PLA in Vietnamese translation

pla
plà
trung quốc
china
chinese

Examples of using Pla in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Eduard: I have a drink stik give lam bought this day in the pla grand 22
Eduard: Tôi mua một Sti cho uống lam trong ngày này trong 22 và pla lớn để đặt một hệ điều hành trên nó,
Realizing that without aircraft carriers the pla navy will limit its operations to only areas where they can provide support for aircraft, ground-based, chinese military leadership has developed
Nhận thức được rằng, nếu không có các tàu sân bay, hải quân Trung Quốc sẽ hạn chế các hoạt động của mình ở các khu vực mà họ có thể nhận được sự chi viện, bảo vệ của
Romina Del Pla as a national deputy for the province of Buenos Aires from the Left Front was supported by 1,300,000 votes throughout the country and assumed her bench in the Lower House of National Congress on December 10, 2017.
Romina Del Pla với tư cách là một phó quốc gia cho tỉnh Buenos Aires từ Mặt trận cánh tả đã được hỗ trợ bởi 1.300.000 phiếu bầu trong cả nước và đảm nhận băng ghế dự bị của bà tại Hạ viện Quốc hội vào ngày 10 tháng 12 năm 2017.
The Pla Lung 1 that set sail in February was a standard Thai fishing boat transformed into a modern one, equipped with a clean toilet,
Pla Lung 1 bắt đầu hành trình vào tháng 2/ 2017 là một tàu khai thác thủy sản tiêu chuẩn của Thái Lan,
For plans see PLA.
Vực thẳm xem Pla.
How to dry PLA??
Làm thế nào để làm khô pla?
Wholesale PLA resin factory.
Nhà máy bán buôn nhựa pla.
Máy in 1.3D, PLA Filament.
Máy in cá 3D pla.
in foreign affairs and the military, particularly the PLA Navy.
đặc biệt là Hải quân Trung Quốc.
One former PLA colonel recently confided to Reuters that"US missiles are superior to ours in terms of quality and quantity.”.
Gần đây, một cựu đại tá quân đội Trung Quốc tiết lộ với hãng tin Reuters rằng“ tên lửa Mỹ có ưu thế hơn chúng tôi cả về chất lượng và số lượng”.
The PLA repeatedly has surprised observers with the pace of its modernization;
QĐTQ đã liên tục làm giới quan sát ngạc nhiên vì tốc độ hiện đại hóa của họ;
In the meantime, the PLA continues to develop a new version of the H-6 bombers and upgrade obsolete models with new weapons.
Trong khi đó, quân đội Trung Quốc tiếp tục phát triển phiên bản mới của máy bay ném bom H- 6 và nâng cấp các mẫu cũ với các vũ khí mới.
But certain laboratories within it"have linkage with the PLA or BW-related elements within the Chinese defense establishment," he said.
Nhưng một số phòng thí nghiệm trong đó có liên kết với quân đội Trung Quốc hoặc các hoạt động liên quan đến BW”, ông nói.
During those first years, the PLA worked as a great construction force building the first roads connecting Tibet with central China.
Trong những năm đầu tiên, quân đội Trung Quốc đã làm việc như một lực lượng xây dựng lớn, họ làm những con đường đầu tiên nối Tây Tạng với Trung Quốc..
Even if the PLA has a greater say in Chinese foreign and national security policy, what the PLA says is not obvious.
Ngay cả khi QĐTQ có tiếng nói lớn hơn trong chính sách đối ngoại và an ninh quốc gia của Trung Quốc, những gì QĐTQ nói cũng không rõ ràng.
In an early effort to modernize the PLA, in the 1980s China strengthened ties with Western defense contractors.
Trong một nỗ lực ban đầu nhằm hiện đại hóa quân đội, từ những năm 1980, Trung Quốc tăng cường quan hệ với các nhà thầu quốc phòng phương Tây.
If teaching a lesson was China's main objective, the PLA should have struck hard to achieve significant military results.
Nếu giảng dạy một bài học là mục tiêu chính của Trung Quốc, QĐGPNDTQ hẳn phải đánh mạnh để đạt được các kết quả quân sự đáng kể.
the H-6K's capabilities and improve the public image of the PLA.
nâng cao hình ảnh công chúng của quân đội Trung Quốc.
Second, as David Finkelstein of CNA Corporation noted earlier this year, the PLA also can present the leadership with policy options.
Thứ hai là, như ông David Finkelstein thuộc Tập đoàn CNA đã nói từ đầu năm nay, QĐTQ cũng có thể lãnh đạo bằng các lựa chọn chính sách.
In an early effort to modernize the PLA, in the 1980s China strengthened ties with Western defense contractors.
Mong muốn hiện đại hóa quân đội, vào những năm 1980, Trung Quốc tăng cường quan hệ với các nhà thầu quốc phòng phương Tây.
Results: 78, Time: 0.0482

Top dictionary queries

English - Vietnamese