PEAK in Vietnamese translation

[piːk]
[piːk]
đỉnh
top
peak
summit
crest
height
apex
high
cusp
mount
apical
cao điểm
peak
rush
high point
culmination
climax
culminating
high score
đỉnh cao
peak
height
top
pinnacle
culmination
culminating
climax
zenith
ultimate
apex
cao nhất
top
high
peak
most highly
ultimate
tallest
greatest
lên đến đỉnh điểm
culminate
peak
came to a climax
reached a tipping point

Examples of using Peak in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The country's power lack will peak at 10.3 billion kWh in 2009
Tình trạng thiếu điện sẽ lên đến đỉnh điểm vào năm 2009 với mức 10,3 tỷ kWh,
PUBG today hit a peak of 877,844 players,
PUBG ngày nay đạt mức đỉnh điểm 877.844 người chơi,
The district authority has urged farmers to speed up harvests to avoid further losses as the drought will peak at the end of this month.
Chính quyền địa phương đã kêu gọi nông dân nhanh chóng thu hoạch lúa để tránh thua lỗ thêm vì hạn hán sẽ đạt đỉnh điểm vào cuối tháng này.
gout attacks usually peak and resolve within a week
các cơn gút thường lên đến đỉnh điểm và hết trong vòng một tuần
Since last year's peak, trends in global food price have been more complex.
Kể từ mức đỉnh điểm năm ngoái, xu hướng về giá cả thực phẩm toàn cầu ngày càng có nhiều biến động phức tạp.
In Blepharospasm, the effects should appear within three days and peak after three weeks.
Đối với bệnh Blepharospasm, các hiệu ứng sẽ xuất hiện trong vòng ba ngày và đạt đỉnh điểm sau ba tuần.
down from a peak of about 140,000 in 2011.
giảm từ mức đỉnh điểm 140.000 binh sĩ trong năm 2011.
The symptoms of HG usually appear between four to six weeks of pregnancy and may peak between nine and 13 weeks.
Các triệu chứng của HG thường xuất hiện trong khoảng từ 4- 6 tuần của thai kỳ và có thể lên đến đỉnh điểm trong khoảng 9- 13 tuần.
It is estimated that on day H to the 5th the number of travelers will peak.
Ước tính đến ngày thứ 5, số lượng khách du lịch sẽ đạt đỉnh điểm.
EU and national policies have successfully reduced migration to a third of its 2015 peak.
Các chính sách của EU và các quốc gia đã thành công trong việc giảm di cư xuống 1/ 3 mức đỉnh điểm của năm 2015.
On Tuesday top Chinese epidemiologist Zhong Nanshan said the epidemic should peak in China this month before subsiding.
Hôm thứ ba, nhà dịch tễ học hàng đầu Trung Quốc Zhong Nanshan cho biết dịch bệnh sẽ lên đến đỉnh điểm ở Trung Quốc trong tháng này trước khi giảm.
It is also estimated that on the 5th, the number of travellers will peak.
Ước tính đến ngày thứ 5, số lượng khách du lịch sẽ đạt đỉnh điểm.
Symptoms of HG usually appear between weeks 4-6 of pregnancy and may peak between weeks 9-13.
Các triệu chứng của HG thường xuất hiện trong khoảng từ 4- 6 tuần của thai kỳ và có thể lên đến đỉnh điểm trong khoảng 9- 13 tuần.
The daily average query load increased 8.0 percent and the peak increased by 225.3 percent.
Mức tải lượng truy vấn trung bình hàng ngày đã tăng 8% và mức đỉnh điểm tăng 225,3%.
spiritual energy being at a peak.
thể chất đang ở mức đỉnh điểm.
India's cold-chain successes are many and echo in the eradication of polio- from a peak of 350,000 infected per year;
Những thành công của chuỗi cung ứng lạnh Ấn Độ rất nhiều và vang dội trong việc diệt trừ chứng bại liệt ở bò- từ mức đỉnh điểm 350.000 con bò nhiễm bệnh mỗi năm;
The number of users in Russia was estimated to have reached around one million at the peak of the drug's popularity.[29].
Số lượng người dùng ở Nga ước tính đã đạt khoảng một triệu người ở mức đỉnh điểm phổ biến của thuốc.[ 21].
But there's a really large second peak half a millisecond later,
Nhưng cái điểm cao thứ hai, xảy ra chỉ nửa triệu giây sau đó tôi không rõ
Salzburg is a tourist favorite, with the number of tourists outnumbering locals by a large margin in peak times.
Salzburg là một khách du lịch yêu thích, với số lượng khách du lịch nhiều hơn số người dân Vùng đất bằng một biên độ lớn trong thời gian điểm cao.
Salzburg is a tourist favourite, with the number of tourists outnumbering locals by a large margin in peak times.
Salzburg là một khách du lịch yêu thích, với số lượng khách du lịch nhiều hơn số người dân Vùng đất bằng một biên độ lớn trong thời gian điểm cao.
Results: 7026, Time: 0.1063

Top dictionary queries

English - Vietnamese