MUNITIONS in Vietnamese translation

[mjuː'niʃnz]
[mjuː'niʃnz]
đạn dược
ammunition
ammo
ordnance
vũ khí
weapon
armament
gun
firearm
arm
bom đạn
munitions
ordnance
bomb-bullets
munitions
các loại đạn
projectiles
munitions
types of bullets
ammunition types
bom mìn
landmines
UXO
unexploded ordnance
ERW

Examples of using Munitions in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
treaty banning cluster bombs, which is officially called the Convention on Cluster Munitions.
nó được gọi là Convention on Cluster Munitions( CCM).
This may allow it to be more effective than it was in Syria against Western precision guided munitions.
Điều này có thể cho phép Pantsir hiệu quả hơn so với khi ở Syria chống lại các loại đạn dẫn đường chính xác của phương Tây.
Because when we were trying to figure out what happened to him… we traced it back to a munitions trader in Hong Kong.
Tìm xem chuyện đã xảy ra với ông ta thì Vì khi chúng ta đang cố chúng ta đã truy ngược nó đến một tay buôn vũ khí ở Hồng Kông.
Mohammed, like so many other survivors all around the world, had to live through the horrifying repercussions of cluster munitions on a daily basis.
Mohammed, như nhiều người sống sót khác trên toàn thế giới phải sống trong hậu quả để lại nặng nề của bom đạn chùm ngày qua ngày.
The White House claims to have images of Iranian commercial vessels in the Persian Gulf that it believes are carrying missiles and other munitions.
Mỹ đã tuyên bố có nhiều hình ảnh về các tàu thương mại của Iran ở Vịnh Ba Tư mà họ tin là đang mang tên lửa và các loại đạn khác.
We traced it back to a munitions trader in Hong Kong. Because when we were trying to figure out what happened to him.
Tìm xem chuyện đã xảy ra với ông ta thì Vì khi chúng ta đang cố chúng ta đã truy ngược nó đến một tay buôn vũ khí ở Hồng Kông.
biological weapons, anti-personnel landmines and cluster munitions- are not prohibited in a comprehensive and universal manner.
mìn chống người và bom, đạn chùm- vẫn chưa bị cấm một cách toàn diện và toàn cầu.
Afterward, NATO switched to using conventional munitions against the Serbian power grid.
Sau đó, NATO đã chuyển sang sử dụng các loại vũ khí thông thường để chống lại lưới điện của Serbia.
Unguided munitions such as dumb bombs
Các loại không điều khiển
General Peter Pace said that such munitions were a legitimate tool of the military, used to illuminate targets
Tướng Peter Pace lại cho rằng, loại vũ khí như trên là" một phương tiện hợp pháp của quân đội",
White phosphorus munitions are banned under the 1977 First Additional Protocol to the 1949 Geneva Conventions.
Bom phốt pho trắng bị cấm theo Nghị định thư bổ sung đầu tiên năm 1977 cho Công ước Geneva năm 1949.
The newly launched UAV can carry different munitions and can climb to an altitude of 5,000 metres according to state television.
UAV vừa được trình làng có thể mang nhiều loại đạn khác nhau và có thể bay lên đến độ cao 5.000 m, tờ The Defense Post dẫn truyền hình nhà nước Iran cho biết.
Hong is a former chief engineer at Yongbyon and has been at the ruling party's munitions department since the mid-2000s.
Hong là cựu kỹ sư trưởng tại Yongbyon và có chân trong ban đạn dược của đảng cầm quyền từ giữa những năm 2000.
The U.S. State Department on Friday approved the sale of over 10,000 bombs, munitions, and weapons parts produced….
Bộ Ngoại giao Mỹ hôm thứ Sáu phê chuẩn việc bán hơn 10.000 quả bom, đạn dược, các loại vũ khí và các bộ phận sản xuất bởi hãng Boeing và Raytheon.
An estimated four million to six million landmines and other munitions were left over from nearly three decades of war.
Ước tính từ 4- 6 triệu quả bom mìn và các loại đạn dược khác vẫn còn sót lại sau chiến tranh.
Who ever knew that the munitions boys wouldn't make the kind of money they made with a raging war in Vietnam.
Ai đã từng biết rằng những đứa trẻ của bom, đạn không thể kiếm được một khoản tiền như vậy do chiến tranh tàn phá ở Việt Nam.
It had long range munitions that could sink an aircraft carrier or knock down satellite systems the US relies on heavily.
Nước này có các vũ khí tầm xa có thể đánh chìm một hàng không mẫu hạm, hoặc hạ gục các hệ thống vệ tinh mà Mỹ phụ thuộc lớn vào.
The U.S. State Department on Friday approved the sale of over 10,000 bombs, munitions, and weapons parts produced by Boeing and Raytheon.
Bộ Ngoại giao Mỹ hôm thứ Sáu phê chuẩn việc bán hơn 10.000 quả bom, đạn dược, các loại vũ khí và các bộ phận sản xuất bởi hãng Boeing và Raytheon.
The U.S. State Department… approved the sale of over 10,000 bombs, munitions, and weapons parts produced by Boeing and Raytheon.
Bộ Ngoại giao Mỹ hôm thứ Sáu phê chuẩn việc bán hơn 10.000 quả bom, đạn dược, các loại vũ khí và các bộ phận sản xuất bởi hãng Boeing và Raytheon.
GPS-guided weapons from the air, such as Joint Direct Attack Munitions, had been in existence for well over a decade before Excalibur;
Các vũ khí được dẫn đường bằng GPS từ trên không, như Bom tấn công trực tiếp chung, đã tồn tại hơn một thập kỷ trước Excalibur;
Results: 545, Time: 0.0691

Top dictionary queries

English - Vietnamese