OPTIMUM QUALITY in Vietnamese translation

['ɒptiməm 'kwɒliti]
['ɒptiməm 'kwɒliti]
chất lượng tối ưu
optimum quality
optimal quality

Examples of using Optimum quality in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hydraulic profile bending machine is made from optimum quality raw material….
Máy uốn thuỷ lực hồ sơ được làm từ nguyên liệu chất lượng tối ưu….
For ensuring in them optimum quality standards, we source these from quality manufacturers.
Để đảm bảo họ tối ưu chất lượng tiêu chuẩn, chúng tôi nguồn này từ các nhà sản xuất chất lượng..
Our experts manufacture this machine by employing optimum quality basic material and sophisticated technology.
Các chuyên gia của chúng tôi sản xuất máy này bằng cách sử dụng vật liệu chất lượng tối ưu và công nghệ tinh vi.
The best way to ensure optimum quality is to uphold a tight network of checks.
Cách tốt nhất để đảm bảo chất lượng tối ưu là duy trì một mạng lưới kiểm soát chặt chẽ.
We ensure that optimum quality raw materials are used in the construction of the buildings.
Chúng tôi đảm bảo rằng kỹ thuật vật liệu chất lượng tối ưu được sử dụng trong xây dựng.
Presented by us in various provisions, these are inspected sternly to retain their optimum quality.
Chúng được trình bày bởi chúng tôi trong các điều khoản khác nhau, chúng được kiểm tra nghiêm ngặt để giữ chất lượng tối ưu của chúng.
Optimum quality with high slope extremely smooth(on all the drivers 8 or 16 bit).
Chất lượng tối ưu với độ dốc cực kỳ mượt mà( trên tất cả các trình điều khiển 8 hoặc 16 bit).
Entire range is crafted by using optimum quality of raw materials procured from prime vendors of industry.
Toàn bộ phạm vi được chế tạo bằng cách sử dụng chất lượng tối ưu của nguyên liệu được mua từ các nhà cung cấp chính của ngành.
us in various provisions, these are inspected sternly to retain their optimum quality.
chúng được kiểm tra nghiêm ngặt để giữ chất lượng tối ưu của chúng.
MRFR team have supreme objective to provide optimum quality market research and intelligence services to our clients.
Nhóm MRFR có mục tiêu tối cao để cung cấp các dịch vụ nghiên cứu thị trường và chất lượng tối ưu cho khách hàng của chúng tôi.
Cost management is also important, in order to generate profit while maximizing customer satisfaction with optimum quality.
Quản lý chi phí cũng rất quan trọng, để tạo ra lợi nhuận đồng thời tối đa hóa sự hài lòng của khách hàng với chất lượng tối ưu.
MRFR team have the prime objective to provide optimum quality market research and intelligence services to our clients.
Nhóm MRFR có mục tiêu tối cao để cung cấp các dịch vụ nghiên cứu thị trường và chất lượng tối ưu cho khách hàng của chúng tôi.
The offered printed fabric is woven with optimum quality threads& yarns keeping in mind the latest market norms.
Vải in được cung cấp được dệt với sợi chất lượng tối ưu và sợi giữ trong tâm trí các định mức thị trường mới nhất.
Our offered fabric is manufactured using optimum quality basic material and modern technology in adherence with industry norms.
Vải được cung cấp của chúng tôi được sản xuất bằng cách sử dụng vật liệu cơ bản chất lượng tối ưu và công nghệ hiện đại tuân thủ các tiêu chuẩn ngành.
We are among the most professional manufacturers engaged in supplying optimum quality Sulzer spare parts to the textile industry.
Chúng tôi là một trong những nhà sản xuất chuyên nghiệp nhất tham gia vào việc cung cấp chất lượng tối ưu Sulzer phụ tùng cho ngành công nghiệp dệt may.
MRFR team has a supreme objective of providing optimum quality of market research and intelligence services to our clients.
Nhóm MRFR có mục tiêu tối cao để cung cấp các dịch vụ nghiên cứu thị trường và chất lượng tối ưu cho khách hàng của chúng tôi.
ISO 9001 is a tool that helps TOA paint Vietnam to create the optimum quality of products and services.
Lựa chọn áp dung tiêu chuẩn ISO 9001 là một công cụ giúp sơn TOA Việt Nam tạo ra chất lượng sản phẩm và dịch vụ tối ưu.
These tubes are manufactured using optimum quality plastic, aluminum and other material that are sourced from authentic vendors.
Những ống này được sản xuất bằng cách sử dụng nhựa chất lượng cao, nhôm và các vật liệu khác có nguồn gốc từ các nhà cung cấp thực.
Skype gives its optimum quality results both for one to one calls
Skype cho kết quả chất lượng tối ưu của nó cho cả 1- 1 cuộc gọi
which are made by using the advanced technology and optimum quality material.
nghệ tiên tiến và vật liệu chất lượng tối ưu.
Results: 256, Time: 0.036

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese