MIG in English translation

aircraft
máy bay
chiếc

Examples of using Mig in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mặc dù MiG được cho
Although the MiGs claimed the downing of a Crusader,
Dữ liệu từ hộp đen máy bay sau đó cho thấy, các phi công cho rằng chiến đấu cơ Phantom là MiG của Ai Cập.
Data from the plane's black box later showed that the pilots believed the Phantoms were actually Egyptian MIGs.
192 máy bay Mỹ đã bị chặn bởi các máy bay MiG.
four months of 1966, 192 American aircraft were intercepted by MiGs.
Nhưng người Mỹ lại chịu tổn thất đến 46 chiếc F- 4 trong đó có 13 chiếc bị bắn hạ bởi MiG.
And yet the Americans lost 46 F-4 fighters, of which 13 were downed by MiGs.
Giống như Mig của địch.
just like the enemy migs.
Hệ thống hàn mig 6 trục hệ thống hàn 6 trục tig Robot hàn 6 trục.
MIG 6 axis welding robot system TIG 6 axis welding robot system 6 Axis Welding Robot.
Hệ thống robot hàn mig 6 trục hệ thống robot hàn 6 trục Robot hàn 6 trục.
MIG 6 axis welding robot system TIG 6 axis welding robot system 6 Axis Welding Robot.
Tuy nhiên, điều đó không có nghĩa là Mig- 21“ Fishbed” chỉ đóng vai trò như một máy bay tấn công hoặc phòng thủ.
However, this does not mean that the Mig-21“Fishbed” would only serve as an air attack/defence role.
Nhưng cả hai phi công này đều lái máy bay MiG- 21 chứ không phải MiG- 17, và không chiếc nào tham gia vào cuộc không chiến hôm 10/ 5/ 1972.
But both pilots flew MiG-21s, not MiG-17s, and neither were present for the air battle on May 10, 1972.
Đúng lúc đó cặp MiG thứ hai đã tấn công bằng tên lửa và bắn rơi 2 chiếc F- 4”.
At this time, the second pair of MiGs made a missile attack and was hit by two F-4.
Các chiến đấu cơ MiG- 29, Su- 27 và MiG- 31có từ cuối Chiến tranh Lạnh chiếm ưu thế hơn cả.
MiG-29, Su-27 and MiG-31 fighters that predate the end of the Cold War predominate.
Nếu F- 105 bay từ phía sau chiếc MiG- 21 và phi công MiG không biết điều đó, nó có thể tiêu diệt được chiếc MiG ở tốc độ cao.
If the F-105 was behind the MiG-21 and the MiG flier didn't know it, the Thunderchief crew could attempt a high-speed ambush.
Ba mươi năm sau MiG 1.44 vẫn là sự bí ẩn sau khi thực hiện chuyến bay đầu tiên và duy nhất của nó vào tháng Hai năm 2000.
Thirty years later and the status of the MiG 1.44 remains something of a mystery after it performed its first and only flight in February, 2000.
Sự khác biệt lớn giữa MiG và SR- 71 là SR- 71 không chỉ bay nhanh
The one big difference between the MiG and the SR-71, is that the SR-71 is not only fast,
Các máy bay MiG bắt đầu cắt qua đường bay của chúng tôi và cũng leo lên”.
The MiGs began to cut off our flight in the turn and climb also.”.
Tại Congo, MiG 21 cũng như phiên bản F- 7 của Trung Quốc đã cất cánh không biết bao nhiêu lượt trong các cuộc chiến tranh Congo Thứ Nhất và Thứ Hai.
In the Congo, the MiG 21s as well as its Chinese copy F-7 flew ground sorties in the First and Second Congo Wars.
Những phiên bản mới của MiG- 29 có tên gọi là MiG- 29SMT và MiG- 29M1/ M2 hiện đang được phát triển.
New fighter versions called MiG-29M/M2 and MiG-29SMT have been developed.
Chính phủ Ba Lan đã thay đổi quyết định mua F- 16A/ B Fighting Falcons do Mỹ sản xuất để thay thế các máy bay tiêmkích dòng Su và MiG của Nga.
The Polish government has reversed course on buying used American-made F-16A/B Fighting Falcons to replace its aging Russian Sukhois and MiGs fighter jets.
Có vẻ như, vào thời điểm diễn ra cuộc xung đột này, các khả năng hoạt động của MiG 21 bắt đầu suy giảm so với các chiến đấu cơ tiên tiến hơn.
You could argue that by the time of this conflict the performance abilities of the MiG 21 started to show a decline against more advanced aircraft.
Sukhoi Su- 47 và Dự án MiG 1.44.
the Sukhoi Su-47 and the Mikoyan Project 1.44.
Results: 345, Time: 0.0242

Top dictionary queries

Vietnamese - English