PHO in Vietnamese translation

pho
cheese
phosphorus
phở
pho
noodle
noodle soup
phố
street
city
town
road
downtown
rue
district
pho
phó
deputy
vice
associate
assistant
respond
response
lieutenant
deal
phổ
spectrum
universal
prussia
spectral
common
popular
spectrometry
spectroscopy
pu
spectroscopic

Examples of using Pho in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Pho Tay” does not sleep at night,
Phố Tây" không ngủ vào ban đêm,
H03_Fully furnished 3 floor house for sale near the beach Pho Duc Chinh street,
H03 Nhà bán 3 tầng tiện nghi gần biển đường Phó Đức Chính,
Dinh Giot Street and connects directly to Pho Quang Street.
đường nối trực tiếp ra đường Phổ Quang.
In addition, Sacomreal is seeking clients to hire 66 Pho Duc Chinh office,
Bên cạnh đó, SCR tìm kiếm khách hàng cho thuê văn phòng 66 Phó Đức Chính,
her head freshly shaved, begins life as a Buddhist nun at Pho Da pagoda.
19 tuổi bắt đầu cuộc sống của một ni cô tại chùa Phổ Đa.
town going west about 12km, through the winding roads to Hoang Thu Pho commune.
qua những cung đường uốn lượn là đến xã Hoàng Thu Phố.
The scarf became a highlight and created a sense of harmony in the colorful colors that made the costumes of Xa Pho women more attractive.
Chiếc khăn trở thành điểm nhấn và tạo cảm giác làm hài hòa những sắc màu sặc sỡ càng làm cho trang phục của phụ nữ Xá Phó thêm hấp dẫn.
Tourists travel 12 km of asphalt roads from Bac Ha town to Hoang Thu Pho Commune Committee headquarters.
Du khách đi 12 km đường nhựa từ thị trấn Bắc Hà đến trụ sở Ủy ban xã Hoàng Thu Phố.
Golden Mansion is located on an area of about 1.5ha at 119 Pho Quang Street, Ward 9, Phu Nhuan District.
Golden Mansion tọa lạc trên một khu đất rộng khoảng 1,5 ha tại số 119 đường Phổ Quang, Phuờng 9, Quận Phú Nhuận.
High Tea, Vietnamese Pho, Eastern Indian meals, Japanese Sushi,
người Việt Nam Phố, Đông Ấn Độ thực phẩm,
18 Pho 24 stores, and two Hard Rock Cafe shops in Vietnam.
18 cửa hàng PHỞ 24, 2 tiệm Hard Rock Cafe tại Việt Nam.
Notably, Vietnam's Pho was named in the top 20 experience and"fit" held at number 20, after China's roast duck.
Đáng chú ý, món phở của Việt Nam đã được nêu tên trong top 20 trải nghiệm và“ vừa vặn” giữ vị trí 20, sau món vịt quay Bắc Kinh của Trung Quốc.
Head down to the convergence of the Pho Chu and Mo Chu Rivers, two of the main rivers of Bhutan.
Đi xuống đến sự hội tụ của các Pho Chu và Mo Sông Chu, hai trong số những con sông chính của Bhutan.
But from the beauty, civilization is gradually being transformed into different types of pho, causing pain for the passion
Thế nhưng từ cái đẹp, văn minh ấy dần dần bị biến tướng thành các loại hình phượt khác nhau,
It is also a major ingredient in the making of Pho, a Vietnamese noodle soup.
Nó cũng là một thành phần quan trọng trong món Phở, một loại nước dùng trong món phở của Việt Nam.
They wear pants to go home and Jean-Tam shorts at her home Pho.
còn quần sọt Jean Tâm để tại nhà bà Phến.
Pho Khun Ban Muang and Pho Khun Ramkhamhaeng.
Phor Khun Ban Muang và Phor Khun Ramkhamhaeng.
Phra Thepveeraporn, abbot of Wat Phra Chetuphon Wimonmangkhalaram- more commonly known as Wat Pho- in Bangkok, said Vatican officials told him last year that Pope Francis
Phra Thepveeraporn, vị trụ trì chùa Wat Phra Chetuphon Wimonmangkhalaram- thường được gọi là chùa Wat Pho ở Bangkok, cho biết các viên chức Vatican nói với ông năm ngoái
is that as pho was first sold by roving hawkers carrying a pot and an earthenware stove-
phở đầu tiên được bán bởi những người hàng rong gánh một cái nồi
The market lies just south of Wat Pho(Temple of the Reclining Buddha)
Chợ nằm ngay phía nam của Wat Pho( Chùa Phật nằm)
Results: 350, Time: 0.1398

Top dictionary queries

English - Vietnamese