MONTHLY in Vietnamese translation

['mʌnθli]
['mʌnθli]
hàng tháng
monthly
every month
month-to-month
hằng tháng
monthly
every month

Examples of using Monthly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
whether they are annual, monthly, weekly or daily and plan everything in time.
hàng tháng, hàng tuần hoặc thậm chí là hàng ngày và lên kế hoạch cho chúng.
Three different monthly watch magazines sprung up within the space of a few months in 1987-88.
Có tới 3 tạp chí đồng hồ khác nhau mỗi tháng mọc lên ở thời điểm năm 1987- 1988.
In 1996, magazines including Electronic Gaming Monthly,[7] issues 53
Năm 1996, các tạp chí bao gồm Electronic Gaming Weekly,[ 21] Next Generation,[ 22]
US crude is also set for its first monthly rise in eight, but with a modest gain of about 1.9%.
Dầu thô Hoa Kỳ cũng hướng tới tháng tăng đầu tiên trong 8 tháng, nhưng với mức tăng khiêm tốn chỉ 1,3%.
the steepest monthly drop since December 2010, the year the company went public.
mức giảm trong tháng lớn nhất kể từ tháng 12 năm 2010, năm mà công ty ra mắt công chúng.
Her first poems were published in The Atlantic Monthly and The Philadelphia Tribune.[2] Her poetry has been widely anthologized.[3].
Những bài thơ đầu tiên của bà đã được xuất bản trong The Atlantic Weekly và The Philadelphia Tribune. Những bài thơ này sau đó đã được phổ biến rộng rãi.[ 3].
Achieved as high as 117% of personal monthly sales plan,
Đạt được mức cao như 117% kế hoạch bán hàng hàng tháng cá nhân,
Monthly subscription to bpm'online service Cloud includes all updates, technical support and 1 GB of storage space.
MĐăng ký bpm' online dịch vụ hàng tháng đám mây bao gồm tất cả các cập nhật, hỗ trợ kỹ thuật và 1 GB không gian lưu trữ.
A portion of your monthly paycheck- including the first one when you start working- should be set aside for savings.
Một phần của mỗi khoản tiền lương- bao gồm cả những khoản thu nhập đầu tiên mà bạn kiếm được- nên được để dành để tiết kiệm.
For example, you could divide your monthly sales revenue by the number of salespeople to gauge how productive their month is.
Ví dụ: bạn có thể chia doanh thu bán hàng hàng tháng của mình cho số nhân viên bán hàng để đánh giá mức độ hiệu quả của tháng của họ.
They will pay you monthly for posting their website links on your page.
Họ sẽ trả tiền cho bạn hàng tháng để đăng liên kết trang web của họ trên trang của bạn.
International visitor numbers rose to a monthly record of 1.7 million in July.
Số lượng khách quốc tế đã tăng lên mức kỷ lục 1,7 triệu lượt trong tháng Bảy.
We decide the amount of money we want to spend monthly and we will never be charged over that amount.
Bạn quyết định số tiền mà mình muốn chi tiêu ở hàng tháng và bạn sẽ không bao giờ bị tính phí nhiều hơn số tiền đó.
You can pay for Gdata's cloud server plans monthly, quarterly, half-yearly, or annually.
Bạn có thể thanh toán cho các gói máy chủ đám mây của Gdata hàng tháng, hàng quý, nửa năm hoặc hàng năm.
The first of them,“Cathedral”(Atlantic Monthly, September 1981), he termed“totally different in conception and execution” from his previous work.
Truyện đầu trong số này, Cathedral( tạp chí Atlantic Monthly, tháng 9/ 1981), ông cho là“ hoàn toàn khác về quan niệm và phương cách thực hiện so với” những tác phẩm trước của ông.
If you monitor your score monthly and then see your credit rating drop, it's an indication something has happened.
Nếu bạn theo dõi số điểm của bạn hàng tháng và sau đó thấy xếp hạng tín dụng của bạn giảm, đó là dấu hiệu cho thấy điều gì đó đã xảy ra.
We published a monthly newspaper, The Gigline, and had our own GI antiwar
Chúng tôi xuất bản một tờ nguyệt báo tên“ The Gigline”
This company also claims that they will submit your site monthly(and charge you monthly as well!).
Công ty này cũng tuyên bố rằng họ sẽ submit trang web của bạn hàng tháng( đồng nghĩa với việc thu tiền hàng tháng)..
In terms of shipments, Kuo estimates that monthly shipments of the iPhone SE 2 will be between 2 million and 4 million.
Ông Kuo ước tính rằng các lô hàng hàng tháng của iPhone SE 2 sẽ nằm trong khoảng từ 2 triệu đến 4 triệu.
If they wish to bill you monthly to run your internet site for you, be aware.
Nếu họ muốn lập hóa đơn cho bạn hàng tháng để chạy trang web của bạn cho bạn, hãy cẩn thận.
Results: 11923, Time: 0.0486

Top dictionary queries

English - Vietnamese