MY TRUST in Vietnamese translation

[mai trʌst]
[mai trʌst]
niềm tin
belief
faith
trust
confidence
conviction
lòng tin của tôi
my trust
my faith
my confidence
my unbelief
tin tưởng của tôi
my trust
my belief
my confidence
my faith
cậy của tôi
my trust
tin cậy của tôi
my trusted
niềm btin cậy

Examples of using My trust in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I am so glad I put my trust in this company.
Mình rất hài lòng khi đặt niềm tin vào công ty.
You have earned my trust.
Cậu có được sự tin tưởng của tôi.
Nor any man that has not earned my trust.
Và cũng không ai có được lòng tin của tôi.
In this last year you have earned my trust in many ways. I do.
Trong năm qua, ngươi lấy được niềm tin của ta khá nhiều.
I feel he has betrayed my trust.
Tôi cảm thấy anh đã phản bội lòng tin của tôi.
I wouldn't be alive today if I hadn't put my trust in.
Tôi sẽ không sống đến hôm nay nếu không đặt niềm tin.
My new friends had betrayed my trust.
Bạn tôi đã phản bội lại lòng tin của tôi.
You might break our promise and my trust.
Anh có thể phá vỡ cam kết và lòng tin của tôi.
He stands no brother to me… nor any man that has not earned my trust.
Và cũng không ai có được lòng tin của tôi.
I just like felt he betrayed my trust.
Tôi cảm thấy anh ta đã phản bội lòng tin của tôi.
It takes away my trust in the world.
Nó tước đoạt của tôi niềm tin vào cái thế giới này.
Apple has lost my trust.
Appa làm mất lòng tin của mẹ.
My trust in you is absolute.
Lòng tin chị đặt ở anh là tuyệt đối.
I put my trust in God”.
Tôi đặt niềm tin của mình vào Thượng đế”.
I think I shall put my trust in this bit of rope.
Tôi nghĩ mình nên đặt lòng tin vô sợi dây này thì hơn.
You lost my trust.”.
Em mất lòng tin nữa”.
Pantilimon has always had my trust and that of the team.
Pantilimon luôn chiếm trọn niềm tin của tôi cũng như các thành viên còn lại trong đội”.
But break my trust and the rules change.
Nhưng phá vỡ niềm tin của tôi thì các nguyên tắc sẽ thay đổi.
Why do I place my trust and hope in the Lord?
Tại sao tôi lại đặt niềm tin tưởng và hy vọng nơi Người?
I can place my trust in them.
Tôi có thể đặt niềm tin tưởng nơi họ.
Results: 220, Time: 0.0381

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese