HOW GOD in Vietnamese translation

[haʊ gɒd]
[haʊ gɒd]
cách chúa
how god
way god
how the lord
lord's way
how jesus
cách thiên chúa
how god
way god
how the lord
làm thế nào thiên chúa
how god
cách thượng đế
how god
nào đức chúa trời
how god
làm thế nào mà đức chúa trời
chúa như thế nào
thế nào gót

Examples of using How god in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That is how God made that great Law of Love.
Chính vì thế Chúa đã phổ biến giới luật yêu thương.
This is not how God wants us to treat each other.
Đây không phải là cách mà Đức Chúa Trời muốn chúng ta đối xử với nhau.
Even how God takes care of your own children.
Cũng thế, Chúa cũng lo liệu cho con cái của Ngài.
This is how God renews and restores you.
Đây là cách Chúa làm mới và phục hồi bạn.
I began to understand how God can work.
Tôi bắt đầu hiểu Thiên Chúa làm việc như thế nào.
How god punished you for that.
Làm sao Chúa trừng phạt anh cho đành.
That's how God still works today.
Đó là cách Chúa làm việc cho đến bây giờ.
Never doubt how God can use them.
Không thể nào Chúa dùng họ để làm.
What you see is how God made you.
Những gì ngươi thấy là cách mà Thượng Đế đã tạo ra ngươi.
THAT is how God loves me… only perfectly.
Đây là cách mà Chúa yêu thương: một cách trọn vẹn.
This is how God feels about ALL of his children.
Đây là cách mà Chúa Cha cảm nhận về tất cả con cái của Người.
And it's about how God created the world.
Và đó là về cách mà Chúa tạo ra thế giới.
We have seen how God reveals Himself through writing.
Chúng ta đã thấy thế nào Đức Chúa Trời đã bày tỏ chính Ngài qua chữ viết.
That's how God works through us.
Đó là cách mà Chúa dẫn dắt chúng ta.
Tell others about how God has changed your life.
Anh kể với mọi người xung quanh về cách mà Chúa đã thay đổi cuộc đời anh.
This isn't how God views you.
Nhưng đó không phải là cách mà Chúa nhìn thấy bạn.
But that's not how God sees them.
Nhưng đó không phải là cách mà Chúa nhìn thấy bạn.
Depends how god is defined.
Thuộc về cách do Thiên Chúa xác định.
The point is, that's how God created them to be.
Nếu đã là như vậy, thì đó là cách mà Thượng Đế đã tạo ra họ.
For this is how God will speak to you,
Bởi vì đây là cách Chúa sẽ nói với bạn,
Results: 385, Time: 0.0581

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese