YOURSELF in Vietnamese translation

[jɔː'self]
[jɔː'self]
mình
i
his
your
we
my
their
her
yourself
himself
themselves
tự
themselves
yourself
itself
himself
myself
ourselves
herself
bạn
friend

Examples of using Yourself in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Startup costs are around half a million if you do it yourself.
Chi phí đi điện khoảng 1,5 triệu đây là mình tự làm nhé.
Watch the stars in their courses and imagine yourself running alongside them.
Nhìn hành trình của các vì sao và tưởng tượng ngươi cùng vòng quay với chúng.
There are a lot of other ways to shoot yourself in the foot.
Còn nhiều cơ hội khác để bạn tự bắn vào chân mình.
not for filthy bounty hunters like yourself.
không cho những tên vô lại như ngươi.
And I'm sure you're familiar with the feeling yourself.
Và tôi chắc rằng bạn đã quen với cảm giác của chính mình.
Exercise is one of the best ways to keep yourself healthy.
Tập thể dục là một trong những cách tốt nhất để giữ cho bạn khỏe mạnh.
This is one source of“sugar” that you need to rid yourself of.
Đây là một nguồn“ sugar” mà bạn cần để thoát khỏi thân mình.
Soon you will feel able to trust yourself more than ever.
Chẳng bao lâu nữa bạn sẽ cảm thấy tin tưởng vào bản thân hơn bao giờ hết.
If you don't like the way you feel about yourself, change it.
Nếu bạn không thích cảm giác bạn đang có về bản thân, hãy thay đổi.
Your most important sale in life is to sell yourself to yourself.
Cuộc buôn bán quan trọng nhất trong đời là tự bán mình cho bản thân mình.
you might as well have shot them yourself.
dĩ nhiên chỉ có anh bắn họ thôi.
you have to show yourself,” I said.
anh xuất hiện đi,” tôi nói.
You're bringing the good news to help others, not yourself.
Bạn chỉ là người đưa ra thông tin hữu ích để giúp người khác mà thôi.
Not only will you really have to do the job yourself.
Nhưng thực ra bạn không phải làm thế mà chỉ cần làm việc của chính mình.
This is really the best way to make yourself feel better.
Đây thực sự là cách tốt nhất để làm cho bạn cảm thấy tốt hơn.
If I would parked further away then, yeah, carry it yourself.
Tôi nên đậu xe gần hơn, nhưng sau đó thì, chỉ chạy đến được đó thôi.
You have to wait for the weekend before you can enjoy yourself.
Bạn sẽ phải tự vượt qua thử thách trước khi tận hưởng cuối tuần đấy.
All of the decisions will be taken between yourself and Amy.
Tất cả đều là chuyện riêng tư giữa anh và Amy.
Take care of yourself.
bận tâm gì về anh.
make that forward leap, you need to trust yourself.
bạn cần tin tưởng vào bản thân.
Results: 79892, Time: 0.0664

Top dictionary queries

English - Vietnamese