MENUS in Vietnamese translation

['menjuːz]

Examples of using Menus in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
you can access TortoiseMerge and the third party tool from the context menus.
công cụ của bên thứ ba từ trình đơn ngữ cảnh.
To do this, navigate to Appearance> Menus, select the newly created category and add it to the main menu,
Để làm điều này, vào Appearance> Menus, chọn danh mục vừa mới tạo
HTML5 CSS3 jQuery Navigation Menus comes either copy
HTML5 CSS3 jQuery Navigation Menus đi hoặc sao chép
control of the appearance, users will have to familiarize themselves with different sections like navigation menus, customizer, visual post editor.
người dùng phải làm quen với một số phần khác nhau như customizer, navigation menus, visual post editor,….
navigation menus, and other information.
navigation menus và những thông tin khác.
The method in which you operate menus can now be changed from the option"Key/Mouse Controls".
Phương pháp thao tác trên Menu có thể thay đổi trong mục Option" Key/ Mouse Controls".
Your logos, brochures, flyers and menus must be something that makes you stand out among your competition!
Logo, tờ rơi, bảng quảng cáo và quảng cáo của bạn phải là thứ khiến bạn nổi bật trong số các đối thủ của bạn!
more accessible than GIMP's array of menus and toolbars, with everything arranged in a logical
dễ tiếp cận hơn các trình đơn và thanh công cụ của GIMP,
There's a confusing mix of horizontal and vertical menus and controls, which can occasionally cause some frustration.
Có một sự pha trộn khó hiểu giữa các menu và điều khiển ngang và dọc, đôi khi có thể gây ra một số sự thất vọng.
The standard BOM is linked with multiple menus and becomes the basis of inventory management.
Định mức tiêu chuẩn được liên kết với những menu khác nhau và trở thành một nền tảng trong việc quản lý hàng tồn kho.
Yes, for Access 2016 and Publisher 2016, this change affects only the menus, buttons and other user interface elements in each program.
Đúng, đối với Access 2016 và Publisher 2016, thay đổi này chỉ ảnh hưởng đến menu, nút và các thành phần khác trên giao diện người dùng ở từng chương trình.
When this term is used on restaurant menus and the like, it usually refers to chickens raised on a local farm.
Khi thuật ngữ này được dùng trên các thực đơncác nhà hàng và như thế, thì thường là ám chỉ“ gà nuôi trang trại” địa phương.
The terminal main functions are in context menus, which are called by right-clicking on the terminal information windows.
Chức năng chính của Terminal nằm trong những menu chuột phải, được gọi qua những cửa sổ thông tin.
By including magnesium-rich menus into your diet, you may be able to help the body appoint vigour by activating the adenosine triphosphate( ATP).
Bằng cách thêm thực phẩm giàu magiê vào chế độ ăn uống của bạn, bạn có thể giúp cơ thể tạo ra năng lượng bằng cách kích hoạt adenosine triphosphate( ATP).
Do not try to be“dangerous” and hide it in hidden menus in the application, which does not help the user at all.
Đừng cố“ tỏ ra nguy hiểm” và giấu nó vào những menu ẩn sâu trong ứng dụng, điều đó không giúp gì cho người dùng cả.
Many hotels and ryokan in Japan serve o-sechi menus for the first three days of the new year.
Nhiều Khách sạn và nhà nghỉ ở Nhật cũng phục vụ món O- sechi vào 3 ngày đầu tiên của năm mới.
Kehinde Kamson's approach to the Quick Service Restaurant business has been to combine local and international menus while constantly creating new recipes.
Cách tiếp cận của Kehinde Kamson với doanh nghiệp Quick Service Restaurant là kết hợp các thực đơn địa phương và quốc tế trong khi liên tục tạo ra các công thức nấu ăn mới.
Several of the fast-food brands introduced menus items like salads and fruit smoothies designed to be“good enough” for the the healthy-eating segment.
Một vài thương hiệu đồ ăn nhanh giới thiệu các món trong thực đơn như salat và sinh tố trái cây được chế biến“ đủ ngon” cho phân khúc đồ ăn tốt cho sức khoẻ.
This is a convenient way to hide all but the menus that you want to be available in your interface.
Là một cách thuận tiện để ẩn tất cả những menu mà ta muốn có sẵn trong giao diện.
Thanks to a simple design and intuitive menus, your employees can easily access MOTOTRBO's powerful features.
Nhờ thiết kế đơn giản với các menu trực quan, nhân viên của bạn có thể dễ dàng truy cập các tính năng mạnh mẽ của MOTOTRBO.
Results: 2562, Time: 0.0837

Top dictionary queries

English - Vietnamese