OUR STUDENTS in Vietnamese translation

['aʊər 'stjuːdnts]
['aʊər 'stjuːdnts]
học sinh của chúng tôi
our student
our pupils
học viên của chúng tôi
our students
our learners
our trainees

Examples of using Our students in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Though, is preparing meals for our students.
Mặc dù, mì gói là món ăn rất tiện dành cho sinh viên chúng ta.
Isn't that what we educators want to model for our students?”.
Không phải là muốn tự mình làm hướng dẫn viên cho bọn sinh viên chúng tôi?”.
I feel the program is highly effective for our students.
Chương trình rất ý nghĩa với sinh viên chúng em.
Please note that we do not book flights for our students.
Xin hãy lưu ý là chúng tôi không đặt chuyến bay cho sinh viên của mình.
Huber will be a powerful voice for our students.
Tiếng Hàn sẽ là một lựa chọn tốt cho sinh viên chúng ta.
We can be all of those things for our students.
Tất cả chúng ta đều có thể làm như thế cho các sinh viên của mình.
We refuse to pass that unnecessary cost on to our students.
Chúng ta cần đầu tư khoản tiền đó vào các sinh viên của chúng ta.
You are an important component in the success of our students.
Đây là một thước đo quan trọng về sự thành công của học sinh chúng ta.
All for the benefit of our students.
Tất cả vì lợi ích của sinh viên chúng ta.
We will be glad to see you among our students!
Chúng tôi rất hân hạnh được thấy bạn trong số những sinh viên của chúng tôi!
We provide a very positive environment for our students.
Đây là môi trường rất thuận lợi cho sinh viên chúng ta.
You're an important part of the success of our students.
Đây là một thước đo quan trọng về sự thành công của học sinh chúng ta.
So important for our students.
Quan trọng đối với sinh viên chúng em.
We wanted to focus on helping our students.
Chúng tôi sẽ tập trung vào giúp đỡ học viên của mình.
Participating in this program, our students get the unique opportunity to get all the advantages from the language stay in Germany.
Tham gia chương trình này, học viên của chúng tôi có cơ hội có được tất cả những lợi thế từ việc ở tại Đức.
All our students are assessed at the start to help develop a weekly programme of study that helps the students progress.
Tất cả các học viên của chúng tôi được đánh giá khi bắt đầu để phát triển một chương trình học tập hàng tuần giúp học viên tiến bộ.
Thank you to Mr. Eric Wagner, captain of the‘Amen' vessel that rescued our students, for your swift action and compassion!”!
Cảm ơn ông Eric Wagner, thuyền trưởng tàu“ Amen” đã giải cứu học viên của chúng tôi, vì hành động và lòng nhân ái của ông”!
Our students all across the country have been doing it that way,
Những học viên của chúng tôi ở các nơi trên toàn quốc đều làm
We would like to thank all the people who have helped our students.
Chúng tôi muốn cảm ơn tất cả những người đã giúp đỡ học viên của chúng tôi.
Our students' success rate is 98 per cent, compared to an
Tỉ lệ hồ sơ thành công của sinh viên chúng tôi là 98%,
Results: 2661, Time: 0.0337

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese