PACKAGING MATERIAL in Vietnamese translation

['pækidʒiŋ mə'tiəriəl]
['pækidʒiŋ mə'tiəriəl]
vật liệu đóng gói
packaging material
the packing material
packing material
package materials
encapsulation material
encapsulating material
vật liệu bao bì
packaging material
packing materials
nguyên liệu đóng gói
packaging material
packing material
bao bì nguyên liệu
packaging materials
packaging raw materials
các tài liệu đóng gói
packaging material
chất liệu bao bì
nguyên liệu bao gói
packaging materials
chất liệu đóng gói
packaging materials
packing material
vật liệu bao gói
packaging materials

Examples of using Packaging material in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As a Packaging Material, it is unmatched in durability, design versatility and reusability.
Là một Vật liệu Bao bì, nó là chưa từng có trong độ bền, tính linh hoạt thiết kế và tái sử dụng.
Manufacturing of food packaging and packaging material(for example, materials that have direct
Sản xuất bao bì thực phẩm và nguyên liệu đóng gói( ví dụ
Packaging speed 3-8 bags/min(slight variation depending on the packaging material, bag size etc.).
Tốc độ đóng gói 3- 8 túi/ phút( biến đổi nhẹ tùy thuộc vào vật liệu bao gói, kích cỡ túi vv).
The packaging also reflects the company's sustainable outlook, using 100% recycled packaging material with no adhesives.
Bao bì cũng phản ánh tính sản xuất bền vững của công ty với việc sử dụng chất liệu bao bì được tái chế 100% không có chất kết dính.
We always choose the best and safe packaging material to make sure your orders won't be damaged during delivery.
Chúng tôi luôn lựa chọn vật liệu bao bì tốt nhất và an toàn để đảm bảo rằng đơn đặt hàng của bạn sẽ không bị hư hỏng trong quá trình giao hàng.
using 100% recycled packaging material with no adhesives.
sử dụng nguyên liệu đóng gói 100% tái chế mà không có chất kết dính.
Wood packaging material to be fumigated, should not be wrapped
Vật liệu bao bì gỗ được hun trùng, không
We are the direct Manufacture Factory, and our factory has specialized in Packaging Material Industry.
Chúng tôi là Nhà máy sản xuất trực tiếp, và nhà máy của chúng tôi đã chuyên ngành Công nghiệp Vật liệu bao bì.
It is non-hazardous to human beings, e.g. kitchen waste, packaging material, paper, wrappers, plastics.
Nó là không nguy hại cho con người, ví dụ chất thải nhà bếp, vật liệu bao bì, giấy, giấy gói, nhựa.
Therefore, foods FMCG packaging material such as thin
Vì vậy, thực phẩm FMCG đóng gói vật liệu như trọng lượng nhẹ
Repaired wood packaging material is considered to be a wood packaging material in which up to one third of the elements have been removed and replaced.
Vật liệu đóng gói bằng gỗ sửa chữa được coi là một gỗ nguyên liệu bao bì, mà đã bị xoá và thay thế bằng lên đến một yếu tố thứ ba.
It is vital that you retain the damaged items, the shipping box and all packaging material for inspection by the carrier company.
Điều cần thiết là bạn giữ lại hộp vận chuyển, vật liệu đóng gói và các mục bị hư hỏng để kiểm tra bởi các công ty vận chuyển.
PET shrinkage film is an internationally recognized environmental protection heat shrink film packaging material.
Màng co rút PET là vật liệu đóng gói màng co nhiệt được bảo vệ môi trường được quốc tế công nhận.
Plastics are still used as packaging material for example in Nokia Enhancements and Nokia Nseries.
Tuy vậy nhựa vẫn còn được sử dụng làm nguyên vật liệu đóng gói cho một số sản phẩm, ví dụ như Nokia Enhancements and Nokia Nseries.
labeling for the recycled, refurbished or converted wood packaging material.
ghi nhãn đối với các vật liệu đóng gói bằng gỗ tái chế, tân trang hoặc chuyển đổi.
When it comes to manufacturing or production, the cost and quality of packaging material plays a significant role in the success of a business.
Khi nói đến sản xuất hoặc sản xuất, chi phí và chất lượng của vật liệu đóng gói đóng một vai trò quan trọng trong sự thành công của một doanh nghiệp.
Valume of most packaging material is reduced by up to 95% in a matter of seconds.
Giá trị của hầu hết các vật liệu đóng gói được giảm tới 95% trong vài giây.
In Germany the decisive criteria for packaging material are recyclability, weight and volume.
Ở Đức các tiêu chí quyết định cho vật liệu đóng gói bao bì là khả năng tái chế, trọng lượng và thể tích.
It is known that harmful organisms associated with wood packaging material adversely affect forest health and biological diversity.
Được biết, sâu kết hợp với vật liệu đóng gói bằng gỗ, tác động tiêu cực đối với sức khỏe và đa dạng sinh học rừng.
Elastic Rail Clip is packed in special packaging material so that it does not get damaged at the time of dispatch.
Đoạn đường sắt đàn hồi được đóng gói trong vật liệu đóng gói đặc biệt để nó không bị hư hỏng tại thời điểm gửi.
Results: 245, Time: 0.0634

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese