OUR MASTER in Vietnamese translation

['aʊər 'mɑːstər]
['aʊər 'mɑːstər]
thạc sĩ của chúng tôi
our master's
our msc
chủ của chúng ta
our master
our democracy
lord over us
our employer
thầy của chúng ta
our teacher
our master
chủ nhân của chúng tôi
our master
master của chúng tôi
our master
sư phụ của chúng tôi
our master
our teacher
chính của chúng tôi
our main
our primary
our key
our major
our core
our principal
our prime
our chief
our master
our lead

Examples of using Our master in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You think he is our Master?
Có còn là sư phụ của chúng ta sao?
Our lips are with us; who is our master?".
Môi chúng ta thuộc về chúng ta: Ai là Chúa của chúng ta?".
The clock is not our master.
Cái đồng hồ không phải là ông chủ của ta.
Not our master.
Bẫy chứ không phải sư phụ ta.
For now, for more experienced needlewomen our master class.
Để bây giờ, cho nhiều kim có kinh nghiệm hơn lớp chủ của chúng tôi.
and he is our Master.
Người là Chủ nhân của chúng ta.
What have we this past week done for our Master?
Tối hôm qua ngươi làm cái gì với chủ nhân ta?
It was several days later that the young man became our master.
Đó là vài ngày sau khi cậu trai trẻ đó thành chủ nhân chúng tôi.
The devil is no longer our master.
Tội lỗi không còn là chủ nhân của chúng ta.
He's our master, sir.
Thưa, đó là Thầy của chúng tôi.
But one thing is for sure: our Master is there.
Nhưng tôi biết chắc một điều… là: Chủ Thày của tôi đang ở đó.
No we just follow our master.
Ta chỉ cõng theo sư phụ ta đi.
to be our servant, not our master.
không phải là chủ nhân của chúng ta.
to be our servant, not our master.
không phải là chủ nhân của chúng ta.
I also need to meet our master.
Chỉ bằng ngươi cũng muốn gặp sư phụ chúng ta.”.
One is our Master!
Một người là thầy ta!
Fear is no longer our master.
Tội lỗi không còn là chủ nhân của chúng ta.
Who is greater than our Master and the Dafa?
Ai vĩ đại hơn Đại Pháp và Sư phụ của chúng ta?
And lay waste to all who would deny our master.
Và loại bỏ những kẻ dám phủ nhận chủ nhân của chúng ta.
We will restore the name of our master.
Chúng ta sẽ gây dựng lại tên của chủ nhân chúng ta.
Results: 209, Time: 0.0579

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese