TERM LIMITS in Vietnamese translation

[t3ːm 'limits]
[t3ːm 'limits]
giới hạn
limit
limitation
unlimited
cap
restrict
boundary
confine
giới hạn hạn
term limits
giới hạn thuật ngữ
term limits
term limits
các hạn chế nhiệm kỳ
thời hạn nhiệm kỳ
term limits
hạn chế
limit
restrict
limitation
curb
refrain
constraint
restrain
drawback
confined

Examples of using Term limits in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
October 31- Longtime Burkina Faso President Blaise Compaoré resigns after widespread protests in response to his attempts to abolish presidential term limits.[52].
Tháng 10- Tổng thống Burkina Faso Blaise Compaoré từ chức sau cuộc nổi dậy Burkinabé nhằm phản ứng trước nỗ lực bãi bỏ các hạn chế nhiệm kỳ tổng thống.[ 35].
October 31- Burkina Faso President Blaise Compaoré resigns after widespread protests in response to the attempt in abolishing presidential term limits.[43].
Tháng 10- Tổng thống Burkina Faso Blaise Compaoré từ chức sau cuộc nổi dậy Burkinabé nhằm phản ứng trước nỗ lực bãi bỏ các hạn chế nhiệm kỳ tổng thống.[ 35].
The term limits were spearheaded by conservative political activist Clymer Wright.
Các giới hạn hạn đã được dẫn đầu bởi nhà hoạt động chính trị bảo thủ Clymer Wright.
China's constitution sets term limits for presidents and ministers, but there is no such rule for the party secretary.
Hiến pháp Trung Quốc đặt ra giới hạn hạn nhiệm kỳ của Chủ tịch nước và các bộ trưởng, nhưng không có quy định như vậy cho chức tổng bí thư.
Term limits will force him to step down by 2021- and he may go sooner.
Các giới hạn về nhiệm kỳ sẽ buộc ông phải rút lui vào năm 2021, thậm chí ông có thể ra đi sớm hơn.
SPAS-TESHILOVO, Russia- The last time term limits forced Russian leader Vladimir Putin to step down from the presidency, he became prime minister for a few years.
SPAS- TESHILOVO, Nga Tập Thời hạn cuối cùng đã buộc nhà lãnh đạo Nga Vladimir Putin phải từ chức tổng thống, ông trở thành thủ tướng trong vài năm.
The party introduced term limits and mandatory retirement ages, for example, making it easier
Đảng đưa ra giới hạn nhiệm kỳ và tuổi nghỉ hưu bắt buộc,
I'm very pro term limits, but I don't know how to go another step.
Tôi rất ủng hộ những giới hạn về nhiệm kỳ, nhưng tôi không biết đi bước tiếp theo như thế nào.
That much became clear in 2008, when constitutional term limits first made him leave the post of President.
Điều đó trở nên rõ ràng hơn vào năm 2008, khi những giới hạn nhiệm kỳ trong Hiến pháp buộc ông phải rời vị trí Tổng thống sau 2 nhiệm kỳ liên tiếp.
SPAS-TESHILOVO, Russia-The last time term limits forced Russian leader Vladimir Putin to step down from the presidency, he became prime minister for a few years.
SPAS- TESHILOVO, Nga Tập Thời hạn cuối cùng đã buộc nhà lãnh đạo Nga Vladimir Putin phải từ chức tổng thống, ông trở thành thủ tướng trong vài năm.
I do recognize the positive sides of collective leadership and the term limits for leaders in China.
Tôi công nhận những mặt tích cực của lối lãnh đạo tập thể và việc hạn chế nhiệm kỳ đối với các nhà lãnh đạo Trung Quốc.
Trump, in his Contract with the American Voter, proposes“a constitutional amendment to impose term limits on all members of Congress.”.
Ông Trump, trong cam kết của mình với các cử tri Mỹ, đã đề nghị“ sửa đổi hiến pháp để áp đặt các giới hạn nhiệm kỳ đối với tất cả các thành viên của Quốc hội”.
I have evolved into believing that term limits may be a solution as well.
Điều đó đang được nói, tôi nghĩ rằng những hạn chế cũng là một lợi thế.
Additionally, he used electoral victories to extend the presidential term to six years and remove term limits.
Thêm vào đó, ông dùng những chiến thắng bầu cử để nới rộng nhiệm kỳ Tổng thống lên 6 năm và bãi bỏ giới hạn các nhiệm kỳ.
March 11- China's government approves a constitutional change that removes term limits for its leaders, granting Xi Jinping the status of"President for Life".
Tháng 3- Chính phủ Trung Quốc chấp thuận thay đổi hiến pháp nhằm loại bỏ giới hạn nhiệm kỳ đối với các nhà lãnh đạo, trao cho ông Tập Cận Bình vị thế" Tổng thống trọn đời".
When Mr Xi abolished presidential term limits, making it possible for him to rule for life,
Khi ông Xi bãi bỏ giới hạn nhiệm kỳ tổng thống, khiến ông có
There is no term limits for the prime minister, but a general election of the Lower House
Nhật Bản không giới hạn số nhiệm kỳ của thủ tướng,
In addition to removing the term limits, the new constitution paves the way for the establishment of a new anti-graft super agency, the National Supervisory Commission.
Ngoài việc bỏ quy định giới hạn nhiệm kỳ, hiến pháp mới cũng mở đường cho việc thành lập một siêu cơ quan chống tham nhũng mới của Trung Quốc là Ủy ban Giám sát Quốc gia.
merely eliminate any competition, Xi has also consolidated his power by abandoning the term limits on his job and by refusing to name a successor,
Tập còn củng cố quyền lực bằng việc bãi bỏ giới hạn nhiệm kỳ đối với chức vụ của ông ta
including a district survey in which the majority of respondents said they wanted term limits.
trong đó đa số người được hỏi cho biết họ muốn giới hạn hạn.
Results: 131, Time: 0.0428

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese