MILLION PIXELS in Vietnamese translation

triệu pixel
million pixels
triệu điểm ảnh
million pixels
triệu pixels
million pixels
hàng triệu điểm
millions of points
millions of point-of-sale
million pixels

Examples of using Million pixels in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
new Oslon Boost HX, each headlight achieves a resolution of more than one million pixels, offering car drivers not only classic illumination but also optional support from information projected onto the road.
mỗi đèn pha đạt được độ phân giải hơn một triệu pixel, cung cấp trình điều khiển xe không chỉ chiếu sáng cổ điển mà còn hỗ trợ tùy chọn từ thông tin được chiếu lên đường.
the iMac with Retina 5K display features 14.7 million pixels, which allows for crisp, clear text and support for 4K photos and videos.
iMac với màn hình Retina 5K có 14.7 triệu điểm ảnh, cho phép hiển thị rõ nét, rõ nét văn bản và hỗ trợ cho hình ảnh và video 4K.
Although the 25-inch monitor is bigger, it has a lower resolution(only two million pixels displayed on a 25-inch monitor), which means that
Mặc dù màn hình 25 inch lớn hơn nhưng nó có độ phân giải thấp hơn( chỉ có hai triệu pixel hiển thị trên màn hình 25 inch),
The EOS 5D Mark III was previously Canon's highest resolution DSLR, with 22 million pixels- but the 5DS more than doubles this at a stroke.
Canon EOS 5D Mark III từng là chiếc DSLR độ phân giải cao nhất của Canon với 22 triệu điểm ảnh, nhưng 5DS mới ra mắt có số điểm ảnh nhiều gấp đôi con số đó.
Using PhotoZoom, images can be magnified to 1 million pixels at 1 million pixels, and the least quality was seen in the image editing software.
Sử dụng PhotoZoom, hình ảnh có thể được phóng to lên 1 triệu pixel ở mức 1 triệu pixel và chất lượng kém nhất được nhìn thấy trong phần mềm chỉnh sửa hình ảnh.
of HD TVs and Full HD TVs with more than 8.3 million pixels covering the entire screen, making images seamless
tivi Full HD khi sở hữu hơn 8.3 triệu điểm ảnh phủ kín cả màn hình,
Its resolution is divided into 1 million pixels(720 p), 1.3 million pixels(960 p), and 1.3 million pixels(1080 p), and other three kinds
Độ phân giải của nó được chia thành 1 triệu pixel( 720 p), 1.3 triệu pixel( 960 p) và 1.3 triệu pixel( 1080 p)
Tew decided to sell a million pixels on a website for $1 each;
Tew quyết định bán 1 triệu điểm ảnh,$ 1 cho 1 điểm ảnh;
today it announced that it's boosting that to a 10.2-inch Retina display with nearly 3.5 million pixels.
màn hình này Retina sẽ tăng kích thước lên 10,2 inch với gần 3,5 triệu pixel.
The first 4K Ultra HD display in a 2-in-1 boasts over 8 million pixels- four times Full HD resolution- allowing you to see everything you do in incredibly fine detail.
Màn hình 4K Ultra HD đầu tiên trong một chiếc 2 trong 1 tự hào với hơn 8 triệu điểm ảnh- bốn lần độ phân giải Full HD- cho phép bạn xem mọi thứ bạn làm với chi tiết cực kỳ chi tiết.
The first 4K Ultra HD display in a 2-in-1 boasts over 8 million pixels- four times Full HD resolution- allowing you to see everything you do in incredibly fine detail.
Màn hình 4K Ultra HD đầu tiên tự hào với hơn 8 triệu điểm ảnh- bốn lần độ phân giải Full HD- cho phép bạn xem mọi thứ bạn làm cực kỳ chi tiết.
To ensure better image quality than the average bridge camera, the FZ1000 has a 1-inch sensor(significantly larger than the 1/2.3-inch devices in most models), with 20.1 million pixels.
Để đảm bảo chất lượng hình ảnh tốt hơn so với máy ảnh cầu trung bình, FZ1000 có một cảm biến 1- inch( lớn hơn so với các thiết bị 1/ 2.3- inch trong các mô hình đáng kể), với 20,1 triệu điểm ảnh.
with over 5 million pixels-- 3 million more than a high-definition television.
giới trên thị trường, với hơn 5 triệu điểm ảnh so với 3 triệu điểm ảnh của truyền hình độ nét cao.
of the new iPad, which packs more than 3 million pixels inside a 9.7-inch display.
1536 của iPad mới, với hơn 3 triệu điểm ảnh bên trong màn hình 9.7 inch.
At a ratio of 16:9, 4K contains almost four times the number of pixels on a screen compared with 1080P technology- more than eight million pixels for 4K and just two million pixels for 1080P.
Tại một tỉ lệ 16: 9, 4K có gần bốn lần số điểm ảnh trên màn hình so với công nghệ 1080P- hơn tám triệu điểm ảnh cho 4K và chỉ 2 triệu điểm ảnh cho 1080P.
the resolution of both is the same with 1.04 million pixels.
độ phân giải của cả hai là như nhau với 1,04 triệu điểm ảnh.
a screen displays more than a million pixels, and it is left for the computer to decide what to do with each pixel to form an image.
một màn hình hiển thị trên một triệu pixel, và máy tính phải quyết định xem nên làm gì với từng chấm để tạo ra một hình ảnh.
one screen displays more than one million pixels and the computer has to decide what to do with each image.
một màn hình hiển thị trên một triệu pixel, và máy tính phải quyết định xem nên làm gì với từng chấm để tạo ra một hình ảnh.
Avigilon also introduced a 7K camera(featuring 30 million pixels), combined with High Definition Stream Management(HDSM); and also added a 6K(24 megapixel) camera.
Avigilon cũng giới thiệu một máy ảnh 7K với 30 triệu điểm ảnh, kết hợp với độ nét cao High Definition Stream Management( HDSM); bên cạnh đó, hãng sử dụng độ phân giải 24 megapixel cho camera 6K.
photo 1,12 million pixels(4032 x3024) automatically saved.
hình ảnh 1,12 triệu điểm ảnh( 4032 x 3024) được lưu tự động.
Results: 128, Time: 0.0334

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese