LIMIT in Vietnamese translation

['limit]
['limit]
giới hạn
limit
limitation
unlimited
cap
restrict
boundary
confine
hạn chế
limit
restrict
limitation
curb
refrain
constraint
restrain
drawback
confined

Examples of using Limit in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Never go over the limit that you have set for yourself.
Đừng bao giờ vượt qua những giới hạn mà bản thân đã đưa ra.
Gemini and Coinbase limit the cryptocurrencies that are commercialized in their platforms.
Gemini và Coinbase đang giới hạn cryptocurrency được giao dịch trên sàn.
The limit on fotos and size is a problem.
Chất lượng và kích thước của tấm ảnh là một vấn đề.
It will merely limit the time that it is used.
Chỉ có điều sẽ bị giới hạn thời gian sử dụng.
Headphones can limit the noise, but it has its own limitations.
Tai chỉ có thể bắt lấy âm thanh, nó có những giới hạn của nó.
What was the age limit for such compulsory work?
Đâu là cái ngưỡng của tuổi tác cho công việc nặng nhọc này?
Most ISPs limit the size of your POP3 mailbox.
Hầu hết ISP có giới hạn kích cỡ trên POP3 hộp thư của bạn.
For that reason, we limit space.
Tuy nhiên chúng tôi đã giới hạn không gian.
Limit determined by the Committee.
Ranh giới được xác định bởi ủy hội.
So there is a time limit for making that monster appear here?
Vậy đó là thời gian có hạn làm cho con quái vật xuất hiện ở đây?
To what limit?
Đến mức nào?
Limit your resposes to yes or o.
Chỉ trả lời có hay không thôi.
These days I limit myself to teaching.
Dạo này tôi chỉ giảng dạy thôi.
But ain't there an age limit?
Nhưng phải có giới hạn tuổi chứ?
Loan limit up to 100% fund needed, max VND2 billion.
Mức cho vay tối đa lên đến 100% nhu cầu vốn, tối đa 02 tỷ đồng.
Except for one age limit to measure childbirth 500 a.
Ngoại trừ một trong những giới hạn độ tuổi để đo sinh đẻ 500 một.
One girl is stretched to the limit of her bod… 5ilthy 01:00.
Một cô gái là stretched đến các limit của cô… 5ilthy 01: 00.
Limit cell phone use to short conversations;
Chỉ sử dụng điện thoại di động cho các cuộc trò chuyện ngắn.
There is another limit for drivers with driving experience less than 5 years.
những hạn chế khác đối với người lái xe có ít hơn 5 năm.
Your breasts limit your physical activity.
Ngực của bạn giới hạn hoạt động thể chất của bạn.
Results: 18779, Time: 0.0925

Top dictionary queries

English - Vietnamese