MULLING in Vietnamese translation

['mʌliŋ]
['mʌliŋ]
cân nhắc
consider
weigh
consideration
deliberate
deliberation
ponder
mulling
contemplating
nghiền ngẫm
brooding
mulled
ruminating
rumination
xem xét
consider
look
review
examine
consideration
mulling
ngẫm nghĩ
reflect
consider
meditate
pondering
ruminating
contemplated
mulling
mused
bethinking
thinks it over
suy nghĩ
think
thought
mind
mindset
reflect
ponder

Examples of using Mulling in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rainfall was observed in some areas, with Thai authorities mulling over shutting down schools if the situation worsens.
Mưa được ghi nhận tại 1 số khu vực trong khi nhà chức trách Bangkok đang tính tạm đóng cửa trường học nếu tình thế trở nên tệ hại hơn.
Rainfall was observed in some areas, with Thailand authorities mulling over shutting down schools if the situation worsens.
Mưa được ghi nhận tại 1 số khu vực trong khi nhà chức trách Bangkok đang tính tạm đóng cửa trường học nếu tình thế trở nên tệ hại hơn.
such as mulling over gum or a pen, and notice how she reacts.
cây bút và xem cô ấy phản ứng thếnào.
The French government is mulling the imposition of a state of emergency and has vowed to continue with the reforms,
Chính phủ Pháp đang cân nhắc áp đặt tình trạng khẩn cấp
We spent a lot of time mulling over every last suggestion, and even got some quotes for a few things(like moving the hookups,
Chúng tôi đã dành rất nhiều thời gian nghiền ngẫm mọi đề nghị cuối cùng,
Estonia's cabinet is mulling an increase in the maximum fine for facilitating money-laundering, from a mere €400,000 to the EU's standard
Nội các Estonia đang cân nhắc tăng mức tiền phạt tối đa cho hoạt động rửa tiền,
I knew she'd been mulling over this coming conversation for the last few days, putting it off until she was sure
Tôi biết cô ấy đã xem xét rất kĩ về cuộc nói chuyện này mấy ngày qua,
The U.S. president has been mulling significant additional tariffs in the automotive sector that would have been an especially big blow to the EU's biggest economy, Germany.
Tổng thống Mỹ đã cân nhắc đánh thuế quan bổ sung đáng kể trong lĩnh vực ô tô- điều có thể là một đòn giáng mạnh đối với Đức- nền kinh tế lớn nhất EU.
Yet head coach Allegri is keen not to spend too much time mulling over the loss, with another crunch clash against old foes Milan in Serie A on Sunday.
Tuy nhiên, huấn luyện viên trưởng Allegri rất muốn không dành quá nhiều thời gian nghiền ngẫm về sự mất mát, với một cuộc đụng độ khủng khiếp chống lại kẻ thù cũ Milan ở Serie A vào ngày chủ nhật.
other countries are mulling how best to deal with North Korea's launches of missiles and its nuclear program.
các quốc gia khác đang xem xét cách thức đối phó tốt nhất với chương trình hạt nhân và tên lửa của Triều Tiên.
Mulling once hired an entry-level accounting graduate because the student sat for the Certified Management Accountant exam during his senior year, a time when some kids are coasting to the finish line.
Mulling từng thuê một sinh viên kế toán tốt nghiệp cấp cao vì sinh viên ngồi dự kỳ thi lấy chứng chỉ quản lý chứng chỉ trong năm cuối của mình, một thời gian khi một số đứa trẻ đang đi đến vạch đích.
The Yomiuri Shimbun reported earlier this week that Prime Minister Shinzo Abe's government is mulling developing a stealthy, specialized Japanese cruise missile that can hit ground targets.
Hồi đầu tuần này, Nhật báo Yomiuri Shimbun đưa tin chính quyền của Thủ tướng Shinzo Abe đang cân nhắc phát triển một loại tên lửa hành trình tàng hình và chuyên dụng của Nhật Bản có thể đánh trúng các mục tiêu trên mặt đất.
Many are themselves retired doctors and nurses, and they have taken charge of their last days by carefully mulling the realities of aggressive medical intervention.
Nhiều người là các bác sĩ và y tá đã nghỉ hưu, và họ đã chịu trách nhiệm về những ngày cuối cùng của họ bằng cách nghiền ngẫm cẩn thận thực tế của sự can thiệp y tế tích cực.
Iraq is mulling a cut, but only from the official level of about 4.8 million barrels a day,
Iraq đang xem xét cắt giảm, nhưng chỉ từ mức sản xuất chính thức khoảng
Last month, Culture Minister Park Yang-woo said the government was mulling limits on the number of screens per film, a response to growing calls to prevent blockbuster films from“monopolizing” theaters.
Tháng trước, Bộ trưởng Văn hóa Hàn Quốc Park Yang Woo cho biết chính phủ nước này đang cân nhắc giới hạn số lượng màn hình trên mỗi bộ phim, đáp lại lời kêu gọi ngày càng tăng để ngăn chặn phim bom tấn“ độc quyền” rạp chiếu.
President Trump's announcement last month that he would withdraw all US forces from Syria and the news that he was mulling a partial pullout from Afghanistan seemed to be the fulfilment of an often-repeated campaign promise.
Thông báo của Tổng thống Trump hồi tháng trước rằng ông sẽ rút toàn bộ lực lượng Mỹ khỏi Syria và tin tức rằng ông đang nghiền ngẫm một phần rút khỏi Afghanistan dường như là sự hoàn thành của một lời hứa chiến dịch thường được lặp đi lặp lại.
Ukraine is mulling the possibility of allowing a humanitarian mission into the area, as residents struggle without power or reliable sources of food.
Ukraine đang xem xét khả năng cho phép các nhân viên cứu trợ nhân đạo vào khu vực này, do người dân đang sống trong cảnh không có điện hoặc thiếu nguồn cung cấp thực phẩm.
is mulling whether to approve the ETF,
đang cân nhắc xem có
For the last couple of years, Sweden's central bank, the Riksbank, has been mulling over the idea of issuing a digital currency, in order to adapt to the needs of the increasingly cashless society.
Trong vài năm qua, ngân hàng trung ương của Thụy Điển, Riksbank, đang cân nhắc về ý tưởng phát hành một loại tiền kỹ thuật số để đáp ứng với nhu cầu của một xã hội ngày càng ít sử dụng….
The EU is also mulling an embargo on Iranian oil purchases, and a decision could
Trong khi đó, EU cũng đang xem xét cấm vận đối với việc mua dầu từ Iran
Results: 108, Time: 0.0524

Top dictionary queries

English - Vietnamese