PHU in Vietnamese translation

phú
phu
rich
endow
billionaire
millionaires
extensive
phu
lady
wife
mrs.
elaborate
conjugal
madame
consort
captivity

Examples of using Phu in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The project is located on the parallel road with Long Thanh- Dau Giay highway, An Phu ward, District 2, Ho Chi Minh City.
Dự án nằm trên đường song hành với cao tốc Long Thành- Dầu Giây, thuộc phường An Phú của quận 2, TP.
its affiliated companies, are the premier producer and distributor of“Tu Phu" or“Four Palaces" Show("Us","We","Our").
phân phối hàng đầu của vở diễn“ Tứ Phủ”(“ Chúng Tôi”,“ Của Chúng Tôi”).
Minh City's latest business, shopping and leisure developments in Phu My Hung.
nghỉ dưỡng mới nhất, hiện đại nhất ngay trong lòng Phú Mỹ Hưng;
4 bathrooms located at An Phu, District 2.
4 phòng tắm nằm tại An Phú, Quận 2.
owns a prime location, located in Phu An Ward, District 2.
vị trí đắc địa, tọa lại tại phường Phú An quận 2.
Viet Duc Hospital- Hanam branch now under construction in Phu Ly city(about 18 km far from Dong Van III IZ);
Bệnh viện Việt Đức- chi nhánh Hà Nam đang được xây dựng tại Thành phố Phủ Lý( cách KCN Đồng Văn III 18km);
the king was very pleased with Sunthorn Phu.
đã phong tước cho ông thành Khun Sunthorn Voharn.
Nguyen Phu Trong, the Secretary General of the Vietnam Communist Party, will visit Washington
Nguyễn Phú Trọng, Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam,
Phu Van Lau was built during the reign of King Gia Long used as a place to list the important edicts of the king and the court, or the results of examinations organized by the court.
Phu Văn Lâu được xây dựng dưới thời vua Gia Long dùng làm nơi niêm yết những chỉ dụ quan trọng của nhà vua và triều đình hoặc kết quả các kỳ thi do triều đình tổ chức.
Upon arrival in Tuy Hoa city in Phu Yen after a 10-hour train from Ho Chi Minh city at 5 early in the morning, I was a little surprised:
Khi đến thành phố Tuy Hòa ở Phú Yên sau 10 giờ tàu từ thành phố Hồ Chí Minh lúc 5 giờ sáng sớm,
Many years later, the terrible nightmare they had undergone during this invasion remained to be vividly perceived by their messenger Trần Phu in his poem Sứ Hoàn Cảm Sự in Trần Cương Trung Thi Tập,
Nỗi kinh hoàng của chúng mấy năm sau tên phó sứ Trần Phu vẫn còn cảm thấy trong bài thơ Sứ hoàn cảm sử của Trần Cương Trung thi tập,
The Phu Yen provincial People's Committee held a ceremony on November 21 to receive the Ministry of Culture, Sports and Tourism's certificate recognising Bai Choi(singing while playing cards)
Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên đã tổ chức một buổi lễ vào ngày 21 để nhận được Bộ Văn hóa, Thể Thao
làm quan đại phu nước Sở It is said that Qu Yuan(c. 340- 278 BC) was a senior official of Chu; being disgraced by Shangguan Yinshang,
làm quan đại phu nước Sở bị Thượng Quan Ngân Thượng gièm pha khiến cho Sở Hoài Vương ruồng bỏ, phải lưu đày
plenty of sun screen, we set off from Phu Bai airport on the first leg of our journey, even at 9.30
chúng tôi đặt ra từ sân bay Phú Bài trên chân đầu tiên của cuộc hành trình của chúng tôi,
said Vu Ba Phu, deputy director of Vietnam Competition Authority(VCA) under the Ministry of Industry and Trade.
ông Vũ Bá Phú, Phó Giám đốc Việt Nam cạnh tranh Authority( VCA) thuộc Bộ Công nghiệp và Thương mại.
a new port city emerged at Thung Tuk while Phu Khao Thong
ra đời ở Thung Tuk, trong khi Phu Khao Thong
which bestows the title Than Phu Ying(Thai: ท่านผู้หญิง; RTGS: than phu ying).
và được ban cho danh hiệu Than Phu Ying( Thái; RTGS:).
Phuong's Apartment with the ocean view is located in the central of Nha Trang City where is amazing as it's just across the Tran Phu street to the beautiful beach
Căn hộ của Phương với tầm nhìn ra đại dương nằm ở trung tâm của thành phố Nha Trang, nơi tuyệt vời vì nó nằm ngay bên kia đường Trần Phú đến bãi biển xinh đẹp
Doi Phu Lang Ka and Doi Phu Nom.
Doi Phu Lang và Doi Phu Nom.
Hoa Phu ward, Thu Dau Mot City,
Hoa Phu ward, Thu Dau Mot City,
Results: 1484, Time: 0.1088

Top dictionary queries

English - Vietnamese