OOLONG in Vietnamese translation

ô long
oolong
ôlong
oolong
trà
tea
tra
wulong
oolong

Examples of using Oolong in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Enjoy a cup of oolong 30 minutes to 1 hour prior to your walk,
Thưởng thức một tách trà Ô long từ 30 phút đến 1 giờ trước khi đi bộ,
Moreover, the polyphenolic compound in oolong tea promotes apoptosis in the case of cancerous cell growth in the stomach.
Hơn nữa, hợp chất polyphenolic trong trà Olong thúc đẩy quá trình apoptosis( sự chết tế bào) trong trường hợp tăng trưởng tế bào ung thư trong dạ dày.
particularly oolong.
đặc biệt là Ô Long.
This person here… Ah, it's been so long since I have had a good cup of oolong.
Đã lâu lắm rồi tôi mới được uống một tách trà Oolong ngon như thế này.
It's been so long since I have had a good cup of Oolong.
Đã lâu lắm rồi tôi mới được uống một tách trà Oolong ngon như thế này.
Drinking oolong tea every single day for no less than a month was proven to decrease blood glucose levels significantly in patients with diabetes when compared with those drinking only water
Uống trà ô long mỗi ngày trong ít nhất một tháng đã được chứng minh là làm giảm nồng độ glucose trong máu đáng kể ở những bệnh nhân
Oolong, a Chinese name for“black dragon,” is a light,
Oolong, tên tiếng Trung:“ Rồng đen”,
The research team found that individuals who consumed either green tea, oolong tea or black tea at least four times a week for about 25 years had brain regions that were interconnected in a more efficient way.
Các nhà khoa học đã phát hiện ra rằng những người uống trà xanh, trà Ô long hoặc trà đen ít nhất 4 lần mỗi tuần trong khoảng 25 năm có các vùng não được kết nối với nhau một cách hiệu quả hơn.
Oolong must fight all the martial arts masters given by the game(eleven in the arcade version; five to thirteen in the home ports)
Oolong phải chiến đấu với tất cả các võ thuật bậc thầy của trò chơi( 11 trong phiên bản arcade,
Oolong tea, same as green tea,
Trà ô long, giống như trà xanh,
black tea and oolong tea beverages, but for raw water and tap water it is under
trà đen và trà Ôlong nhưng tiêu chuẩn đối với nước máy là 0,8 mg flo/ 1 lít
Oolong, a Chinese name for“black dragon,” is a light, floral tea that,
Oolong, một cái tên Trung Quốc cho" con rồng đen",
Sometimes called"green leaves with a red edge", oolong tea is thought to aid in fat decomposition and is widely regarded
Đôi khi được gọi là" lá màu xanh lá cây với một cạnh màu đỏ", trà Wulong được cho là để hỗ trợ trong phân hủy chất béo
black tea and oolong tea beverages, but for raw water and tap water it is under
trà đen và trà Ôlong nhưng tiêu chuẩn đối với nước máy là 0,8 mg flo/ 1 lít
white tea oolong tea, puerh tea,
trà ô long trắng, trà puerh,
Oolong must fight all the martial arts masters given by the game(11 in the arcade version; five to 13 in the home ports)
Oolong phải chiến đấu với tất cả các võ thuật bậc thầy của trò chơi( 11 trong phiên bản arcade,
Sometimes called"green leaves with a black edge", oolong tea is thought to aid in fat decomposition and is widely regarded
Đôi khi được gọi là" lá màu xanh lá cây với một cạnh màu đỏ", trà Wulong được cho là để hỗ trợ trong phân hủy chất béo
In addition, the shelf life of Oolong depends on the degree of fermentation and storage method,
Ngoài ra, thời hạn sử dụng của Oolong phụ thuộc vào mức độ lên men
Research has shown that patients who combine dermatological treatment for this condition along with consumption of at least 3 cups of oolong tea a day experience more relief than patients who do not consume this tea.
Nghiên cứu đã chỉ ra rằng những bệnh nhân kết hợp điều trị da liễu cho tình trạng này cùng với việc uống ít nhất 3 tách trà Oolong cảm thấy thoải mái hơn những bệnh nhân không uống trà này.
Osaka Institute for Health Care Science in Japan, the experimental mice in which oolong tea was ingested, showed a remarkable improvement in the stress levels by 10 to 18%.
những con chuột thí nghiệm khi ăn trà Oolong cho thấy một sự cải thiện đáng kể trong mức độ căng thẳng của chúng từ 10 đến 18%.
Results: 506, Time: 0.0391

Top dictionary queries

English - Vietnamese