không bao giờ yêu cầu
never ask
never request
never require
never demand chẳng bao giờ hỏi
never asked chưa từng đòi hỏi
never asked chưa bao giờ nhờ
never asked chưa bao giờ đòi
never asked đâu có hỏi
didn't ask không bảo
didn't tell
am not saying
didn't ask
am not telling
didn't say
am not asking
does not protect
can't say
no security
fails to protect chưa bao giờ bảo chưa bao giờ xin không đòi chẳng bao giờ yêu cầu chưa bao giờ đề nghị chưa từng muốn không hề đòi hỏi không bao giờ xin không bao giờ mời
When I was holding a cup, I never asked GOD“Why me?”. Và khi tôi nâng chiếc cúp( cuộc đời), tôi đâu có hỏi “ God, Why Me?”. The doctor never asked me to leave. CLB chưa bao giờ bảo tôi ra đi. I never asked you for this. Tôi không bảo anh làm việc đó. Auntie, I never asked her to help Linbaba. Dì ơi, cháu chưa bao giờ nhờ cô ấy giúp Linbaba cả. I never asked for anything except for us to be together. Em chưa từng đòi hỏi gì trừ việc hai ta được bên nhau.
When I was holding the cup, I never asked God,‘why me?'. Và khi tôi nâng chiếc cúp( cuộc đời), tôi đâu có hỏi “ God, Why Me?”. An army I never asked for. Một đội quân tôi chưa bao giờ đòi . I never asked to be healed. Tôi chưa bao giờ xin được chữa lành. I never asked her to date me or anything. Tôi không bảo cô ấy hẹn hò với tôi hay gì. No, I never asked you to give me 100 million won. Không, em chưa bao giờ bảo anh cho em 100 triệu won. I never asked for your help. Anh chưa bao giờ nhờ em giúp cả. Tôi chưa từng đòi hỏi chuyện đó. I never asked for 10 percent. Tôi không đòi 10%. But I never asked him to murder him. Nhưng tôi chưa bao giờ bảo hắn giết anh ta. And, by the way, I never asked for money. Và nhân tiện, em chưa bao giờ xin tiền cả. I never asked her to remain silent. Tôi không bảo nó phải giữ im lặng. We never asked for any money. Chúng tôi chưa từng đòi hỏi bất cứ khoản tiền nào. I never asked you to do that.”. Em chẳng bao giờ yêu cầu anh làm chuyện đó.”. I never asked you to do such a thing. Tôi chưa bao giờ bảo anh làm vậy. We never asked for special treatment. Chúng tôi không đòi đặc quyền.
Display more examples
Results: 476 ,
Time: 0.0617