ONE TERM in Vietnamese translation

[wʌn t3ːm]
[wʌn t3ːm]
một nhiệm kỳ
one term
be a one-term
một thuật ngữ
another term
1 nhiệm kỳ
one term
một cụm
cluster
bunch
one term
group
one phrase
một term
một trong những hạn

Examples of using One term in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If they wanna last longer than one term, they need to smarten up and understand what got them elected in the first place.
Họ cần phải thông minh hơn, Nếu họ muốn trụ lâu hơn một nhiệm kỳ, và hiểu điều gì khiến cho họ được trúng cử ngay từ đầu.
Surely, you have only substituted one term for another,'impersonal' for'personal; but the drive, the motive is still the same.
Chắc chắn, bạn đã chỉ thay đổi một thuật ngữ bằng một thuật ngữ khác,‘ không cá nhân' cho‘ cá nhân'; nhưng thôi thúc, động cơ vẫn như nhau.
If he doesn't deliver on jobs, he's going to be a one term president.
Không mang job về lại, ông sẽ là tổng thống một nhiệm kỳ.
with the ability to serve for no more than one term.
không phục vụ quá một nhiệm kỳ.
Investors, meanwhile,“haven't particularly said that they would like us to use one term over another,” she said.
Trong khi đó các nhà đầu tư đã không yêu cầu gì riêng rằng họ muốn chúng tôi sử dụng một thuật ngữ khác vượt qua thuật ngữ khác", bà nói.
might be long and our climb steep, and that we may not get there in one year or even one term.
công việc chúng ta làm có thể không đi đến đích trong thời hạn 1 năm hay một nhiệm kỳ.
engine traffic faster… and eventually rank the page for more than one term.
cuối cùng xếp hạng trang cho nhiều hơn một thuật ngữ.
with his poll numbers above 70 percent, he decided to step down after one term.
ông ta quyết định bước xuống sau một nhiệm kỳ.
In her books and TED talk, Brené Brown encapsulates this experience with one term: vulnerability.
Trong cuốn sách của mình và trong tọa đàm ngắn“ TED talk”, Brené Brown gói gọn kinh nghiệm này với một thuật ngữ: khả năng chịu tổn thương.
I'm in for 2012 in that I want to be a part of the conversation in making sure that President Obama only serves one term, not two.
Tôi muốn có mặt vào cuộc bầu cử 2012 vì muốn tham gia vào cách làm thế nào để Tổng thống Obama chỉ ngồi một nhiệm kỳ, thay vì hai.”.
Have successfully completed at least one term of college or university courses following graduation from high school prior to applying.
Đã hoàn thành thành công ít nhất 1 kỳ tại các trường cao đẳng hoặc đại học sau khi tốt nghiệp trung học và trước khi nộp hồ sơ.
There is one term for the moon and a second term for the sun.
một số hạng cho Mặt Trăng và một số hạng thứ hai cho Mặt Trời.
Study abroad experiences for students who want to spend one term or one year in the USA perfecting their English or experiencing American culture.
Các trải nghiệm du học dành cho những sinh viên muốn học một kỳ hay một năm ở Mỹ để trau dồi tiếng Anh hay khám phá văn hóa Mỹ.
We may not get there in one year or even one term.
Chúng ta có thể không đến đích được trong một năm hoặc thậm chí trong một nhiệm kỳ.
In recent years, Google's search has become responsive enough to offer suggestions when one term is typed by the user.
Trong những năm gần đây, tìm kiếm Google đã trở nên nhanh nhạy đến mức đưa ra các đề xuất ngay khi người dùng nhập vào một thuật ngữ.
State Department briefing yesterday, the 67-year-old Powell said it was always his intention to serve one term.
ông Powell nói rằng ông luôn luôn có ý định chỉ phục vụ trong một nhiệm kỳ.
After serving just one term as president, Mandela turned his energy to AIDS
Sau một nhiệm kỳ làm tổng thống, Mandela chuyển các nỗ
Because of this common confusion, many products and documentation incorrectly use one term instead of the other, assign their own distinction,
Do sự nhầm lẫn phổ biến này, nhiều sản phẩm và tài liệu không chính xác sử dụng một thuật ngữ thay vì một thuật ngữ khác,
Second, the most promising leader who could serve just one term without changing the aforementioned age restrictions, Shanghai Party Secretary Chen Liangyu,
Thứ hai, nhà lãnh đạo có nhiều triển vọng nhất mà có thể chỉ làm một nhiệm kỳ mà không thay đổi các hạn chế tuổi tác được nhắc đến trước đó,
While the Philippine constitution bars presidents from serving more than one term, Duterte has repeatedly rejected calls from his allies to try to seek another term..
Hiến pháp Philippines không cho phép các Tổng thống làm quá 1 nhiệm kỳ, ông Rodrigo Duterte nhiều lần từ chối các kêu gọi của đồng minh về việc tìm kiếm 1 nhiệm kỳ khác.
Results: 91, Time: 0.0428

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese