OFT in Vietnamese translation

[ɒft]
[ɒft]
thường
often
usually
typically
generally
normally
frequently
commonly
always
tend
ordinary
oft
lần
time
once
last
again
occasion
được
be
get
can
okay

Examples of using Oft in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
are oft surprising and apt to be painful;
nó khởi xướng, thường đáng ngạc nhiên và có khuynh hướng gây đau đớn;
Among the high-sworn of the Slithereen Guard there is a solemn vow oft repeated before battle: No Slithereen may fail.
Giữa hàng ngũ hộ vệ cấp cao của đội hộ vệ Slithereen Guard lưu truyền một lời thề trang nghiêm được lặp đi lặp lại trước khi ra trận: Một Slithereen không được phép thất bại.
Oft times I do wonder why others do not see what I see.
Đôi lúc họ có thể tự hỏi, tại sao người khác không thể nhìn thấy thứ họ đang làm.
who straight on kisses dream,-- Which oft the angry Mab with blisters plagues.
người thẳng vào hôn ước mơ,- thường được các MAB tức giận với bệnh dịch mụn nước.
stick to one manufacturer, change them as oft as possible.
hãy thay đổi chúng càng nhiều càng tốt.
McMaster at the Munich Security Conference stood in stark contrast to Trump's oft repeated claim that Russian interference in his election victory was a hoax.
McMaster tại Hội nghị An ninh Munich trái ngược hẳn với tuyên bố mà ông Trump thường nhắc đi nhắc lại rằng sự can thiệp của Nga vào chiến thắng bầu cử của ông là một trò bịp bợm.
I would here remind you, as I have oft done before, that words fail to express and language handicaps rather
Ở đây tôi muốn nhắc nhở bạn, như tôi đã thường làm trước đây, rằng những lời nói không thể biểu lộ
When you create an email message by using an Outlook template(. oft) in online mode in Outlook 2013, German of French extended
Khi bạn tạo một thư email bằng cách sử dụng một mẫu Outlook(. oft) ở chế độ trực tuyến trong Outlook 2013,
this is a type of karma oft forgotten, but one which will become better known in the coming world cycle.
đây là loại Karma thường bị bỏ quên, nhưng là loại mà người ta sẽ biết rõ hơn trong chu kỳ thế giới sắp tới.
It should also be remembered here(as I have oft pointed out) that the reality which we call the soul is basically an expression of three types of energy- life,
Ở đây cũng nên nhớ( như tôi đã thường chỉ ra) rằng thực tại mà chúng ta gọi là linh hồn về cơ bản là một biểu
The years slip by; those who look on at the lives of aspirants have oft a sense of this urgency- an urgency that the aspirant seldom feels himself.
Những năm tháng trôi qua; những ai nhìn vào cuộc sống của những người chí nguyện thường có cảm giác cấp bách này- một sự khẩn cấp mà người chí nguyện ít khi tự cảm thấy.
The statement by H.R. McMaster at the Munich Security Conference stood in stark contrast to Trump's oft repeated claim that Russian interference in his election victory was a hoax.
Phát biểu của ông H. R. McMaster tại Hội nghị An ninh Munich trái ngược hẳn với tuyên bố mà ông Trump thường nhắc đi nhắc lại rằng sự can thiệp của Nga vào chiến thắng bầu cử của ông là một trò bịp bợm.
are oft surprising and apt to be painful;
nó khởi xướng, thường đáng ngạc nhiên
as is so oft supposed, but it is essentially a creative power.
như thường được cho là như thế, nhưng thực chất nó là một năng lực sáng tạo.
This process of externalization can be seen working out in all the clamor and in the ardent and oft noisy psychology of the great national movements
Tiến trình hướng ngoại này có thể được thấy thể hiện trong tất cả tiếng kêu la và trong sự sôi nổi, và tâm lý thường ồn ào của các phong trào quốc gia
of development is in preparation for initiation, and the relation between the two is oft forgotten.
mối tương quan giữa hai yếu tố đó thường bị quên lãng.
and“The Incredible Hulk”($134.8 million), which people oft forget is even part of the MCU.
và The Incredible Hulk( 134,8 triệu), mà người ta thường quên mất cũng là thành phần trong MCU.
I would also mention the oft neglected yet real contribution of Filipinos of the diaspora to the life and welfare of the society in which they live.
Tôi cũng phải nhắc đến những đóng góp thực sự nhưng lại hay bị lãng quên của người dân Phi Luật Tân xa xứ cho phúc lợi và đời sống của các xã hội mà họ đang sống.
This, oft as you drink it, in remembrance of me, and drink this wine, you do shew the Lord's death till he comes again.
Và uống chén rượu này, hay khi các con ăn miếng bánh này, các con sẽ
And drink this wine, This, oft as you drink it, in remembrance of me, you do shew the Lord's death
Và uống chén rượu này, hay khi các con ăn miếng bánh này,
Results: 98, Time: 0.041

Top dictionary queries

English - Vietnamese