ORDINARY THINGS in Vietnamese translation

['ɔːdinri θiŋz]
['ɔːdinri θiŋz]
những điều bình thường
ordinary things
normal things
trivial things
the usual things
mundane things
normal stuff
những thứ bình thường
ordinary things
normal stuff
the ordinary stuff
the usual stuff
normal things
the usual things
normally things
những việc bình thường
normal things
ordinary things
ordinary work
những điều tầm thường
ordinary things
trivial things
mundane things
việc tầm thường
ordinary things
chuyện bình thường
normal thing
commonplace
ordinary things
a regular thing
a normal conversation
a usual thing
normal stuff
những chuyện thông thường
the ordinary things
những điều thông thường
the usual things
ordinary things
nhặt bình thường
bình thường nhất
most ordinary
most normal
most casual
as normally as
most mundane
most usual
as normal as
ordinary things

Examples of using Ordinary things in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Do ordinary things with your extraordinary charm, success will come to you”.
Hãy làm những việc bình thường bằng lòng say mê phi thường, thành công sẽ đến với bạn”.
Emphasising the opening statement that his ideas come from the most ordinary things, the starting point for this shoot arose with a stomach problem.
Ta vốn biết rằng ý tưởng của anh đến từ những điều bình thường nhất: điểm xuất phát của bộ hình này xuất phát từ vấn đề dạ dày.
I particularly enjoy it when ordinary things appear to me in an extraordinary way.
Tôi rất thích, khi bạn nhìn thấy những thứ bình thường theo một cách nhìn khác thường..
With only a change in perspective, the most ordinary things take on inexpressible beauty.
Chỉ với một sự thay đổi trong nhận thức, những điều tầm thường nhất mang vẻ đẹp không nói nên lời.
If this is true for ordinary things it is especially true of the spiritual journey one wants to undertake.
Nếu điều này đúng cho những thứ bình thường nó sẽ đặc biệt đúng đối với hành trình tâm linh mà chúng ta định tiếp nhận.
Ordinary things in Silicon Valley
Những điều bình thường ở Thung lũng Silicon
but doing ordinary things with love and faith.
nhưng làm những việc bình thường với tình yêu và đức tin.
We apply them to ordinary things in our lives, to ordinary attachments
Chúng ta áp dụng nó vào những điều tầm thường trong cuộc sống,
In our eyes, the most ordinary things become extraordinary when you do them the right way.
Trong mắt chúng ta, những điều bình thường nhất trở nên phi thường khi bạn thực hiện chúng đúng cách.
we are so used to them we call them ordinary things.”- Hans Christian Andersen.
chúng ta quen với chúng đến nỗi chúng ta bảo đó chúng là chuyện bình thường.”- Hans Christian Andersen.
studying, the ordinary things we spend time doing every day.
biết ơn những thứ bình thường mà chúng ta vẫn làm mỗi ngày".
I would recently started having mini panic attacks whilst I was doing ordinary things, like taking a shower
Gần đây, tôi bắt đầu có những cơn hoảng loạn nhỏ trong khi tôi đang làm những việc bình thường, như tắm vòi sen
If we cannot do the ordinary things well we are not likely to do well what are called the"higher things".
Nếu chúng ta không thể làm tốt những chuyện thông thường thì chúng ta không có nhiều hi vọng làm tốt cái gọi là“ những chuyện cao siêu”.
So meditation is simple, practical, ordinary things in life which we do consciously and then these ordinary things become extraordinary.
Như thế, thiền quả thật đơn giản, thực tế, những điều tầm thường trong cuộc sống, những điều chúng ta làm có ý thức rõ ràng và những điều tầm thường này trở thành lạ thường..
If we need a little‘push' even in undertaking ordinary things, why would it not be so in the spiritual life?
Nếu chúng ta cần một chút“ thúc đẩy” ngay cả trong việc thực hiện những điều bình thường, thì tại sao không được như vậy trong đời sống tinh thần?
we're so used to them we call them ordinary things.
chúng ta quen với chúng đến nỗi chúng ta bảo đó chúng là chuyện bình thường.
In return for having something that's hard for others to obtain… the ordinary things people do become more distant.
Đổi lại thứ gì đó người khác khó mà có được… là những thứ bình thường trở nên xa vời.
I'd recently started having mini panic attacks whilst I was doing ordinary things, like taking a shower
Gần đây, tôi bắt đầu có những cơn hoảng loạn nhỏ trong khi tôi đang làm những việc bình thường, như tắm vòi sen
exceed their expectations in the most ordinary things.
vượt quá mong đợi của họ trong những điều bình thường nhất.
It's your gift, to see the beauty and the horror in ordinary things.
Đó là năng khiếu của cháu, năng khiếu được nhìn thấy cái đẹp lẫn vẻ kinh hoàng trong những thứ tầm thường.
Results: 148, Time: 0.067

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese