ONLY EXISTED in Vietnamese translation

['əʊnli ig'zistid]
['əʊnli ig'zistid]
chỉ tồn tại
exist only
only survive
just exist
exist solely
just survive
simply exist
exists merely
only persists
chỉ có
only
only have
have just
there's just
just got

Examples of using Only existed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the love of a brave princess, Jack comes face to face with the unstoppable warriors he thought only existed in legend… and gets the chance to become a legend himself!
không thể ngăn cản mà anh ta nghĩ chỉ tồn tại trong truyền thuyết và có cơ hội trở thành huyền thoại!
And carried out by the United States government? only existed, but also may have even been confiscated Might Iron Beam be proof that plans for the death ray not?
I1} nhưng cũng có thể đã bị tịch thu…{\ i1} Might Iron Beam là bằng chứng cho thấy kế hoạch cho Death Ray không chỉ tồn tại,{\ i1} và được thực hiện bởi chính phủ Mỹ?
Also, Apple is carrier-bound, which means that it initially only existed on AT&T and now only exists on AT&T
Ngoài ra, Apple là nhà cung cấp dịch vụ, có nghĩa là ban đầu nó chỉ tồn tại trên AT& T và bây giờ chỉ
It all started with the cognitive revolution some 70,000 years ago, which allowed Homo Sapiens to tell stories about things that only existed in their imagination.
Tất cả đã bắt đầu khoảng 70.000 năm trước, khi cuộc Cách mạng Nhận thức đã khiến những Sapiens có khả năng để để bắt đầu nói về những sự vật việc vốn đã hiện hữu chỉ trong tưởng tượng của riêng họ.
This confounding only existed in Shetland, claimed Dennison, and that in Orkney
Hiện tượng này chỉ tồn tại ở Shetland( theo Dennison). Ở Orkney,
the very first time, music that-it seems-had only existed previously in Liszt's mind,
thứ âm nhạc hình như thoạt đầu chỉ tồn tại trong tâm trí Liszt
the world which they had thought only existed inside the tales told by the village elders,
chúng đã nghĩ chỉ tồn tại trong những câu chuyện kể của các già làng,
In 1926, the Manufacture entered into a partnership with John Harwood, a British watchmaker who had developed the first self-winding wristwatch(till then automatic winding systems only existed in pocket watches) obtaining a Swiss patent in 1924.
Năm 1926, Nhà sản xuất đã hợp tác với John Harwood, một nhà sản xuất đồng hồ người Anh, người đã phát triển đồng hồ đeo tay tự lên dây cót đầu tiên( cho đến lúc đó hệ thống cuộn dây tự động chỉ tồn tại trong đồng hồ bỏ túi) có được bằng sáng chế của Thụy Sĩ vào năm 1924.
Fighting for a kingdom, its people, and the love of a brave princess, he comes face to face with the unstoppable warriors he thought only existed in legend- and gets the chance to become a legend himself.”.
Đấu tranh cho một vương quốc, người dân, và tình yêu của một nàng công chúa dũng cảm, ông đến mặt đối mặt với những chiến binh không thể ngăn cản ông nghĩ rằng chỉ tồn tại trong truyền thuyết và có cơ hội để trở thành một huyền thoại của mình.
The West Indies Federation only existed as a nation from 1958-1962,
Liên bang Tây Ấn chỉ tồn tại như một quốc gia từ 1958- 1962,
There's a special connection only existing between Xenovia and Irina.
Có một sự kết nối đặt biệt chỉ tồn tại giữa Xenovia và Irina.
Time only exists in your mind.
Thời gian ấy chỉ có ở trong đầu bạn.
This species only exists in China.
Loài này chỉ có ở Trung Quốc.
Time, as you know it, only exists in your universe.
Thời gian, ngươi biết đó, chỉ hiện hữu trong vũ trụ của ngươi.
Only exists in romance novels….
Chuyện chỉ có trong tiểu thuyết tình yêu….
Distance only exists where there is direction,
Khoảng cách chỉ hiện hữu nơi nào có phương hướng,
That feature only exists on the web.
TÍnh năng này chỉ có trên web.
Fear only exists before success.
Nỗi sợ cũng chỉ hiện hữu trước lúc đi.
I thought those things only exist in movies and TV shows.
Hắn cho rằng mấy lời thoại này chỉ có trong điện ảnh và tác phẩm truyền hình.
Friendship can only exist….
Tình bạn không chỉ hiện hữu….
Results: 89, Time: 0.0345

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese