NICELY in Vietnamese translation

['naisli]
['naisli]
độc đáo
unique
nicely
unconventional
exclusive
originality
distinctive
uniqueness
tốt
good
well
fine
great
nice
excellent
properly
đẹp
beautiful
nice
good
pretty
beauty
fine
great
lovely
wonderful
gorgeous
tử tế
kind
nice
decent
kindly
kindness
nicely
gracious
polite
decency
rất
very
so
really
highly
extremely
great
quite
lot
pretty
love
nicely

Examples of using Nicely in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nicely done, Cleric.
Làm tốt lắm Giáo Sĩ.
Professor. Nicely done, John.
Làm tốt lắm, John. Giáo sư.
Nicely done, sir. Thank you.
Cám ơn. Làm tốt lắm, thưa ngài.
When she speaks nicely to the fan and is not scared.
Khi cô ấy nói chuyện nhẹ nhàng với chiếc quạt và không sợ hãi.
You have to ask nicely cos I have had an extremely rough day.
Anh nên hỏi một cách tử tế, bởi tôi đã có một ngày bão tố.
You have to ask nicely, because I have had a rough day.
Anh nên hỏi một cách tử tế, bởi tôi đã có một ngày bão tố.
Nicely done.
Anyone who can sing so nicely in German is hired.
Bất cứ ai hát tiếng Đức hay như thế đều được tuyển ngay.
Nicely done, Elena.
Làm tốt lắm, Elena.
Nicely stated, Lydia.
Phát biểu rất tốt, Lydia.
I ask nicely, but she refuses.
Ta đã ngọt lời mà nàng từ chối.
Nicely done, brother.
Làm khá lắm, anh trai.
They nicely abbreviate to H-H-O, or H2O.
Nước được viết tắt rất đẹp là H- H- O, hay H2O.
Then… she speaks to him… nicely!
Tại… tại sao cô ấy nói chuyện với cậu… Nibutani…!”!
They're just asking nicely.
Chúng chỉ hỏi nhẹ nhàng.
I'm not asking him to not treat her nicely.
Nhưngđiều này không cấm ông ta đối xử với cô ấy rất tử tế.
How?” the priest asked, falling nicely into her trap.
Bằng cách nào?” cha xứ hỏi, rơi gọn vào cái bẫy của cô.
You describe very nicely in your post.
Anh diễn tả rất khéo trong bài Ông.
But you speak to us very nicely.
Cô nói chuyện với chúng tôi rất nhẹ nhàng.
Things seem to be working out nicely in those cities.
Tính năng này dường như làm việc rất tốt trong các thành phố.
Results: 1278, Time: 0.0685

Top dictionary queries

English - Vietnamese