MORE WAR in Vietnamese translation

[mɔːr wɔːr]
[mɔːr wɔːr]
chiến tranh nữa
more war
again war
thêm chiến tranh
more war
chiến tranh nhiều hơn
more war
còn chiến tranh
more war
longer at war
thêm nhiều cuộc chiến tranh

Examples of using More war in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
No more, no more war, no more of this futile slaughter,” as Benedict XV said.
Đừng, đừng thêm chiến tranh nữa, đừng thêm kiểu sát hại không sinh hoa trái này nữa”, như Đức Benedict XV đã nói.
not more war.
không phải thêm chiến tranh.
I am sure if all mothers could meet around the world there would be no more war.
Chắc hẳn nếu tất cả người mẹ trên đời này có thể gặp nhau thì sẽ không còn chiến tranh nữa.
But, you turned religion into a reason for more war and endless conflict.
Nhưng, bạn đã biến tôn giáo thành một lý do cho chiến tranh nhiều hơn và xung đột bất tận.
For more war and endless conflict. But, you turned religion into a reason.
Nhưng, bạn đã biến tôn giáo thành một lý do cho chiến tranh nhiều hơn và xung đột bất tận.
Religion has caused more war, oppression and harm than any other human activity.
Tôn giáo gây ra nhiều chiến tranh, sự đau khổ và đồi bại hơn bất cứ lãnh vực nào khác.
Say there would be more war if there had never been a Jesus.
Nói rằng sẽ có nhiều cuộc chiến tương tàn hơn, nếu như Chúa Giêsu không tồn.
There has been more war, massacres, martyrs,
Đã có nhiều cuộc chiến tranh, các vụ thảm sát,
We have seen more war, massacres, martyrs,
Đã có nhiều cuộc chiến tranh, các vụ thảm sát,
No more, no more war, no more of this futile slaughter,” as Benedict XV said.
Đừng thêm chiến tranh nữa, đừng thêm chiến tranh nữa, đừng có thêm những trận tàn sát vô ích này nữa,” như Đức Benedict XVI nói.
The chants included slogans such as"no more war," but people watching on television would barely have known they happened, instead hearing louder counter-chants of"Hillary"
Những lời la ó gồm cả các khẩu hiệu như“ đừng có chiến tranh nữa”, nhưng người xem truyền hình khó biết được những gì xảy ra,
the entire world there will be no more war on the Korean Peninsula and a new age
sẽ không còn chiến tranh nữa trên bán đảo Triều Tiên
Countries with a history of conflict,” he writes,“have perverse effects from mineral wealth-- more war, more corruption, less democracy and more inequality.”.
Các quốc gia có lịch sử xung đột,” ông viết,“ chịu những phản ứng ngược từ tài nguyên khoáng sản- chiến tranh nhiều hơn, tham nhũng nhiều hơn, dân chủ ít hơn và bất bình đẳng nhiều hơn.”.
piers shall they throng to the future, and always shall there be more war and inequality among them: thus doth my great love make me speak!
và phải luôn luôn đặt giữa loài người thêm nhiều cuộc chiến tranh, nhiều sự bất bình đẳng: đấy chính là điều mà tình yêu vĩ đại của ta buộc ta phải thốt lên!
there would be no more war, no more violence, and people would behave properly.
không còn chiến tranh nữa, không còn bạo lực nữa mà con người đến hướng thiện.
the whole world that there will be no more war on the Korean Peninsula and thus a new
sẽ không còn chiến tranh nữa trên bán đảo Triều Tiên
paths they shall throng to the future, and ever more war and inequality shall divide them: thus does my
phải luôn luôn đặt giữa loài người thêm nhiều cuộc chiến tranh, nhiều sự bất bình đẳng:
Mayo in Buenos Aires in 2000, asking that there be no more chaos, asking that there be no more war.
tôi cầu xin cho sự hỗn loạn không còn nữa, chiến tranh không còn nữa,.
No More War was the lesson after Vietnam for our people,” said Bao Ninh, author of The Sorrow of War,
Không chiến tranh nữa là bài học sau cuộc chiến Việt Nam cho nhân dân chúng tôi”,
asking that there be no more chaos, asking that there be no more war, asking for peace.
không còn chiến tranh nữa, xin được sự bình an.
Results: 73, Time: 0.0416

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese