ANOTHER WAR in Vietnamese translation

[ə'nʌðər wɔːr]
[ə'nʌðər wɔːr]
một cuộc chiến khác
another war
another fight
another battle
một cuộc chiến tranh
another war
một cuộc chiến nữa
another war
cuộc chiến tranh khác
other war
chiến tranh nữa
more war
again war
chiến khác
another war
other militant
other warships
other war-torn
thêm một cuộc chiến
another war
một cuộc chiến tranh khác nữa
một chiến
có thêm một cuộc chiến tranh nữa

Examples of using Another war in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He does not want US to be dragged into another war.
Chúng tôi không muốn bị lôi kéo vào một cuộc chiến tranh khác.
Five decades later, many say another war on poverty is needed.
Năm thập kỷ sau, nhiều người nói rằng một cuộc chiến chống đói nghèo là cần thiết.
We are on the road to another war.
Mình đang chạy tới một chiến khác.
This is just another war.
Đấy chỉ là cuộc chiến khác.
It's just another war.
Đấy chỉ là cuộc chiến khác.
We don't want to be involved in another war.
Chúng tôi cũng không muốn dính dáng vào trận chiến nào khác.
Two months later, both of those villages fell into another war.
Hai tháng sau, cả hai ngôi làng đều chìm vào một cuộc chiến tranh khác.
The US economy just can't afford to pay for another war.
Nền kinh tế Mỹ không đủ khả năng chi trả cho một cuộc chiến mới.
No one in Gaza can afford another war.
Không ai ở dải Gaza chịu đựng được thêm một cuộc chiến tranh nữa'.
there will always be another war.
cũng sẽ có 1 cuộc chiến khác.
We don't want to start another war.
Chúng ta không nên khơi mào một cuộc chiến.
We don't need another war.
Chúng ta không cần cuộc chiến khác.
Last thing we want is another war.
Điều cuối cùng ta muốn là 1 cuộc chiến.
Not out yet. Another war that never ends.
Chưa rút.- Lại chiến không hồi kết.
Let us not have another war.
Đừng để chúng ta có thêm cuộc chiến nào nữa.
Only lovers will survive,""First Avenger: Another War,""Chinese Puzzle".
Chỉ những người yêu nhau mới sống sót"," First Avenger: Another War"," Câu đố Trung Quốc".
But, Mummy, couldn't God make another war, if He liked?".
Nhưng Mẹ, bộ dù có thích, Chúa cũng không tạo ra cuộc chiến khác được à?".
Shouldn't my children and my grandchildren not have to go through another war like this?
Không phải con cháu của tôi không phải trải qua một cuộc chiến tranh như thế này sao?
The idea that another war could wipe that out is just unimaginable.".
Ý tưởng tiến hành một cuộc chiến nữa có thể xóa sạch những điều đó thật không thể hình dung được.”.
There is also fear at the White House that Mr. Obama will be dragged into another war in the Middle East.
Ngoài ra còn có cả nỗi sợ hãi rằng ông Obama sẽ bị lôi kéo vào một cuộc chiến tranh ở Trung Đông.
Results: 291, Time: 0.056

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese