MORPH in Vietnamese translation

biến
turn
variable
make
change
convert
sensor
go
variant
disappear
transformed
biến hình
morph
transfiguration
transfigured
shapeshifting
shape-shifting
metamorphosed
change shape
to shape shift
thay đổi
change
vary
shift
alter
modify
transform
variable
alteration
modification
hình thái
morphology
morphological
morphs
morphogenetic
morphogenesis
morphisms
morphotypes
morphometric
typological
phenotypic
dạng biến đổi
modified form
morph
altered form
form of variability
μορφή

Examples of using Morph in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Similarly, it is still unclear whether the royal penguin is merely a color morph of the macaroni penguin.
Như vậy, người ta vẫn chưa rõ chim cánh cụt hoàng thất chỉ đơn thuần là dạng biến đổi màu sắc của chim cánh cụt Macaroni hay ko.
if you need more space, you can certainly morph this portion into several different sections or subsections.
bạn chắc chắn có thể biến phần này thành nhiều phần hoặc phần phụ khác nhau.
At the local, national and international level, threats to the country's homeland security continue to evolve and morph.
Ở cấp độ địa phương, quốc gia và quốc tế, các mối đe dọa đối với an ninh của quê hương chúng ta tiếp tục phát triển và biến hình.
Similarly, it is still unclear whether the Royal Penguin is merely a colour morph of the Macaroni penguin.
Tương tự, người ta vẫn chưa rõ chim cánh cụt hoàng gia chỉ đơn giản là dạng biến đổi màu sắc của chim cánh cụt Macaroni hay không.
Similarly, others believe that the royal penguin is merely a color morph of the macaroni penguin.
Tương tự, người ta vẫn chưa rõ chim cánh cụt hoàng gia chỉ đơn giản là dạng biến đổi màu sắc của chim cánh cụt Macaroni hay không.
At the local, national and international level, threats to our homeland's security continue to evolve and morph.
Ở cấp độ địa phương, quốc gia và quốc tế, các mối đe dọa đối với an ninh của quê hương chúng ta tiếp tục phát triển và biến hình.
Bodies float in an open-air atrium, while hallways will morph and change direction as you walk through them.
Các cơ thể trôi nổi trong một tâm nhĩ ngoài trời, trong khi hành lang sẽ biến hình và thay đổi hướng khi bạn đi qua chúng.
And you get this strange, Escher-like morph from one animal to another.
Và giờ bạn có được một bức như tranh biến hình động vật của hoạ sĩ Escher.
Morph and warp the textures using the Warp Mode in the Transform Tool.
Biến đổi và làm cong các họa tiết bằng Chế độ Warp trong Công cụ Chuyển đổi..
Friendships morph and deteriorate over time for a variety of reasons; it's an inevitability.
Tình bạn thay đổi và phai nhạt dần theo thời gian vì một số lý do; điều này không thể tránh khỏi.
Morph into four distinct fighter forms, each one with a different weapon and special ability.
Biến đổi thành bốn dạng máy bay chiến đấu riêng biệt, mỗi loại có một vũ khí và khả năng đặc biệt khác nhau.
One story claims that during the night, the dolphins morph into handsome men to seduce the women of the village.
Một câu chuyện kể lại rằng vào ban đêm, cá heo biến thành những người đàn ông đẹp trai để quyến rũ phụ nữ trong làng.
Many successes will be started, some will end, but more often they will morph along the way, because success is never a final destination.
Nhiều thành công sẽ bắt đầu, một số sẽ kết thúc, nhưng thường chúng sẽ biến đổi trong suốt quá trình vì thành công không bao giờ là một cái đích cuối cùng.
We have seen vampires morph from hideous monsters to caped bedroom invaders to campy jokes, to sexy hunks to sexier hunks.
Ta chứng kiến ma cà rồng từ một con quái vật gớm ghiếc biến thành kẻ đột nhập phòng ngủ hay một trò đùa hóm hỉnh, một cục thịt sexy, rồi sexy hơn.
Your colour will remain true throughout the day and not morph into something due to environmental stresses or skin oils.
Màu sắc của bạn sẽ vẫn còn đúng trong suốt cả ngày và không bị biến thành một cái gì đó do áp lực môi trường hoặc da dầu.
As here, the cries of birds in her poems often morph into sounds of war.
Như ở đây, tiếng kêu của những con chim trong bài thơ của cô thường biến thành âm thanh của chiến tranh.
My friends and I were given the ability to acquire the DNA of other creatures and morph them.
Tôi và các bạn của tôi được trao tặng khả năng thâu nạp ADN của các loài sinh vật khác và biến hình thành chúng.
Microsoft just unveiled two new tools for Powerpoint, Designer and Morph that make it easier for people to add custom photos and animations to slides.
Microsoft vừa công bố hai công cụ mới cho Powerpoint là Designer và Morph để giúp mọi người dễ dàng hơn trong việc thêm, tùy chỉnh hình ảnh, ảnh động vào bài trình chiếu.
The researchers showed that they could divide droplets into smaller ones, or morph them into spheres, cylinders, pancakes, tubes and even an octopus shape, while still being magnetic.
Các nhà nghiên cứu cho thấy họ có thể chia các giọt nước thành những hạt nhỏ hơn, hoặc biến chúng thành hình cầu, hình trụ, bánh kếp, ống và thậm chí là hình dạng bạch tuộc, trong khi vẫn có từ tính.
capabilities like PowerPoint Morph, new chart types in Excel, and improved inking across apps.
chức năng như Morph trong PowerPoint, các loại biểu đồ mới trong Excel và tính năng viết tay được cải thiện trên các ứng dụng.
Results: 171, Time: 0.0624

Top dictionary queries

English - Vietnamese