PEACEFULLY in Vietnamese translation

['piːsfəli]
['piːsfəli]
hòa bình
peace
peaceful
pacifist
bình yên
peace
peaceful
calm
quiet
tranquility
tranquil
peaceably
serene
thanh thản
serene
serenity
peacefully
tranquility
tranquil
equanimity
tranquillity
equanimous
easeful
bình an
peace
peaceful
calm
serenity
tranquility
binh
ôn hòa
peaceful
moderate
mild
temperate
dovish
benign
temperance
centrist
moderation
một cách hòa bình
peacefully
hoà bình
peace
peaceful
hoa binh
bình thản
calm
calmly
peaceful
quietly
serenely
equanimity
serenity
tranquil
tranquility
peace
thanh bình
peaceful
serene
tranquil
tranquility
serenity
thanh binh
tranquillity
halcyon
peaceable
rahu
một cách bình yên
peacefully
trong ôn hoà
an yên
một cách ôn hòa

Examples of using Peacefully in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I slept peacefully, and in the.
Con thiếp ngủ trong bình antrong khi.
To live peacefully means not to create antagonism.
Sống an lành có nghĩa không phải để tạo ra thù địch.
Jhanvi sat beside the window peacefully.
Jhanvi bình yên ngồi bên cửa sổ.
Sleep peacefully at night, knowing that Jesus is in control.
Bạn hãy ngủ an giấc đêm nay vì biết rằng, Chúa đang tể trị.
King died peacefully in his sleep at his home in Las Vegas.
King bình thản ra đi khi đang ngủ trong ngôi nhà riêng ở Las Vegas.
Peacefully! Quiet! Quiet!
Bình yên! Yên tĩnh!
If you summon her too often the Crown Princess can't rest peacefully.
Thì Thế tử tần không thể yên nghỉ được. Nếu triệu hồi thường xuyên.
And they lived peacefully and prosperous.
Và họ sẽ sống trong an bình, thịnh vượng.
Peacefully on November.
Tháng Mười Một bình yên.
King passed away peacefully in his sleep.
King bình thản ra đi khi đang ngủ trong ngôi nhà.
A week later, Charlie passed away peacefully.
Một tuần sau đó, Charlie đã qua đời trong yên bình.
The next 2 days she passed peacefully.
Hai ngày kế tiếp trôi qua trong yên bình.
This can still all be settled peacefully!
Tất cả có thể được giải quyết bằng hòa bình!
How to resolve the dispute peacefully?
Thế nào là giải quyết tranh chấp bằng hòa bình?
Mary passed away peacefully.
Kathy qua đời trong yên bình.
Feel the transmuted energy, peacefully flowing into your hands.
Cảm thấy năng lượng biến đổi, chảy vào tay bạn một cách yên bình.
They must learn how to live peacefully.
Họ phải học cách sống trong hoà bình.
We hope to winter peacefully at Meryton.
Chúng tôi hy vọng được trú đông trong bình an tại Meryton.
But all this ended peacefully.
Nhưng mọi thứ đã kết thúc trong yên bình.
Hope that everything was sorted out peacefully!
Hi vọng cho mọi chuyện được trôi qua một cách bình yên!
Results: 1424, Time: 0.0754

Top dictionary queries

English - Vietnamese