MIGS in Vietnamese translation

mig
aircraft
chiếc mig
mig
migs
các máy bay mig

Examples of using Migs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Our F15s to protect you. We're tracking six MiGs closing on your position. I'm sending in.
Chúng tôi theo dõi 6 chiếc Mig đang tới gần ngài.
There were two other Iraqi MiGs nearby, but they dropped their bombs
Có hai chiếc MiG của Iraq gần đó, nhưng chúng đã thả hết bom
Data from the plane's black box later showed that the pilots believed the Phantoms were actually Egyptian MIGs.
Dữ liệu từ hộp đen máy bay sau đó cho thấy, các phi công cho rằng chiến đấu cơ Phantom là MiG của Ai Cập.
four months of 1966, 192 American aircraft were intercepted by MiGs.
192 máy bay Mỹ đã bị chặn bởi các máy bay MiG.
The first Sabre-Mig 15 encounter happened in December 1950 when four Sabres intercepted four MiGs at more than 25000 feet above sea level.
Trận tỷ thí đầu tiên giữa Sabre và MiG- 15 xảy ra vào tháng 12/ 1950 khi 4 chiếc Sabre chặn đánh 4 chiếc MiG ở độ cao hơn 25.000 ft trên mực nước biển.
And yet the Americans lost 46 F-4 fighters, of which 13 were downed by MiGs.
Nhưng người Mỹ lại chịu tổn thất đến 46 chiếc F- 4 trong đó có 13 chiếc bị bắn hạ bởi MiG.
just like the enemy migs.
Giống như Mig của địch.
We had already shot-down many of Amin's MIGs using surface-to-air missiles.
Chúng tôi đã bắn hạ nhiều máy bay MIG của Amin bằng tên lửa đất đối không.
The first six MiG-29s will be upgraded in Russia while the remaining 63 MiGs will be upgraded at the HAL facility in India.
Chiếc MiG- 29 đầu tiên sẽ được nâng cấp tại Nga trong khi 63 chiếc còn lại sẽ được nâng cấp tại nhà máy của Hindustan Aeronautics ở Ấn Độ.
The MiGs approached undetected,
Những chiếc MiG đã tiếp cận
The wreckage of all three MiGs was found on Kharg Island the next day.
Xác của cả 3 chiếc máy bay MiG được tìm thấy trên đảo Kharg vào ngày hôm sau.
They were attacked by three North Vietnamese MiGs in the battle of Đồng Hới.
Họ bị tấn công bởi ba máy bay MiG Bắc Việt trong một cuộc tấn công được gọi là trận chiến của Đồng Hới.
The first six MiG-29s will be upgraded in Russia while the remaining 63 MiGs will be upgraded at the Hindustan Aeronautics facility in India.
Chiếc MiG- 29 đầu tiên sẽ được nâng cấp tại Nga trong khi 63 chiếc còn lại sẽ được nâng cấp tại nhà máy của Hindustan Aeronautics ở Ấn Độ.
The MiGs chasing him were unable to follow the violent maneuver and one crashed into the ground.
Những chiếc MiG theo đuổi anh ta đã không thể bắt kịp kiểu cơ động mạnh bạo này và một chiếc đã bị rơi xuống đất.
The Sidewinder took away that advantage and proved to be devastatingly effective against the MiGs.
Tên lửa Sidewinder đã lấy lại ưu thế này và chứng minh rằng nó gây một hiệu quả hủy diệt chống lại những chiếc MiG.
At the time, the Crusader was the best dogfighter the United States had against the nimble North Vietnamese MiGs.
Vào lúc đó, Crusader là máy bay không chiến tốt nhất mà Hoa Kỳ có để chống lại những chiếc MiG nhanh nhẹn của Bắc Việt Nam.
MiG-29 jet fighters from Russia and, on Wednesday, signed an agreement to upgrade the MiGs it already has.
họ đã ký một thỏa thuận nâng cấp những chiếc MiG hiện đang sở hữu.
From 2007, MiGs are supported by Block 52+ F-16s from 3rd TS(replacing MiG-21) and 6th TS(replacing Su-22), from 2008 F-16s will also be
Từ năm 2007, MiG- 29 được hỗ trợ bởi những chiếc F- 16 Block 52+ từ phi đội chiến thuật số 3( thay thế MiG- 21)
pre-1979 US fighter jets, as well as other aging Soviet MiGs and other planes.
năm 1979 của Mỹ, cũng như các máy bay MiG cũ từ thời Liên Xô.
which increased to 180 MiGs and 72 pilots by 1968.
đến 1968 họ đã có tới 180 chiếc MiG và 72 phi công.
Results: 81, Time: 0.0429

Top dictionary queries

English - Vietnamese