MIG in Vietnamese translation

mig
aircraft

Examples of using Mig in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Russians claimed the destruction of ten B-29s- the highest percentage of US bombers ever lost on a major mission- while losing one MiG.
Người Nga tuyên bố hạ 10 chiếc B- 29- chiếm tỉ lệ cao nhất máy bay ném bom Mỹ tổn thất trong một chiến dịch- trong khi họ chỉ mất đúng một chiếc MiG.
simulating MiG 21s.
mô phỏng những chiếc MiG- 21.
short distance between them, Cunningham could see the number 3020 on the MiG.
Cunningham chỉ kịp nhìn thấy số hiệu 3020 trên chiếc MiG.
Iraqi MiG-21PFs also operated on this front, and on that same day destroyed two A-4Es while losing one MiG.
MiG- 21PF cũng hoạt động trên mặt trận này, và cùng ngày hôm đó bắn rơi 2 chiếc A- 4E trong khi bị mất một chiếc MiG.
Mikhail Gurevich as"Mikoyan and Gurevich", with the bureau prefix"MiG.".
Mikhail Gurevich với tên là" Mikoyan- Gurevich.".
Russian MiG Aircraft Corporation, during the AeroIndia Show in Bengaluru earlier this month, claimed that the company does not have any competition in this sphere,
Tập đoàn chế tạo máy bay MiG, tại Triển lãm AeroIndia Show ở Bengaluru hồi đầu tháng này,
As a stealth fighter, the J-20 is not as optimized for combat as the MiG 1.44, but both planes"have similarly styled delta wing canard configurations and a V-Shaped tail section with
Là một máy bay chiến đấu tàng hình, J- 20 không được tối ưu hóa cho chiến đấu như MiG 1.44, nhưng cả hai máy bay“ đều được thiết kế giống nhau theo hình tam giác
The ministry was originally due to sign the purchase agreement with MiG in June, but last month the aircraft corporation's general director Sergei Korotkov told RIA Novosti that the contract had still not been signed.
Ban đầu Bộ quốc phòng nước này dự kiến ký hợp đồng mua bán với MiG trong tháng này, nhưng tháng trước, Tổng giám đốc Sergei Korotkov của MiG nói với RIA Novosti rằng các hợp đồng vẫn chưa được ký kết.
He had one younger brother, Artem Mikoyan, who would go on to become the co-founder of the MiG aviation design bureau which became one of the primary design bureaus of fast jets in Soviet military aviation.[1].
Ông có một em trai, Artem Mikoyan, người sẽ tiếp tục trở thành người đồng sáng lập văn phòng thiết kế hàng không MiG, trở thành một trong những phòng thiết kế chính của máy bay phản lực nhanh trong ngành hàng không quân sự Liên Xô.[ 1].
With the availability of the R-15-300 engine in acceptable form for fighter installation, the MiG OKB built two further prototypes of the Ye-152 with a single turbojet of this type supplanting the paired R-11F-300s of the Ye-152A.
Với những khả năng của động cơ R- 15- 300 được chấp nhận lắp đặt trên máy bay chiến đấu, OKB MiG đã xây dựng 2 mẫu tiên tiến hơn của Ye- 152 vơi 1 động cơ phản lực thay thế 2 động cơ R- 11F- 300 trên Ye- 152A.
B-29 on the tarmac at Okinawa air base, waiting for the takeoff order that would send his bomber deep into MiG Alley.
chờ lệnh cất cánh trong sứ mạng đưa chiếc máy bay ném bom này vào sâu trong MiG Alley.
Russian Aircraft Company's MiG is best known for its fighter planes which have been used by the USSR, China, North Korea and North Vietnam since the beginning of WWII.
Những chiếc máy bay MIG của Nga được biết đến là loại máy bay chiến đấu hiện đại nhất được sử dụng trong quân đội các nước Liên Xô, Trung Quốc, Bắc Triều Tiên, Việt Nam kể từ khi bắt đầu Thế Chiến II.
Dancy is a leader plasma consumables manufacturer in china, we offer highest quality consumables replacement for Mig Welding Machine,
Dancy là một nhà sản xuất hàng tiêu dùng plasma hàng đầu tại Trung Quốc, chúng tôi cung cấp thay thế hàng tiêu dùng chất lượng cao nhất cho máy hàn MIG, máy hàn TIG
Other than those instances and some long-range snooping by MiG 15's, little action came Toledo's way during her third and final Korean War deployment.
Những sự kiện trên cùng với sự rình mò từ xa của những chiếc MiG 15, ít có sự kiện nào xảy ra đối với Toledo trong lượt hoạt động thứ ba, cũng là cuối cùng trong cuộc Chiến tranh Triều Tiên.
A government investigation of the accident(which Alexey Leonov was part of) concluded that the MiG tried to avoid a“foreign object”- such as geese, or a hot air balloon.
Một cuộc điều tra của chính phủ về vụ tai nạn( mà chính ông Leonov có tham gia điều tra) kết luận rằng chiếc MiG đã tìm cách tránh một" vật lạ"- ví dụ như ngỗng, hoặc khinh khí cầu.
Kommersant also reported that MiG may soon receive an order for MiG-29SMT fighter jets from the Defense Ministry, citing the source as saying that both sides were“ready to consider the purchase of such planes for delivery by 2016.”.
Kommersant cũng báo cáo rằng hãng MiG có thể sớm nhận được một đơn đặt hàng mua máy bay chiến đấu MiG- 29SMT từ Bộ Quốc phòng Nga, nguồn tin nói rằng cả hai bên đã" sẵn sàng để xem xét hợp đồng này và các máy bay sẽ được giao vào năm 2016.".
Mig Wire Welding Wire Er70s 6 Specifications 1 2MM AWS ER 70S 6 is used for welding 500 MPa low alloy steel single
Mig Wire Welding Wire Er70s 6 Thông số kỹ thuật 1.2 MM AWS ER 70S- 6 được sử dụng để hàn 500 MPa thép hợp kim thấp đơn
Welding Colum and Boom, Mig Welding Machinery suppliers/factory, wholesale high-quality products
Máy hàn Mig nhà cung cấp/ nhà máy,
Current engagement of India with the region is limited to isolated pockets such as the Irkut Corporation in Irkutsk where the Mig and Sukhoi aircraft are built and over USD 6 billion worth of investments by ONGC Visesh Limited in the Sakhalin 1 project.
Sự tham gia hiện tại của Ấn Độ với khu vực này chỉ giới hạn ở các khu biệt lập như: khu phức hợp Irkutsk nơi sản xuất máy bay Mig và Sukhoi và cũng là nơi ONGC Visesh Limited đầu tư trong dự án Sakhalin 1 với số tiền lên đến hơn 6 tỷ USD.
overwhelming the opponent with sheer numbers, often preceded by a MiG airstrike to knock out power plants
tạo một cuộc không kích MiG để phá hủy các nhà máy phát điện
Results: 256, Time: 0.054

Top dictionary queries

English - Vietnamese