ONLY TALK in Vietnamese translation

['əʊnli tɔːk]
['əʊnli tɔːk]
chỉ nói
just say
speak only
only talk
just talk
only tell
only say
just tell
simply say
merely said
chỉ bàn
am just talking
only talk
was talking
chỉ trò chuyện
just chat
we just talk
only chat
only talk

Examples of using Only talk in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But if we only talk well, without acting accordingly,
Nhưng nếu chúng ta chỉ có nói giỏi mà không hành đúng theo đó,
It's annoying to see idols only talk with their fans when some issues happen and that they feel like they will start losing fans.
Rất khó chịu khi thấy idol chỉ nói chuyện với fan lúc có biến cố xảy ra và họ cảm thấy như mình sẽ bắt đầu mất fan.
We only talk about the truth occuring in the reality, it is not a solution.
Ở đây chúng ta chỉ nói lên một sự thật đang diễn ra trong thực tế, nhưng không là một phương cách giải quyết.
Only talk to yourself the way you would talk to a friend that you love.
Chỉ nói chuyện với chính mình theo cách cháu nói chuyện với người bạn cháu quý.
Because people only talk to me like this when we're doing something shady for Jane.
Vì người ta chỉ nói chuyện với tôi như vầy khi đang làm chuyện gì đó mờ ám cho Jane.
When you only talk to girls because they're attractive,
Khi bạn chỉ nói chuyện với các cô gái bởi vì họ hấp dẫn,
They not only talk to the leading or tele-heroes, are aware of their life,
Họ không chỉ nói chuyện với các anh hùng hàng đầu
We seem to be on a constant quest to keep America a country of citizens who can only talk to one another.”- Kari Martindale.
Chúng ta dường như có một nhiệm vụ liên tục là giữ cho người dân nước Mỹ chỉ nói chuyện với nhau mà thôi.”- Kari Martindale.
Everyone wants in a room with the Russians I have always been the person because Stalin would only talk to me.
Tôi luôn là người mà mọi người muốn ở trong phòng với người Nga bởi vì Stalin sẽ chỉ nói chuyện với tôi.
Because Stalin would only talk to me. I have always been the person everyone wants in a room with the Russians.
Tôi luôn là người mà mọi người muốn ở trong phòng với người Nga bởi vì Stalin sẽ chỉ nói chuyện với tôi.
Everyone wants in a room with the Russians because Stalin would only talk to me. I have always been the person.
Tôi luôn là người mà mọi người muốn ở trong phòng với người Nga bởi vì Stalin sẽ chỉ nói chuyện với tôi.
in Christianity there is only talk about theology and faith.
trong Cơ Đốc Giáo chỉ nói suông về thần học và đức tin.
In this post I will not only talk about which Nikon lenses I believe are the best for photographing landscapes, but also when I use a particular lens,
Trong bài này tôi sẽ không chỉ nói về những ống kính Nikon tôi tin là tốt nhất cho chụp ảnh phong cảnh, mà còn giới thiệu rất
It's an important place for the nobles to not only talk about scandals, but also to exchange informations revolving national defense that have been transmitted using magic.
Đây là nơi quan trọng cho quí tộc không chỉ nói về tai tiếng, mà còn trao đổi thông tin xoay quanh quốc phòng mà được truyền đi bằng ma thuật.
Here, Arda and I serve our American customers with our American smiles, and we only talk Turkish under our breaths, when we're sure no one can hear.
Ở đây, Arda và tôi phục vụ khách hàng Mỹ với nụ cười Mỹ của chúng tôi, và chúng tôi chỉ nói tiếng Thổ Nhĩ Kỳ dưới hơi thở của chúng tôi, khi chúng tôi chắc chắn không ai có thể nghe thấy.
Your clients will not only talk about the financial advice you give them, but they will also talk about everything they learn
Khách hàng của bạn có thể sẽ không chỉ nói về những lời khuyên tài chính
Just because your professors only talk about the campaigns big brands have executed,
Chỉ vì các giáo sư của bạn chỉ nói về các chiến dịch
and because of this I will only talk about Juventus, not about other teams, because that seems
vì điều này, tôi sẽ chỉ nói về Juventus chứ không phải về các đội khác,
At the same time, we recall that we only talk about one transaction- the length of which would be from January 1 to June 30 this year.
Đồng thời, chúng tôi nhớ lại rằng chúng tôi chỉ nói về một giao dịch- khoảng thời gian sẽ là từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 30 tháng 6 năm nay.
In fact, we only talk about 35 euros, now on sale in Italy too,
Trên thực tế, chúng ta chỉ nói về 35 euro, hiện đang được bán ở Ý,
Results: 197, Time: 0.0419

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese