MOAN in Vietnamese translation

[məʊn]
[məʊn]
rên rỉ
moan
whine
groan
whimpering
wailed
whiny
purr
coron
moan
moore
than vãn
moan
whine
lament
bemoaned
wailing
complaining
lamentation
tiếng rên
moaning
the groan
whining
moans

Examples of using Moan in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Don't you? I will moan today.
Phải chứ? Hôm nay em sẽ rên.
I will stay up and moan.
Tôi sẽ thức và rên.
Perv makes the babysitter moan loudly.
Perv làm cho người giữ trẻ rên lớn tiếng.
Guys are not always very confident about the way they moan.
Guys không phải luôn luôn rất tự tin về cách họ rên.
When tense, tigers will moan, a sound similar to a roar
Khi căng thẳng, hổ sẽ rên rỉ, một âm thanh tương tự
Black Snake Moan was initally released in the United States on Saturday, December 09, 2006.
Black Snake Moan được phát hành chính thức tại Mỹ vào ngày 2/ 3/ 2007.
We all moan about it but we don't do anything about it.
Chúng ta đều rên rỉ về nó nhưng chúng ta không làm bất cứ điều gì về nó.
It doesn't make life easier for us but I can't moan and say'Come on, open up a little bit'.
Điều đó không làm cho cuộc sống của chúng tôi dễ dàng hơn và tôi cũng không than vãn mà nói rằng,‘ Nào, đến đây và mở lòng ra chút đi'.
A collection of scenes where horny babes moan and gasp softly as they have their pussies penetrated deep.
Một bộ sưu tập những cảnh nơi sừng babes moan và gasp nhẹ nhàng vì chúng có họ pussies thâm nhập sâu.
Rising in ecstasy above the sudden silence. All anyone could hear was a woman's moan.
Mọi người có thể nghe thấy tiếng người phụ nữ rên rỉ ngây ngất, cuồng dâng trên tất cả là sự đột nhiên ngừng tiếng.
complain and moan about things in their life when stuff doesn't go the way they want it to go.
phàn nàn và than vãn về những điều trong cuộc sống của họ mà không được như họ mong muốn.
complain, and moan.
phàn nàn và rên rỉ.
Hot stud Rocco Siffredi deep pounds tight babe Andy San Dimas making her moan of pleasure BeFuck 04:25.
Nóng stud rocco siffredi sâu pounds chặt chẽ bé andy san dimas làm cô ấy moan của niềm vui BeFuck 04: 25.
Height of 1m6 as real people with vibration and moan sexy when used.
Chiều cao 1m6 như người thật kèm độ rung và tiếng rên gợi cảm khi sử dụng.
Don't bitch and moan about your particular circumstances,” is the first advice dished out by UK-based business mentor David Carter.
Đừng chửi rủa và than vãn về tình cảnh riêng của bạn," đó là lời khuyên đầu tiên mà cố vấn doanh nhân tên David Carter ở Anh đưa ra.
Richards made her come in the year 2006 having a supporting part of Christina Ricci in American drama film‘Black Snake Moan'.
Năm 2006, Richards xuất hiện trong một vai phụ là mẹ của Christina Ricci trong phim“ Black Snake Moan”.
we lift our arms and moan.
chúng tôi giơ tay lên và rên rỉ.
When having sex, they often end up making several attempts to perfect their moan.
Khi quan hệ tình dục, họ thường kết thúc lên làm cho nhiều nỗ lực để hoàn thiện tiếng rên của họ.
Lima isn't usually winning beauty pageants- even Peruvians will moan about the notoriously grey city, which spends half the year beneath overcast skies.
Lima thường không giành chiến thắng trong các cuộc thi, thậm chí người Peru sẽ than vãn về thành phố có đến nửa năm dưới bầu trời u ám.
If he likes what you are doing to him, he will probably moan a bit.
Nếu thích những gì bạn đang làm, chàng có thể sẽ rên rỉ một chút.
Results: 103, Time: 0.091

Top dictionary queries

English - Vietnamese