ONE STAR in Vietnamese translation

[wʌn stɑːr]
[wʌn stɑːr]
một ngôi sao
one star
another stellar
one star
1 ngôi sao
one star
a 1 star
là 1 star

Examples of using One star in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Do not you know this is good for one star?
Chẳng lẽ bà không biết chuyện này tốt cho ai sao?
Fortunately, stars typically form from vast clouds of dust and gas, and more than one star will usually form in these clouds.
May mắn thay, các ngôi sao thường được hình thành từ các đám mây khí và bụi lớn, và có nhiều hơn một ngôi sao sẽ thường được hình thành trong những đám mây này.
The classic designs of the brand, such as Chuck Taylor All Star or One Star, have been remade to fit this sport.
Những thiết kế kinh điển của thương hiệu, như Chuck Taylor All Star hay One Star đều được làm lại nhằm phù hợp với bộ môn thể thao này.
in the United States regularly reviews and rates facilities with a scale based on one star to five stars..
tỷ lệ cơ sở với quy mô dựa trên một ngôi sao đến năm sao..
The average galaxy like the Milky Way forms one star per year on average.
Ví dụ như dải ngân hà Milky Way của Trái Đất chỉ hình thành 1 ngôi sao/ năm.
Their products are also available in the names of Chuck Taylor All Star, One Star and Jack Purcell.
Sản phẩm của họ cũng có sẵn tên của Chuck Taylor All Star, One Star và Jack Purcell.
The Liberian flag looks like the American flag except it has only one star.
Lá cờ quốc gia có nền gần giống như cờ của Hoa Kỳ, nhưng trên góc trái chỉ có 1 ngôi sao.
generations of stars form in those galaxies, and around one star, at least one star,
ngân hà này. Và xung quanh 1 ngôi sao, ít nhất một ngôi sao,
There was one star now that was certainly larger
Bấy giờ có một vì sao chắc chắn lớn
If you pass the level with just one star, you can play that level again until you get the highest score.
Nếu bạn vượt qua level với chỉ một sao, bạn có thể chơi lại level đó cho tới khi đạt được điểm số cao nhất.
You can obtain one star by destroying 50% of the enemy base or destroy the command center.
Bạn sẽ dành được 1 sao khi phá hoại được 50% công trình hoặc phá hủy nhà chính của đối phương.
There are 74 one star reviews as of writing, and a lot of them express the same concerns.
Có 74 review 1 sao cho writing và rất nhiều người khác thể hiện mối quan tâm tương tự.
If he had a one star contribution rank, then he would only need 13.5 million.
Nếu mình có điểm cống hiến cấp một sao, vậy chỉ cần 1350 vạn.
In 2014, Transparify gave CSIS poor marks, awarding it One Star, near the opaque bottom of a Five-Star transparency scale.
Trong năm 2014, Transparify đã cho CSIS điểm kém, trao nó Một Sao, gần phía dưới tối tăm của thang điểm Minh bạch Năm Sao..
One star is similar to the Sun while the other is a diminutive star only one third the size
Một trong hai ngôi sao giống với Mặt trời của chúng ta, còn ngôi sao kia có kích thước chỉ bằng 1/ 3
More than 75 cars received just one star, including some models of the Honda Civic, Holden Cruze, Mazda 2,
Có hơn 75 chiếc xe chỉ nhận được đánh giá một sao, bao gồm một số mẫu của Honda Civic,
You can search for restaurants and hotels from one star to five stars in all provinces
Bạn có thể tìm những nhà hàng, khách sạn từ 1 sao đến 5 sao thuộc tất cả các tỉnh thành
Thus, R Sculptoris only one star in the binary system like many other pairs of stars ever discovered.
Như vậy, R Sculptoris chỉ là một sao trong hệ sao đôi giống như nhiều cặp sao khác từng được phát hiện.
Each is the light of one star helping to form a galaxy.
Mỗi câu chuyện là ánh sáng của một vì sao giúp hình thành nên cả một thiên hà.
Madison Hu as Frankie Wong, one star of Bizaardvark who plays the keyboard and piano.
Frankie Wong( Madison Hu) là một trong những ngôi sao của Bizaardvark, đánh bàn phím và piano.
Results: 217, Time: 0.0436

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese