NEED DO in Vietnamese translation

[niːd dəʊ]
[niːd dəʊ]
cần làm
need to do
have to do
should do
need to make
must do
want to do
gotta do
to-do
need to work
should make
phải làm
have to do
must do
need to do
should do
have to make
gotta do
must make
have to work
ought to do
do you do

Examples of using Need do in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the formation of the universe and the physical bodies of beings, all we need do is analyse
thân thể vật lý của con người, tất cả chúng ta cần làm là phân tích
the physical bodies of beings, all we need do is analyse and comprehend the way
thân xác của con người, điều mà ta cần làm là phân tích
In our time on earth, we need do our part and pass on the torch of our best efforts
Trong thời đại của chúng ta trên trái đất, chúng ta chỉ cần làm phần việc của mình và truyền ngọn đuốc
then dry naturally for 5 minutes. Next, you score envelope that was written names of people need do DNA testing
để khô tự nhiên 5 phút rồi cho vào bì thư đã ghi sẵn tên tuổi người cần làm xét nghiệm ADN,
several pieces). Next, you score envelope that was written names of people need do DNA testing
cho vào bì thư đã ghi sẵn tên tuổi người cần làm xét nghiệm ADN,
from other popes who proceeded him need do nothing other than study and compare these four texts.
giáo hoàng trước ngài, ở điểm nào, thì chẳng cần làm gì khác hơn là khảo sát và so sánh bốn bản văn ấy.
automobile industry uv coating is widely used Usually the parts which need uv coating also need do base coat first so CHARIVES uv coating machine include automatic uv coating system uv curing oven also base paint coating system and base….
dụng rộng rãi. Thông thường, những bộ phận cần lớp phủ uv, cũng cần làm lớp nền trước. Do đó, CHARIVES uv bao gồm hệ thống bao gồm hệ thống phủ tự động uv, lò uv chữa, cũng có, cơ sở sơn phủ hệ….
Make a list of chores that need doing and split them between you.
Liệt kê các công việc cần làm và chia đều cho hai người.
Things you, the home buyer, need done.
Những việc người mua nhà cần làm.
I did have a few things that need doing outside.
Tôi còn có vài chuyện phải làm bên ngoài.
Here is our list of tasks that need doing.
Tại đây có danh sách các nhiệm vụ cần làm.
consider the jobs that need doing.
nghĩ về những công việc phải làm.
Things you, the home buyer, need done.
Những công việc mà người mua nhà chung cư cần làm.
Something needs done or taken care of?
Con có việc gì phải làm hoặc cần chăm sóc?
I just keep seeing things that need doing.
Tôi tiếp tục tìm kiếm những việc cần làm.
I don'z' know what needs doing.
Tôi không biết phải làm gì với chúng.
I occasionally have odd jobs that need doing.
Thỉnh thoảng ta cũng có những việc quái gở cần làm.
So now all that needs doing is to write a report!
Bây giờ, tất cả những gì còn lại phải làm là gửi một thông báo!
You will know precisely what needs doing, when and with which pieces.
Bạn sẽ biết chính xác những gì cần làm, khi nào và với những phần nào.
President Trump do what needs done.
Ông Trump cần làm điều mà ông phải làm.
Results: 90, Time: 0.0338

Need do in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese