MY LIMITS in Vietnamese translation

[mai 'limits]
[mai 'limits]
giới hạn của tôi
my limit
my limitations

Examples of using My limits in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
At the same time, I also understood my limits.
Đồng thời, tôi cũng thừa hiểu sự giới hạn của mình.
He always pushes me beyond what I think are my limits.
Nhưng du lịch luôn đẩy tôi vượt xa những gì tôi nghĩ là giới hạn của mình.
I know my limits.”.
em biết giới hạn của em.
It's frightening sometimes, to see my limits.
Thường có dục, để nhìn thấy chỗ giới hạn của mình.
I accelerated my pace, pushing my limits.
Tôi bước nhanh đẩy giới hạn của mình.
I'm smart enough to know my limits.
Ta đủ thông minh để biết giới hạn của bản thân.
And I did not yet know my limits.
Lúc đó anh chưa biết giới hạn của mình.
I am ashamed that I always fail to overcome my limits.
Con thấy rất hổ thẹn vì lúc nào cũng không thể vượt qua giới hạn của mình. Có điều.
It's also a good practice to acknowledge my limits and let go of the need to do everything all the time.
Nó cũng là một nguyên lý tốt để công nhận giới hạn của tôi và trong khoảng bỏ nhu cầu phải làm mọi thứ mọi lúc.
but I have my limits, I am a sinner, what can I do?
con có những giới hạn của mình, con là một người tội lỗi, con có thể làm được gì?
Perseverance helps me to overcome my limits, making the impossible possible.".
Kiên trì giúp tôi vượt qua giới hạn của bản thân, biến những cái không thể thành có thể”.
I have my limits, I am a sinner, what can I do?”.
connhững giới hạn của con, con là một tội nhân, con có thể làm được gì?”.
I acknowledged my limits and stopped trying to do everything to please everyone.
Tôi thừa nhận giới hạn của mình và ngừng cố gắng làm mọi thứ để làm hài lòng mọi người.
I always want to challenge my limits with each film, be it physically or in terms of acting.
Tôi luôn cố gắng thách thức các hạn chế của mình trong từng bộ phim, có thể về mặt thể lực hoặc diễn xuất.
but I have my limits, I am a sinner,
connhững giới hạn của con, con là một tội nhân,
But I do know my limits, and know when it's time to get professional help.
Biết giới hạn của mình và biết khi nào cần gọi đến sự trợ giúp chuyên nghiệp.
I was put to the test, having the chance to exceed my limits and open my mind.
phải vượt qua giới hạn của bản thân để mở mang đầu óc.
I want to see where my limits are.
tôi muốn xem giới hạn của mình ở đâu.
has a future and it's too early to decide my limits.
vẫn quá sớm để quyết định đâu là giới hạn của bản thân.
I have learned my limits.
tôi đã biết được giới hạn của mình.
Results: 61, Time: 0.0272

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese