PHAN RANG in Vietnamese translation

Examples of using Phan rang in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The park is located between the beach and Phan Rang city.
Công viên nằm giữa bãi biển và thành phố Phan Rang.
The beautiful coastal road DT702 connecting Phan Rang and Cam Ranh.
Cung đường ven biển DT702 tuyệt đẹp nối Phan Rang và Cam Ranh.
Phan Rang farm: with 16 ha and 16 aquaculture ponds.
Xí nghiệp Phan Rang: với diện tích 16 ha và 16 ao nuôi.
Visitors travelling to Phan Rang should take a bath in….
Đến Phan Rang nên tắm biển sáng.
Phan Rang does not have any nightlife fitting for foreign tourists.
Phan Rang không có cuộc sống về đêm nào cho khách du lịch nước ngoài.
Nguyen Chan Tin was born in 1982 in Phan Rang, Vietnam.
Nguyễn Chân Tín sinh năm 1982 tại Phan Rang, Việt Nam.
Presently, Phan Rang Thap Cham city has a population of 170,000 people.
Hiện nay, thành phố Phan Rang Tháp Chàm có dân số 170.000 người.
In other words, the fuel in Phan Rang could be in enemy hands.
Nói cách khác, có thể xăng nhớt ở Phan Rang đã vào tay địch quân rồi.
You can find this dish in many of the local restaurants around Phan Rang.
Bạn có thể tìm thấy món ăn này tại nhiều nhà hàng địa phương xung quanh Phan Rang.
Ø On the Phan Rang rest stops, lunch and buy specialty of Ninh Thuan.
Ø Trên đường dừng chân Phan Rang nghỉ ngơi, ăn trưa và mua đặc sản Ninh Thuận.
Only a small part of the province around Phan Rang has elevations of under 50m.
Chỉ một phần nhỏ của tỉnh quanh Phan Rang có độ cao dưới 50m.
Mai Linh Taxi and Phan Rang Taxi have meters.
Taxi Mai Linh và Taxi Phan Rang có đồng hồ.
wines other products from grapes and Phan Rang apples are suitable choices.
mật nho và táo Phan Rang là lựa chọn thích hợp.
Stop at Thap Cham station from where you can take a taxi to Phan Rang City.
Điểm dừng là ga Tháp Chàm từ nơi bạn có thể bắt taxi đến trung tâm thành phố Phan Rang.
Beside the Phan Rang chicken rice, 7-dish iguana, goat pot-au-feu,
Ngoài đặc sản Cơm gà Phan Rang, dông 7 món,
In Phan Rang, vines can be harvested 2 times a year or 2 years 5 seasons.
Phan Rang, cây nho có thể thu hoạch quả một năm 2 vụ hoặc 2 năm 5 vụ.
For unknown reasons the pilots approached the airfield at Phan Rang Air Base but aborted the landing.
Vì lý do nào đó không rõ, các phi công đã tiếp cận sân bay tại Phan Rang nhưng đã hủy bỏ việc hạ cánh.
Grape and Garlic Garden of Phan Rang, see the winemaking process and enjoy free grape wine.
Vườn Nho& Tỏi của Phan Rang, xem qui trình sản xuất rượu& thưởng thức rượu vang nho miễn phí.
From Phan Rang, visitors travels along the coastal road about 25km to the vineyard village of Thai An.
Từ Phan Rang di chuyển theo con đường ven biển khoảng 25km là tới làng nho Thái An.
In 1908 a rail service, inaugurated from Dalat to Phan Rang- Thap Cham, was introduced under French rule.
Năm 1908, dịch vụ vận tải đường sắt từ Đà Lạt đến Phan Rang- Tháp Chàm được khai trương dưới sự cai trị của người Pháp.
Results: 107, Time: 0.0244

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese