OWN INTERNAL in Vietnamese translation

[əʊn in't3ːnl]
[əʊn in't3ːnl]
nội bộ riêng
own internal
nội bộ của chính
own internal
bên trong của chính
own inner
own internal
bên trong của mình
your inner
their own internal
inside his own
within you

Examples of using Own internal in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Liberal democracy may be doomed by its own internal dynamics and contradictions.
Dân chủ tự do có thể bị hủy hoại bởi những động lực và mâu thuẫn nội bộ của chính nó.
The goal is essentially to help each person better manage their own internal realities.
Mục tiêu cơ bản là giúp mỗi người quản lý tốt hơn thực tế nội bộ của chính họ.
Some suspected Google was pushing its own internal properties, including Google Books, but the evidence of that was limited.
Một số nghi ngờ Google đã đẩy tính chất nội bộ của mình, bao gồm cả Google Books, nhưng những bằng chứng đó là hạn chế.
That's based on the company's own internal testing, wirelessly surfing between 25 sites with brightness at 50-percent.
Kết quả này dựa trên thử nghiệm nội bộ của công ty khi thực hiện tác vụ lướt web không dây giữa 25 địa điểm với độ sáng 50%.
Some manufacturers also use their own internal piping standards based upon national and industry sector standards.
Một số nhà sản xuất cũng sử dụng các tiêu chuẩn đường ống nội bộ của riêng mình dựa trên các tiêu chuẩn của quốc gia và ngành.
Some implied Google's own internal products were pushed, such as Google Books, but the evidence was limited.
Một số nghi ngờ Google đã đẩy tính chất nội bộ của mình, bao gồm cả Google Books, nhưng những bằng chứng đó là hạn chế.
Some companies even publish their own internal piping standards based upon national and industry sector standards.
Một số nhà sản xuất cũng sử dụng các tiêu chuẩn đường ống nội bộ của riêng mình dựa trên các tiêu chuẩn của quốc gia và ngành.
The company started its own internal blockchain team earlier this year to explore the technology that's used as the foundation for all cryptocurrencies.
Công ty bắt đầu đội ngũ blockchain nội bộ của mình vào đầu năm nay để khám phá công nghệ được sử dụng làm nền tảng cho tất cả các Cryptocurrency.
Lack of self-knowledge and an unwillingness to resolve our own internal conflicts makes it harder to communicate with other people.
Sự thiếu hiểu biết về bản thân và sự không sẵn sàng giải quyết những mâu thuẫn trong chính bản thân chúng ta khiến cho việc giao tiếp với những người khác trở nên khó khăn hơn.
When we think of link building, we often ignore the UX and SEO value of building out our own internal link structure.
Khi ta nghĩ về xây dựng liên kết, ta thường bỏ quả giá trị của UX và SEO của việc xây dựng cấu trúc liên kết nội bộ của mình.
Someone at Google had hidden content on the pages in a way meant to help those using Google's own internal search tool.
Ai đó trong nội bộ Google đã ẩn nội dung trên trang nhằm giúp đỡ những người sử dụng công cụ tìm kiếm nội bộ của Google.
more than 500,000 enterprises, but over 90 per cent do not have their own internal training management system.
hơn 500.000 doanh nghiệp, tuy nhiên 90% trong đó chưa có hệ thống quản lý đào tạo nội bộ của riêng mình.
In the meantime, Chile was facing its own internal political problems.
Trong khi đó, Chile đã phải đối mặt với vấn đề chính trị nội bộ của riêng của mình.
Each of the systems mentioned above use their own internal taxonomy for the group.
Mọi hệ thống nói trên đều sử dụng nguyên tắc phân loại nội bộ của chính mình cho nhóm này.
But if you're like most caregivers, you rarely acknowledge your own internal stress or take a five-minute break to breathe deeply.
Nhưng nếu giống với hầu hết những người chăm sóc, quý vị hiếm khi thừa nhận căng thẳng bên trong mình hoặc cho mình nghỉ ngơi năm phút để hít thở sâu.
He said last week“It is essential that we conduct our own internal investigation and provide the most open-
Ông Putin nói:“ Thứ nhì, chúng ta phải tiến hành cuộc điều tra nội bộ riêng và bảo đảm rằng sẽ là một
Each company has its own internal structure and systems,
Mỗi công ty đều có cấu trúc và hệ thống nội bộ riêng, nên trong công ty này
Sean O'Keefe, a data scientist at Google, on Thursday shared how Google thinks about their own internal SEO efforts for the 7,000 websites they manage.
Sean O hèKeefe, một nhà khoa học dữ liệu tại Google, vào thứ năm đã chia sẻ cách Google nghĩ về những nỗ lực SEO nội bộ của chính họ cho 7.000 trang web mà họ quản lý.
Putin said:“It is necessary to conduct our own internal investigation and to provide the open- I stress- the most open
Ông Putin nói:“ Thứ nhì, chúng ta phải tiến hành cuộc điều tra nội bộ riêng và bảo đảm rằng sẽ là một cuộc hợp
I'm Justin Peters, a digital artist from Germany, my work is motivated by the desire to open other people's minds to help them discover their own internal landscape of possibilities or impossibilities.
Justin Peters là một nghệ sĩ kỹ thuật số đến từ Đức, công việc của anh được thúc đẩy bởi mong muốn mở mang tâm trí của người khác để giúp họ khám phá cảnh quan bên trong của chính họ về những khả năng hoặc những điều không thể.
Results: 84, Time: 0.0339

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese