OUR FAILURES in Vietnamese translation

['aʊər 'feiljəz]
['aʊər 'feiljəz]
những thất bại của chúng ta
our failures

Examples of using Our failures in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
By our failures and our reactions to glamor, we learn to
Nhờ những thất bại của chúng ta và phản ứng của chúng ta với ảo cảm,
Likewise, we should also embrace our failures and evolve each time we face them.
Giống như vậy, chúng ta cũng nên theo dõi những thất bại của mình và trưởng thành hơn sau mỗi lần vấp ngã.
We probably won't see our failures recorded for history in the news,
Chúng ta sẽ không nhìn thấy những thất bại của mình ghi trong lịch sử trên giấy
Probably we won¡t see our failures recorded for history on tv
Chúng ta sẽ không nhìn thấy những thất bại của mình ghi trong lịch sử trên giấy
And unlike most classes, our failures in a language class are public.
Và không giống như hầu hết các lớp, thất bại của chúng tôi trong một lớp ngôn ngữ là công khai.
Learning from our failures is one of the smartest things we can do.
Học hỏi từ thất bại của chúng tôi là một trong những điều thông minh nhất mà chúng tôi có thể làm.
Likewise, we should also embrace our failures and evolve each time we face them.
Tương tự như vậy, chúng ta cũng nên nắm lấy những thất bại của mình và phát triển mỗi khi chúng ta đối mặt với chúng.
Probably we won't see our failures recorded but they are recorded in our hearts and minds.
Chúng ta sẽ không nhìn thấy những thất bại của mình ghi trong lịch sử trên giấy nhưng chúng có thể ghi lại trong lòng và tâm trí chúng ta.
judgements and our failures.
những phán xét và các thất bại của chúng ta.
We are all marked by our successes as much as our failures.
Đó là nguyên nhân mấu chốt của tất cả những thành công cũng như thất bại của chúng ta.
Over the course of our lives, we have learned to rationalize away our failures.
Theo thời gian, chúng tôi có xu hướng hợp lý hóa những thất bại của chúng tôi.
our sufferings and our failures.
đau khổ và thất bại của chúng ta.
faith in the Church, please forgive us for our failures.
xin hãy tha thứ cho chúng tôinhững thất bại của chúng tôi.
In his genius and mercy, he takes our triumphs and our failures and weaves beautiful tapestries that are full of irony.
Trong thiên tài và lòng thương xót của Người, Người đã lấy các chiến thắng và các thất bại của chúng ta và dệt nên những tấm thảm đẹp đẽ đầy nghịch lý.
What gives us the right to such hope after all our failures?
Điều gì đem lại cho chúng ta quyền để hy vọng như thế sau tất cả những thất bại của chúng ta?
You might hit a homerun on your first campaign, but don't be discouraged if it's a dud- we learn more from our failures than our successes.
Bạn có thể đạt được một homerun trong chiến dịch đầu tiên của mình, nhưng đừng nản lòng nếu đó là một sự ngu ngốc- chúng ta học được nhiều điều từ những thất bại của chúng ta hơn là thành công của chúng ta..
participants in Bandura's study, we can either view our failures as reflections of our abilities or as opportunities for growth.
chúng ta có thể xem những thất bại của mình là sự phản ánh khả năng của chúng ta hoặc là cơ hội để phát triển.
The God-man not only died to forgive our failures in giving God the thanks he's due, but also lived the perfect life of appreciation on our behalf toward his Father.
Đấng Thánh làm người không chỉ chết để tha thứ cho tất cả thất bại của chúng ta, mà còn sống cuộc đời hoàn hảo bằng cách tạ ơn Cha thay cho chúng ta.
A Map of All Our Failures is perhaps best and most effectively summarised by guitarist Andrew Craighan, who describes the album as"a controlled demolition
A Map Of All Our Failures” chứa đựng những gì tốt nhất được tóm lược bởi guitarist Andrew Craighan,
Nothing is more usual than to feel that others have shared in our failures, just as it is an ordinary reaction to forget those who have shared in our achievements.
Không gì bình thường hơn chuyện cảm thấy người khác có phần dính líu của họ trong thất bại của ta, chẳng khác nào quên những người từng dự phần vào thành công của ta là một phản ứng bình thường vậy.
Results: 59, Time: 0.0319

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese