MISSING AFTER in Vietnamese translation

['misiŋ 'ɑːftər]
['misiŋ 'ɑːftər]
mất tích sau khi
missing after
disappeared after
vanish after
unaccounted for after
mất tích sau
missing after
disappeared after
thiếu sau khi
missing after
bị mất sau khi
lost after
is lost after
missing after

Examples of using Missing after in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For information about how to download the desktop version of OneNote 2016 see OneNote is missing after installing Office 2019
Để biết thông tin về cách tải xuống phiên bản trên máy tính của OneNote 2016, xem mục OneNote bị thiếu sau khi cài đặt Office 2019
An engineer is also believed to be missing after checking basement power lines in a flooded building.
Kỹ sư cũng được cho là đã mất tích khi đang kiểm tra đường dây điện tầng hầm trong một tòa nhà bị ngập.
On April 3, 2006, he was reported missing after he missed a flight to Miami planned by his friend.
Vào ngày 3 tháng 4 năm 2006, anh được cho là đã mất tích sau khi bỏ lỡ chuyến bay đến Miami theo kế hoạch của bạn bè mình.
At least seventeen people are dead and another 15 remain missing after a speedboat sinks in Banjarmasin, the capital of the Indonesian province of South Kalimantan.
Ít nhất 17 người đã thiệt mạng và 15 người khác hiện vẫn đang mất tích sau một vụ đắm thuyền ở Tanjung Dewa tại thị trấn Banjarmasin thuộc đảo Kalimantan, Indonesia.
Chinese human rights lawyer Chen Qiushi missing after return from Hong Kong protests trip.
Ông Chen Qiushi, luật sư Trung Quốc, bị mất tích sau khi trở về từ Hồng Kông.
It follows a young girl on a quest to find her father who went missing after discovering a new planet.
Để tìm cha cô, người đã mất tích sau khi khám phá ra một hành tinh mới.
Boy reported missing after he fails to come home from school.
Cậu bé được thông báo là mất tích sau khi không trở về nhà sau giờ học ở trường.
He went missing after walking alone to a school bus stop in the SoHo neighborhood of New York City on May 25, 1979.
Cậu bé 6 tuổi đã biến mất khi đang đi bộ tới bến xe buýt ở khu phố SoHo của thành phố New York vào năm 1979.
The total number of missing after 28 January was 178(six officers, 14 non-commissioned officers
Tổng số binh sĩ bị mất tích sau ngày 28 tháng 1 là 178 người( 6 sĩ quan,
On July 19, the student was reported missing after friends and family were unable to reach her.
Vào ngày 7 tháng 7, họ mất tích khi người thân và bạn bè không thể liên lạc được với họ..
Symonds was reported missing after failing to collect her five-year-old daughter from school.
Trong khi đó, Symonds đã được thông báo rằng đã mất tích sau khi đưa con gái năm tuổi của cô tới trường.
Later that year, Faizi, an Afghan immigrant, was reported missing after he visited a bathhouse
Cuối năm đó, Faizi, một người nhập cư từ Afghanistan lại biến mất sau khi ghé qua hộp đêm
Weddum said Murillo-Moncada's parents reported their son missing after he became upset and ran out of their home.
Ông Weddum cho biết:“ Bố mẹ Murillo- Moncada đã báo con trai họ bị mất tích sau khi anh ta nổi xung và chạy khỏi nhà.
The TalkBack setting for Sony's Android TV is disabled or missing after performing a software update.
Thiết lập TalkBack của TV Android bị vô hiệu hóa hoặc mất sau khi thực hiện cập nhật phần mềm.
You take on the role of Penny, his daughter, who discovers he's missing after finding a letter addressed to her at his office.
Penny, con gái của ông, đã khám phá ra việc cha mình bị mất tích khi đọc một lá thư gửi tới cô tại văn phòng của ông.
Divers and rescue teams in northeastern India have resumed their search for more than 100 people still missing after an overcrowded ferry capsized on one of the country's largest rivers.
Các nhóm thợ lặn và cứu hộ tại miền đông bắc Ấn Độ tiếp tục tìm kiếm hơn 100 người vẫn còn mất tích sau khi một chuyến phà chở quá tải bị lật trên một trong những dòng sông lớn nhất của nước này.
Rescuers are combing through mud-covered hillsides and near riverbanks to look for dozens still missing after heavy rains caused flooding and mudslides in southwestern Japan,
Nhân viên cứu hộ phải đào xới các khu vực ven đồi và gần bờ sông nay đã phủ đầy bùn để tìm kiếm những người mất tích sau nhiều ngày mưa lớn gây ra lũ lụt
Two people have been confirmed dead and five others are missing after a tour group was swept away by a flash flood during heavy rains in a Kenyan national park.
Hai người đã được xác nhận đã chết và năm người khác đang mất tích sau khi một nhóm du lịch bị lũ quét cuốn trôi trong trận mưa lớn ở công viên quốc gia Kenya.
An image of search efforts for three U.S. Marines missing after their MV-22 Osprey tilt-rotor aircraft crashed into the sea off Australia's northeast coast.
Hình ảnh về nỗ lực tìm kiếm ba lính thủy đánh bộ Hoa Kỳ bị mất sau khi chiếc máy bay cánh nghiêng Osprey MV- 22 của họ đâm xuống biển ngoài khơi bờ biển phía đông Nước Úc.
more than 90 remain missing after torrential rains pounded Indonesia's Papua region, triggering landslides and flash floods.
hơn 90 người vẫn mất tích sau khi những cơn mưa xối xả trút xuống khu vực Papua của Indonesia, gây ra lở đất và lũ quét.
Results: 194, Time: 0.0359

Missing after in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese