NUKE in Vietnamese translation

hạt nhân
nuclear
nucleus
kernel
atomic
vũ khí hạt nhân
nuclear weapon
nukes
nuclear arsenal
nuclear weaponry
nuclear arms
atomic weapons
đầu đạn
warheads
bullet
projectile
ballistic missile warheads
the nuke
with the warhead
bom
bomb
bomber
đầu đạn hạt nhân
nuclear warheads
nuclear warhead

Examples of using Nuke in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Minimum 3 years experience with Nuke.
Kinh nghiệm ít nhất 3 năm làm việc với NodeJS.
Go!- Give me the nuke!
Đi đi!- Đưa quả bom cho tôi!
Go! Go!- Give me the nuke!
Đi đi!- Đưa quả bom cho tôi!
And he didn't tell you about the nuke?
Hắn không nói gì về quả bom?
But China has control of their arsenal. North Korea has said they will fire a nuke.
Triều Tiên nói rằng họ sẽ bắn vũ khí hạt nhân.
We only took down one nuke.
Chúng ta mới chỉ đốn hạ một quả tên lửa.
I'm starting to think we should let'em have the nuke.
Tôi đang bắt đầu nghĩ rằng ta nên để chúng có tên lửa.
We have got hostiles on our tail and the nuke in our possession!
Chúng tôi có địch sau đuôi và tên lửa chúng tôi đang giữ!
DBAN- Darik's Boot and Nuke.
Cosmin: Boot Darik củaNuke.
If you're in a sticky situation and have a nuke(radiation icon in the upper-left corner),
Nếu bạn đang ở trong một tình huống dính và có một biểu tượng nuke bức xạ ở góc upperleft,
In fact, some nuke addicts even claim a“little radiation exposure” is good.
Trên thực tế, một số kẻ nghiện hạt nhân còn khẳng định rằng“ một ít phóng xạ phát tán” là tốt.
Softwares such as Adobe's After Effects, Nuke or Blackmagic Fusion can edit the background and blend the object into it.
Các phần mềm như Adobe' s After Effects, Nuke hay Blackmagic Fusion có thể chỉnh sửa phần hậu cảnh và hòa lẫn vật thể vào nó.
As you drive like a madman, shoot, nuke and destroy everything in your way.
Như bạn lái xe như một thằng điên, bắn, vũ khí hạt nhân và phá hủy tất cả mọi thứ theo cách của bạn.
They won't need a nuke if they trap us on this side.
Chúng sẽ không cần hạt nhân nếu muốn bẫy ta vào phía bên này con sông.
Imagine a world where Apple made the change with the iPhone 7 to not only nuke the headphone jack, but to switch to USB-C?
Hãy tưởng tượng một thế giới mà Apple đã thực hiện thay đổi với iPhone 7 để không chỉ nuke jack cắm tai nghe, nhưng để chuyển sang USB- C?
The greater freedom of Iran to build a nuke can be a harbinger of its failure.
Quyền tự do lớn hơn của Iran để chế tạo vũ khí hạt nhân có thể là cái báo hiệu sự thất bại của nó.
But I'm the one that needs my head examined? Uh, you fired a nuke as a warning,?
Uh, anh đã bắn tên lửa hạt nhân như là một cảnh báo, còn tôi là người đã để lộ cái ngu của mình?
Liam has been recently teaching VFX at Griffith University Film School, and Nuke at Queensland College of Art in Brisbane Queensland.
Liam gần đây đã giảng dạy VFX tại Trường Điện ảnh Đại học Griffith và Nuke tại Đại học Nghệ thuật Queensland ở Brisbane Queensland.
What he's trying to say, General, is that, uh, in 12 minutes' time, you may lose the ability to detonate the nuke… permanently.
Ý ông ấy bảo là trong vòng 12 phút nữa ta sẽ mất khả năng kích nổ đầu đạn vĩnh viễn.
But I was dragged here to steal a nuke and get shot at by Americans!
Đã được gửi đến đây để đánh cắp vũ khí hạt nhân và bị quân đội Mỹ bắn!
Results: 211, Time: 0.0656

Top dictionary queries

English - Vietnamese