TRUST YOURSELF in Vietnamese translation

[trʌst jɔː'self]
[trʌst jɔː'self]
tin tưởng bản thân
trust yourself
believe in yourself
rely on yourself
tin tưởng mình
trust yourself
believing you
tự tin
confident
confidence
self-assured
self-esteem
tin vào chính mình
believe in yourself
trust yourself
have faith in yourself
belief in yourself
having confidence in yourself
tin vào bản thân mình
believe in yourself
trust yourself
belief in yourself
faith in yourself
hãy tin tưởng chính mình
trust yourself
tin cậy vào bản thân mình
trusts himself
hãy tin vào bản thân
please believe in yourself
trust yourself
tự tin vào bản thân
have confidence in yourself
confident in yourself
trust yourself
self confidence

Examples of using Trust yourself in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If you can trust yourself when all men doubt you.
Nếu ta có thể tự tin khi ai cũng nghi ngờ ta.
And the third and last thing would be trust yourself.
Cuối cùng và cũng quan trọng nhất đó chính là tự tin vào bản thân.
In this matter you can only trust yourself.
Về vấn đề này bạn chỉ có thể tin vào chính mình.
You have gotta trust yourself. You're hesitating.
Em đang do dự, Em phải tin vào bản thân mình hơn.
The best thing that you can do is trust yourself.
Việc tốt nhất bạn có thể làm là tự tin.
You're hesitating. You have gotta trust yourself.
Em đang do dự, Em phải tin vào bản thân mình hơn.
You're saying that you can trust yourself to handle life's challenges.
Bạn đang nói rằng bạn có thể tin vào chính mình.
trust me too much, or maybe you trust yourself too much?
có khi cậu quá tự tin?
She trusts you-because ultimately you must trust yourself.
Tin vào bản thân: Cuối cùng, bạn phải tin vào bản thân mình.
If you don't trust me, trust yourself.
Dù cô không tin tưởng tôi cô cũng nên tự tin chút.
Maybe you trust yourself too much?
Hay có khi cậu quá tự tin?
Trust yourself.
Hãy tự tin.
Continue Reading"Kindly Trust Yourself".
Continue reading“ Xin cứ tự tin”.
Trust yourself a little bit more.
Tin bản thân mình hơn một chút nhé.
Trust yourself because everything will work out in the end.
Hãy tự tin đối mặt vì cuối cùng mọi chuyện sẽ ổn thỏa.
Trust yourself and dare to try things.
Bạn tự tin& dám thử sức.
Trust yourself and act on your instinct.
Hãy tin và hành động theo bản năng của mình.
If you do, you should trust yourself and your vision.
Để làm được như thế, bạn phải tin vào bản thân và tầm nhìn của chính mình.
Trust yourself, my dear.
Tự tin lên nào con yêu.
Remember that you have to trust yourself as well as your partner.
Tốt hơn hết, bạn nên tin tưởng vào bản thân cũng như đối tác của mình.
Results: 212, Time: 0.0661

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese