ONLY PLAN in Vietnamese translation

['əʊnli plæn]
['əʊnli plæn]
kế hoạch duy nhất
only plan
single plan
the only planning
chỉ có kế hoạch
only plan
just plan
chỉ định
specify
designated
indicated
assigned
indications
appointed
designation
prescribed
nominated
indicative
chỉ lên kế hoạch
just planned
only plan
just scheduling
chỉ lập kế hoạch
only plan
just planning

Examples of using Only plan in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When Arlette raises divorce, Wilfred convinces his son to assist in the only plan they have left: murder.
Khi Arlette tăng ly hôn, Wilfred thuyết phục con trai của mình để hỗ trợ trong kế hoạch duy nhất họ đã để lại: giết người.
are about the same, but that's only if you only plan on viewing them on theiPhone screen.
đó là chỉ khi bạn chỉ có kế hoạch xem chúng trên màn hình iPhone.
Video games are the first stage in a plan for machines to help the human race, the only plan that offers a future for intelligence.
Những trò chơi điện tử là những bậc đầu tiên trong một kế hoạch máy móc hỗ trợ nhân loại, kế hoạch duy nhất dành cho trí thông minh một tương lai.
Short term trading is when you buy a cryptocurrency, but only plan to hold it for a short period of time.
Giao dịch ngắn hạn là nơi bạn mua tiền mã hóa nhưng chỉ có kế hoạch giữ nó trong một khoảng thời gian ngắn.
Videogames are the first stage in a plan for machines to help the human race, the only plan that offers a future for intelligence.
Những trò chơi điện tử là những bậc đầu tiên trong một kế hoạch máy móc hỗ trợ nhân loại, kế hoạch duy nhất dành cho trí thông minh một tương lai.
Short-Term Trading is where you purchase an asset, but you only plan to keep it for a short time.
Giao dịch ngắn hạn là nơi bạn mua tiền mã hóa nhưng chỉ có kế hoạch giữ nó trong một khoảng thời gian ngắn.
Video games are the first stage in a plan for machines to aid humans, the only plan that holds out a future for intelligence.
Những trò chơi điện tử là những bậc đầu tiên trong một kế hoạch máy móc hỗ trợ nhân loại, kế hoạch duy nhất dành cho trí thông minh một tương lai.
The occupational rent clause is often overlooked because most buyers only plan to move into the home once the transfer has happened.
Ông nói rằng mệnh đề nghề nghiệp trong một thỏa thuận bán hàng thường bị bỏ qua vì đa số người mua chỉ có kế hoạch di chuyển vào nhà một lần chuyển đã xảy ra.
Proof of temporary stay: on your application you will have to certify that you only plan to stay temporary in Australia.
Bằng chứng tạm trú: trong đơn của bạn, bạn sẽ phải xác nhận rằng bạn chỉ có kế hoạch ở tạm tại Úc.
Evidence of temporary stay: on your application, you have to officially state that you only plan to stay temporary in Australia.
Bằng chứng tạm trú: trong đơn của bạn, bạn sẽ phải xác nhận rằng bạn chỉ có kế hoạch ở tạm tại Úc.
You certainly don't want to go camping and only plan on using rocks, sand, and dirt to filter your water.
Chắc chắn bạn chẳng hề muốn đi cắm trại mà chỉ dự định dùng đá, sỏi, cát để lọc nước.
And wait for the attack? Your only plan is to stand behinda few feet of mealie bags.
Và chờ đợi chúng đến? Ý anh kế hoạch chỉ là đứng sau những túi đựng ngô vài bước chân.
Your only plan is to stand behind a few feet of mealie bags, and wait for the attack?
Và chờ đợi chúng đến? Ý anh kế hoạch chỉ là đứng sau những túi đựng ngô vài bước chân,?
And wait for the attack? You mean your only plan is to stand behind a few feet of mealie bags.
Và chờ đợi chúng đến? Ý anh kế hoạch chỉ là đứng sau những túi đựng ngô vài bước chân.
Feet of mealie bags, and wait for the attack? You mean your only plan is to stand behind a few.
Và chờ đợi chúng đến? Ý anh kế hoạch chỉ là đứng sau những túi đựng ngô vài bước chân.
You must be able to show the customs officer at the airport that you only plan to visit and then will be returning to your home country.
Cụ thể là bạn phải cho nhân viên lãnh sự quán thấy bạn chỉ có dự định du lịch và sẽ trở về.
Whilst the plan is not perfect, it is the only plan we have got, and for it not to be delivered would be the worst result for South Australians and the Basin as a whole.
Trong khi kế hoạch không hoàn hảo, đó là kế hoạch duy nhất chúng tôi có, và việc không được giao sẽ là kết quả tồi tệ nhất đối với người Nam Úc và toàn bộ lưu vực.
On the other hand however, if you only plan on playing table games,
Mặt khác, nếu bạn chỉ có kế hoạch chơi trò chơi trên bàn,
The only plan Neal had in mind was a trip to Black Jack's bar, Oh, yeah. where any honest policeman would be unlikely to find it.
Cái kế hoạch duy nhất mà Neal có trong đầu là đến quán Black Jack… Dễ đoán được khi thấy mấy chiếc xe bốn bánh trong rừng… Nơi
The only plan Neal had in mind was a trip to Black Jack's Bar… which was simply an old freight car set in the woods… where any honest policeman would be unlikely to find it.
Cái kế hoạch duy nhất mà Neal có trong đầu là đến quán Black Jack… Dễ đoán được khi thấy mấy chiếc xe bốn bánh trong rừng… Nơi mà không một người cảnh sát chính trực nào thích lảng vảng đến.
Results: 75, Time: 0.0537

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese