ONCOMING in Vietnamese translation

['ɒnkʌmiŋ]
['ɒnkʌmiŋ]
đang tới
oncoming
are coming
are going to
are getting
is approaching
is arriving
are on the way
are headed
are comin
sắp tới
upcoming
next
forthcoming
ahead
incoming
imminent
the coming
coming
impending
going forward
đang đến
to
coming
will come
is coming
are arriving
are going to
are getting
arriving
is approaching
are visiting
đang chạy
run
are running
are going
những chiếc
its
ones
cars
his
vehicles
new
ships
your
aircraft
her
ngược chiều
in the opposite direction
reverse
inversely
counterclockwise
oncoming
chạy ngược chiều
sắp đến
to
incoming
will come
is coming
is coming soon
are going to
arrives
is approaching
is here
are close to

Examples of using Oncoming in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It also can detect oncoming vehicles from behind for when you're reversing.
Nó cũng có thể dò những phương tiện đang đi đến từ phía sau khi bạn quay đầu xe.
It can deflect oncoming arrows from their enemies when equipped, also increased their
Nó có thể làm chệch hướng các mũi tên đang lao tới từ kẻ thù
The victim had checked that oncoming traffic was clear before attempting to cross the road.”.
Nạn nhân đã kiểm tra và chắc chắn là giao thông phía trước thông thoáng trước khi cố gắng băng qua đường".
Left-turning traffic typically has to turn against a flow of oncoming vehicles," Tom Vanderbilt, author of the book Traffic:
Việc rẽ trái tức là đi ngược lại với dòng xe cộ đang di chuyển”,
Carrieres was driving at night in Quebec's Laurentians region when his vehicle crossed into the opposing lane and collided with an oncoming vehicle.
Carrieres đang lái xe ban đêm ở vùng Laurentians của Quebec thì xe của ông băng qua làn xe chiều ngược lại và tông một chiếc xe đang chạy tới.
The“good” kind gets you across the street quickly when you see an oncoming vehicle, or it motivates you to work towards a deadline.
Loại stress“ tốt” sẽ giúp bạn sang đường nhanh chóng khi nhìn thấy một chiếc xe đang lao tới hoặc thúc đẩy bạn hoàn thành công việc đúng thời hạn.
poor rating because of inadequate visibility, excessive glare from low beams for oncoming drivers, or both.
kém bởi vì tầm nhìn kém, quá chói từ đèn cốt đối với những tài xế khác, hoặc cả hai.
However, Warspite was forced to haul out of line to the south, towards the oncoming German fleet.
Tuy nhiên, Warspite bị buộc phải tách ra khỏi hàng về phía Nam, về hướng hạm đội Đức đang đến gần.
60 meters behind a vehicle or within 150 meters of an oncoming vehicle to prevent blinding its driver.
trong vòng 150 mét của xe đang chạy ngược chiều để tránh làm chói mắt tài xế.
Not only do they fail to provide sufficient illumination, they can also dazzle the drivers of oncoming vehicles.
Không chỉ không cung cấp đủ ánh sáng, việc này có thể gây nhầm lẫn cho lái xe về các phương tiện đang lao đến.
Also, it's not as easy to judge the speed of oncoming vehicles at night.
Rất khó để đánh giá tốc độ cũng như khoảng cách của xe khác vào ban đêm.
where I was standing, they crashed into an oncoming car and four of the thieves got out and ran away.
chúng đã đâm vào một chiếc ô tô đang lao tới và bốn tên trộm đã thoát ra và bỏ chạy.
A police accident report issued earlier said Williams was“at fault for violating the right of way” of the oncoming car.
Báo cáo tai nạn giao thông của cảnh sát, được công bố trước đó, nói Williams có lỗi vi phạm quyền ưu tiên của chiếc xe đang chạy tới.
People regularly take their own lives by leaping from station platforms into the path of oncoming trains, with Japan averaging one such incident each day.
Và họ thường làm việc này bằng cách nhảy từ sân ga xuống đường ray khi tàu hỏa đang đi tới, trung bình Nhật Bản có một vụ như vậy mỗi ngày.
reveled in his title of King of the Pirates despite his oncoming death.
Vua Hải Tặc mặc dù cái chết đang đến gần.
The consumers ordering on the Web now are like the scouts of an oncoming army.
Đặt hàng trên web hiện nay giống như các chiến binh của một đội quân đang đi tới.
Misaligned headlights can be distracting or hazardous to drivers ahead of you or in oncoming or adjacent lanes.
Đèn pha lệch có thể gây mất tập trung hay nguy hại đến người điều khiển phía trước của bạn hoặc trong làn xe đang tới hoặc liền kề.
Relying too much on blind-spot monitoring, about 25 percent don't look for oncoming vehicles when they change lanes.
Cậy dựa quá nhiều vào việc theo dõi điểm mù, khoảng 25 phần trăm không để ý nhìn những chiếc xe đang chạy tới, khi họ đổi làn đường.
much on blind-spot monitoring, about 25 percent of drivers don't look for oncoming vehicles when they change lanes.
khoảng 25 phần trăm không để ý nhìn những chiếc xe đang chạy tới, khi họ đổi làn đường.
High school girl Akari mourns the loss of her mother who died when she shielded Akari from an oncoming truck a year ago.
Nữ sinh trung học Akari khóc thương cho sự mất mát của người mẹ đã chết khi bà cố bảo vệ cho Akari khỏi một chiếc xe tải sắp….
Results: 221, Time: 0.1198

Top dictionary queries

English - Vietnamese