PERSONALITY in Vietnamese translation

[ˌp3ːsə'næliti]
[ˌp3ːsə'næliti]
tính cách
personality
character
persona
temperament
trait
cá tính
personality
individuality
persona
personable
nhân cách
personality
character
persona
personified
personhood
personification
manhood
nhân vật
character
figure
personality
protagonist
persona
cá nhân
personal
individual
private
tính cách cá nhân
individual personality
personal character
individuality

Examples of using Personality in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The more stories Bowden hears, the more it affects his personality.
Những câu chuyện hơn Bowden nghe, càng có nhiều nó ảnh hưởng đến nhân cách của mình.
Rogers: The Theory of Personality.
Lý thuyết của Rogers về nhân cách.
Your smile is one of the most delightful characteristics of your personality.
Nụ cười là một trong những đặc điểm thú vị nhất trong tính cách của bạn.
It must be a genuine part of our personality.
Nó phải là một phần thật sự trong nhân cách của chúng ta.
This is the moment when your true personality will be tested.
Đây là lúc bạn sẽ đối mặt với thử thách thực sự về nhân cách.
You will also have to go through personality and psychological tests.
Họ cũng phải trải qua các kiểm tra về nhân cách và tư tưởng.
I understand that your kids have their own personality.
Mẹ có biết trẻ con cũng có những cá tính riêng của mình.
It's an important part of our personality.
Nó là một phần quan trọng của nhân cách của chúng ta.
Before entering into politics, he was a businessman and a TV personality.
Trước khi vào chính trị, ông là một nhân kinh doanh và truyền hình.
Then they will gain a better understanding of your personality.
Thêm vào đó họ sẽ hiểu rõ hơn về cá tính của bạn.
These would become a habit and a part of your personality!
Nó sẽ thành thói quen và thành một trong những tính cách của bạn!
We are not looking at nationality but personality,” she added.
Chúng tôi không tập trung vào quốc tịch mà là các cá nhân", ông nói.
God is the natural world and has no personality.
Do đó, Chúa trời là thế giới tự nhiên và không có tính cá nhân.
But the biggest change has probably just been my personality.
Nhưng sự thay đổi lớn nhất có lẽ là ở tính cách của tôi.
What adds to her merit is her personality.
Điều khiến tôi thêm quý mến Phương là ở tính cách của cô ấy.
It took away my personality.
Nó đã cướp mất nhân tính của ta.
And he didn't have much personality.
Hắn không có nhiều nhân tính.
Personality profile.
Profile nhân.
They can be a great extension of your personality….
Đó có thể là một mở rộng tuyệt vời cho cá tính của bạn….
He didn't have much personality.
Hắn không có nhiều nhân tính.
Results: 9889, Time: 0.0753

Top dictionary queries

English - Vietnamese