ONLY GOD in Vietnamese translation

['əʊnli gɒd]
['əʊnli gɒd]
chỉ có chúa mới
only god
only the lord
only jesus can
chỉ có chúa
only god
only the lord
chỉ thiên chúa mới
only god
chỉ có thiên chúa
only god
god alone has
only god
chỉ có trời mới
only god
heaven only
chỉ đức chúa trời mới
only god
chỉ thiên chúa
only god
god alone
only the lord
chỉ đức chúa trời
only god
god alone
chỉ thượng đế
only god
có trời mới
chỉ có trời
chỉ có thượng đế mới
chúa duy nhất
thượng đế duy nhất
chúa mới
vị thần duy nhất
chỉ duy nhất thiên chúa mới
chỉ có allah
đấng duy nhất
chỉ allah mới
duy chỉ allah

Examples of using Only god in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Only God Forgives 2013 executive producer.
Only God Forgives Julian Giám đốc sản xuất.
But only God can heal a broken heart.
Chỉ Thượng Đế hàn được tim tan vỡ.
I love you too, only God knows.
Ta thương em- chỉ có trời mới biết.
Only God is“good.”.
Chỉ Thiên Chúa là” tốt lành" thôi.
Only God can give us this kind of faith.
Chỉ Đức Chúa Trời có thể ban cho chúng ta loại đức tin này.
Only God knows how much it cost me to write this letter.
Chỉ có Thiên Chúa biết khó khăn như thế nào khi cha viết lá thư này.
Only God has a right to judge.
Chỉ Đức Chúa Trời mới có quyền phán xét.
Best Cinematography: Only God Forgives.
Phim điện ảnh Only God Forgives.
And only God exists, so there can be no comparison.
chỉ Thượng đế tồn tại, cho nên không thể so sánh được.
Only God knew how much she had to endure!
Chỉ có trời mới biết cô ta đã phải chịu đựng như thế nào!
Only God knows where these ideas came from.
Có trời mới biết những thứ đó nguồn gốc từ đâu.
Maybe only God can.
Chỉ Thiên Chúa có thể.
Only God knows how happy I was for him that day.
Chỉ có Thiên Chúa biết tôi đã cho cô ấy ngày hôm đó bao nhiêu.
Only God can know and control the future.
Chỉ Đức Chúa Trời biết và điều khiển những sự kiện tương lai.
Finally the last point, which is something that only God can work out.
Sau đây là một vài điều mà chỉ Đức Chúa Trời mới làm được.
Movies: Drive, Only God Forgives.
Phim điện ảnh Only God Forgives.
Only God and the High Command know where.
Nhưng chỉ có trời và Khánh biết được.
Only God knows how much I had been craving the sun.
Chỉ có trời mới biết, tôi ở trong mơ đã khóc đến mức nào.
Only God or a woman can wear it with impunity.”.
Chỉ Thượng Đế hoặc đàn bà mới có thể đeo nó mà không bị trừng phạt”.
Only God knows how many they have killed.
Có trời mới biết hắn đã giết chết bao nhiêu người.
Results: 760, Time: 0.0823

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese