ONLY THING in Vietnamese translation

['əʊnli θiŋ]
['əʊnli θiŋ]
điều duy nhất
only thing
one thing
single thing
thứ duy nhất
only thing
one thing
việc duy nhất
only thing
only job
one thing
only task
only recourse
chỉ có điều
only thing
it just
just one thing
have just the thing
except it
only articles
chuyện duy nhất
the only thing
the only story
vật duy nhất
the only animal
the only thing
the only creature
only item
the only object

Examples of using Only thing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The only thing he hates worse is silence.
Nó ghét nhất là sự im lặng.
And the only thing scarier than one clown is a herd of clowns.
Điều duy nhất tồi tệ hơn một chú hề là một chú hề yêu nước.
But understand this: the only thing that matters in life is power.
Và đừng quên rằng, thứ duy nhất có ý nghĩa trên đời chính là sức mạnh.
The only thing scarier than a clown is a really tall clown.
Điều duy nhất tồi tệ hơn một chú hề là một chú hề yêu nước.
The only thing that is real is NOW.
Chỉ duy nhất hiện tại có thật.
Only thing is now we are old.
Chỉ duy nhất là chúng tôi đã cũ.
The only thing is, it's so small you don't feel it.".
Có điều nó quá nhỏ, anh không cảm nhận được”.
This was the only thing I couldn't lie about.
Đó là những thứ duy nhất tôi không thể nói dối được.
The only thing that was not satisfying is the length of the movie.
Chỉ duy nhất tôi không hài lòng là thời gian của bộ phim.
The only thing visible was his eyes.
Thứ duy nhất có thể thấy rõ là ánh mắt hắn.
The only thing bad is finding the time to focus on it.
Cách tốt nhất để tìm thời gian là tập trung vào nó.
It is the only thing with value.
Đó là thứ duy nhất có giá trị.
Only thing they missing is they coach.
Cái thiếu nhất với họ là đào tạo.
In fact the only thing they aren't so good at is flying.
Trên thực tế chỉ có thứ chúng không giỏi đó là khả năng bay.
Reality isn't the only thing that hits you in the face.”.
Chiến tranh không phải là thứ chỉ đánh trong trí óc.'.
Only thing that makes sense.”.
Chỉ điều ấy mới có ý nghĩa.”.
In many ways, your instincts are the only thing you can trust.
Sự thôi thúc của bạn là những điều duy nhất bạn có thể tin tưởng.
The only thing I value is my life alone.”.
Thứ duy nhất có giá trị với tôi chính là mạng sống này.”.
That's the only thing you can take to the grave.'.
Đó là những điều chỉ có thể đem xuống mồ!”.
The only thing I'm missing is financial security.
Phần duy nhất còn thiếu đối với tôi là tự do tài chính.
Results: 10569, Time: 0.0683

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese