MONGOLIAN in Vietnamese translation

[mɒŋ'gəʊliən]
[mɒŋ'gəʊliən]
mông cổ
mongolia
mongolian

Examples of using Mongolian in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Firebird owns nearly half of a Mongolian company, HBOil, which entered a joint venture with the government of Kim Jong Un in 2013.
Firebird sở hữu gần một nửa HBOil, công ty của Mông Cổ liên doanh với Chính phủ Triều Tiên vào năm 2013.
They also host websites on classical and modern Mongolian literature and food,
Họ cũng lưu trữ các trang web về văn học và thực phẩm Mông Cổ cổ điển và hiện đại,
Ulaanbaatar, the Mongolian capital, has also reportedly been suggested as a potential meeting spot.
Thủ đô Ulaanbaatar của Mông Cổ cũng được xem là một địa điểm khả thi cho cuộc gặp này.
Mongolian landing forces were subsequently defeated at the Battle of Akasaka and the Battle of Torikai-Gata.
Các lực lượng đổ bộ của Mông Cổ sau đó đã bị đánh bại tại Trận Akasaka và Trận Torikai- Gata.
One common theory sees the name as a cognate with the Mongolian хар/khar and Turkic qarā for"black.
Một giả thuyết phổ biến coi tên này bắt nguồn từ một từ tiếng Mông Cổ xap/ khar và tiếng qarā Turkick có nghĩa là" đen hay màu sẫm".
In 1274, a Mongolian invasion fleet led by Khotun Khan lands on the Japanese island of Tsushima.
Năm 1274, đội quân xâm lược của Mông Cổ do Khotun Khan chỉ huy đổ bộ lên đảo Tsushima của Nhật Bản.
It is usually served to guests when they arrive at a Mongolian home, known as a yurt or ger.
Món thường được dùng để mời khách khi đến nhà của người Mông Cổ, được gọi là yurt hoặc ger.
The Mongolian Altai Chemical FactoryMarch 8, 2017The Mongolian Altai Chemical Factory need to purchase some distribution equipments for their new plant.
Nhà máy hóa chất Altai Mông CổMarch 8, 2017Nhà máy hóa chất Altai Mông Cổ cần phải mua một số thiết bị phân phối cho nhà máy mới của họ.
An attempted Mongolian invasion in 1291 during the Eiso Dynasty ended in failure.
Một cuộc tấn công của người Mông Cổ đã cố gắng xâm chiếm 1291 trong triều đại Eiso đã kết thúc trong thất bại.
Anduud City FC(Mongolian: Андууд Сити) is a football club from Ulaanbaatar,
Anduud City FC( Tiếng Mông Cổ) là một câu lạc bộ bóng đá từ Ulaanbaatar,
Athletic 220 FC(Mongolian: Атлетик 220) is a football club from the Mongolian capital Ulaanbaatar currently playing in the Mongolian Premier League.
Athletic 220 FC( tiếng Mông Cổ) là một câu lạc bộ bóng đá đến từ thủ đô Ulaanbaatar của Mông Cổ hiện đang chơi ở giải Ngoại hạng Mông Cổ..
Leveraging blockchain technology within the transformation of the cashmere industry can provide numerous benefits for Mongolian herders, buyers, and sellers alike.”.
Tận dụng công nghệ blockchain trong quá trình chuyển đổi ngành công nghiệp cashmere có thể mang lại nhiều lợi ích cho những người chăn gia súc, người mua và người bán của Mông Cổ”.
This has been rendered in Tibetan as Tho-gar yul-gyi bu-mo brgya and in Mongolian as Togar ulus-un yagun ükin.
Nó được diễn tả trong tiếng Tạng như là Tho- gar yul- gyi bu- mo brgya và trong tiếng Mông Cổ như là Togar ulus- un yagun ükin.
Takasago Sumo was once the training ground of the Mongolian champion Yokozuna Asashoryu and the top wrestler Asasekiryu.
Takasago Sumo đã từng là nơi“ dùi mài” của nhà vô địch người Mông Cổ Yokozuna Asashoryu và đô vật hàng đầu Asasekiryu.
The word Ordos itself is a kind of boast: In Mongolian, it means“many palaces.”.
Bản thân từ Ordos cũng là một dạng khoe khoang ngấm ngầm: Trong tiếng Mông Cổ, nó có nghĩa“ rất nhiều cung điện”.
The superstitious woman was detained on the airport of Inner Mongolian capital Hohhot, and placed under administrative detention for 10 days.
Người phụ nữ mê tín đã bị giam giữ tại sân bay của thủ đô Hohhot của Nội Mông, và bị giam giữ hành chính trong 10 ngày.
Because of its view, many travelers say that Lake Khuvsgul and its surrounding area is Mongolian Switzerland and Mongolian Blue pearl.
Với cảnh quan tuyệt diệu, nhiều du khách nói rằng Hồ Khuvsgul và khu vực xung quanh là“ Thụy Sĩ” ở Mông Cổ và là“ ngọc trai xanh” Mông Cổ..
The unusual increase in pollution in July corresponds with a Mongolian holiday.
Sự gia tăng ô nhiễm bất thường trong tháng 7 tương ứng với một kỳ nghỉ của người Mông Cổ.
Because of this characteristic, it has the name Badain Jaran- which is in Mongolian means“the mystery Lake”!
Chính vì đặc điểm này mà nó có tên Badain Jaran- trong tiếng Mông Cổ nghĩa là" những cái hồ bí ẩn"!
Former Defense Secretary Chuck Hagel got a Mongolian horse on a 2014 visit, which he named"Shamrock" after his high school mascot.
Bộ trưởng Quốc phòng Chuck Hagel nhận được một con trong chuyến đi năm 2014 tới Mông Cổ, đặt tên là Shamrock.
Results: 586, Time: 0.0337

Top dictionary queries

English - Vietnamese