MILLION in Vietnamese translation

['miliən]
['miliən]
triệu
million
triệu đô la
million
million dollar
mln
multi-million dollar
million
the million+

Examples of using Million in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One in a million, My lucky strike.
Một trong hàng triệu người, Lucky Strike của tôi ơi.
You will get a million kisses from me.
Em sẽ có ngàn nụ hôn từ tôi.
I don't want to lose a million jobs.
Tôi không muốn mất đi hàng triệu triệu việc làm”.
My heart broke into a million pieces and I cried.
Trái tim tôi bị vỡ thành hàng trăm mảnh, tôi hét lên.
There are a million things you can buy.
Tại đây có hàng tỉ thứ mà bạn có thể mua được.
It will kill a million people if it explodes.
Đủ để giết hàng trăm người nếu nổ.
More than 103 million fake products were detained at the EU external border.
Hơn 103 triệu hàng giả đã nằm tại biêngiới mở rộng của EU.
In front of forty million people?”.
Trước mặt hàng trăm người?”.
A million Vietnamese were dispersed around the globe.
Hàng triệu người Việt đã định cư ở khắp nơi trên thế giới.
Million to accomplish its purposes.
Hàng triệu người để đạt mục đích.
I'm sending a million hugs and kisses to you on your birthday.
Gửi ngàn nụ hôn và cái ôm đến sinh nhật con.
If I crossed a million oceans just to be with you.
Nếu anh vượt qua ngàn đại dương để được gần bên em.
Imagine if you had a million people living in that heart space!
Hãy tưởng tượng nếu hàng triệu triệu người đều có một trái tim như vậy!
With more than 4.9 million followers on….
Với hơn 49.000 lượt followers trên….
How to save 16 million lives.
Cứu mạng sống của 16 triệu người.
About 25 million brands have set up their business profiles on Instagram.
Khoảng 25 tỷ thương hiệu đã thiết lập hồ sơ kinh doanh của họ trên Instagram.
Every day, more than 175 million users log into Facebook.
Mỗi ngày có hơn 175 tiệu người đăng nhập vào Facebook.
MS affects more than 1 million worldwide.
MS ảnh hưởng tới 1 triệu người trên toàn thế giới.
If I crossed a million oceans just to be with you.
Nếu như tôi băng ngang ngàn đại dương chỉ để được bên em.
Ten million Chinese have no access to electricity.
Hàng triệu người Trung Quốc không có điện sử dụng./.
Results: 229608, Time: 0.0748

Top dictionary queries

English - Vietnamese